Doanh nghiệp tại Bremen

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Công nghiệp: 20,7%
 Đồ ăn: 12%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 12%
 Mua sắm: 8,7%
 Cộng đồng & Chính phủ: 8,7%
 Y học: 7,6%
 Thể thao & Hoạt động: 6,5%
 Các dịch vụ tịa nhà: 4,3%
 Dịch vụ địa phương: 4,3%
 Khác: 15,2%
Khu vực Bremen, Maine27,86 mi²
Dân số806
Mã Vùng207
Giờ địa phươngChủ Nhật 00:49
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ44.00147° / -69.42866°
Mã Bưu Chính04551

Mật độ dân số của Bremen, Maine

Mật độ dân số: 28,9 / mi²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Bremen, Maine80627,86 mi²28,9 / mi²
Maine1,3 triệu35.380,3 mi²38,0 / mi²
Hoa Kỳ321,6 triệu3.796.761,2 mi²84,7 / mi²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
07/09/200003:073,239,5 km5.000 mMaineusgs.gov
03/01/200013:053,568,5 km9.700 mMaineusgs.gov
25/02/199919:383,853,7 km3.200 mMaineusgs.gov
05/09/199407:133,122,2 km5.000 mGulf of Maineusgs.gov
27/12/198822:283,557,4 km10.000 mMaineusgs.gov
13/11/198822:153,889,8 km5.000 mMaineusgs.gov
28/05/198322:454,296,4 km1.800 mMaineusgs.gov
17/04/197918:343,829,9 kmNoneGulf of Maineusgs.gov
04/01/197811:283,286,7 kmNoneMaineusgs.gov
26/04/195703:404,4284,3 km5.000 mMaineusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Bremen, Maine

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên