Danh mục tại Brandywine

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ thay dầuSơn và sửa chữa thân xeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe Tải và Toa MoócMáy in công nghiệpNgười trồng trọtNuôi trồngCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôCửa hàng điện thoại di độngBưu điệnCác Tổ chức và Địa điểm Tôn giáo ChungCơ sở trợ giúp sinh sốngDịch vụ vận chuyển và gửi thưGiáo hội Giám lýHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà tư vấnTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTrạm cứu hỏaTrung tâm chăm sóc ban ngàyCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ máy tínhDịch vụ thông tinTư vấn phần mềmTư vấn viên máy tínhCải tạo, Phục hồi & Nâng cấpCông ty xây dựng nhà ở tùy chọnCửa hàng đồ gia dụngDịch vụ chuyên môn caoDịch vụ kỹ thuậtDịch vụ lắp đặt điệnDự án nhàKiến trúc sư cảnh quanLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà máy bê tôngNhà thầu
Hiển thị 1-50 của 191

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Brandywine

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế8921 years
Xây dựng các tòa nhà6825 years
Tôn giáo4747 years
Nhà hàng4127 years
Thẩm mỹ viện3918 years
Quản lí đoàn thể3922 years
Bất Động Sản3721 years
Ngành xây dựng khác3325 years
Nhà Thầu Chính2823 years
Mua sắm2741 years
Cửa hàng điện tử2526 years
Các nha sĩ2518 years
Sửa chữa xe hơi2528 years
Mua Sắm Khác2527 years
Ô tô2336 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật2239 years
Dịch vụ dọn rửa toàn diện2117 years
Xây dựng cảnh quan2124 years

Thông tin về Brandywine

Khu vực21.0 mi²
Dân số7.235
Dân số nam3.482 (48.1%)
Dân số nữ3.753 (51.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+85.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+15.4%
Độ tuổi trung bình36.9 tuổi (Nam: 36.1, Nữ: 37.4)
Mã Vùng240, 301
Các vùng lân cậnBrandywine, St. Charles, Lanham-Seabrook, Central Baltimore
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ38.69678, -76.84775
Mã Bưu Chính20613

Bản đồ Brandywine

Bản đồ tương tác

Dân số Brandywine

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số3.9035.4846.2726.9127.235
Mật độ dân số185,7 / mi²260,9 / mi²298,4 / mi²328,9 / mi²344,2 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Brandywine từ 2000 đến 2015

Tăng 10.2% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Brandywine+77.1%+26%+10.2%
Maryland+47.6%+25.8%+12.2%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Brandywine

Tuổi trung vị: 36.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Brandywine36.9 yrs37.4 yrs36.1 yrs
Maryland38.2 yrs39.6 yrs36.8 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Brandywine

Mật độ dân số: 344 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Brandywine7.23521,02 sq mi344 / mi²
Maryland6 million12.405,9 sq mi483 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Brandywine

Dân số ước tính từ 1740 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Brandywine

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Brandywine

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Brandywine

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Brandywine

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Brandywine

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Brandywine144,885 tn20.03 tn6,893.2 tons/mi²
Maryland98,007,598 tn16.37 tn7,900.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Brandywine
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)144,885 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người20.03 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)6,893.2 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/16/109:04 AM3.679.3 km7,030 m1km NW of Germantown, Marylandusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.