Danh mục tại Xã Clinton, Quận Macomb, Michigan
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Xã Clinton, Quận Macomb, Michigan
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 1,952 | 28 years |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 631 | 31 years |
| Bất Động Sản | 524 | 30 years |
| Nhà hàng | 463 | 31 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 371 | 29 years |
| Quản lí đoàn thể | 350 | 24 years |
| Các nha sĩ | 305 | 37 years |
| Mua sắm | 303 | 32 years |
| Sửa chữa xe hơi | 292 | 29 years |
| Luật sư hợp pháp | 269 | 29 years |
| Công việc xã hội | 245 | 23 years |
| Dịch vụ tài chính | 228 | 29 years |
| Tài chính khác | 212 | 48 years |
| Ngành xây dựng khác | 192 | 29 years |
| Cửa hàng điện tử | 188 | 30 years |
Thông tin về Xã Clinton, Quận Macomb, Michigan
| Khu vực | 30.7 mi² |
| Dân số | 103.523 |
| Dân số nam | 49.049 (47.4%) |
| Dân số nữ | 54.474 (52.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +13.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +13.4% |
| Độ tuổi trung bình | 40.8 tuổi (Nam: 38.6, Nữ: 42.8) |
| Mã Vùng | 248, 586, 810 |
| Các vùng lân cận | Clinton Township, Macomb, Clinton Twp, Sterling-Heights, Clemens Park |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 42.58698, -82.91992 |
| Mã Bưu Chính | 48035, 48036, 48038 |
Bản đồ Xã Clinton, Quận Macomb, Michigan
Bản đồ tương tác
Dân số Xã Clinton, Quận Macomb, Michigan
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 90.898 | 91.208 | 91.285 | 99.083 | 103.523 |
| Mật độ dân số | 2.961,3 / mi² | 2.971,4 / mi² | 2.973,9 / mi² | 3.228 / mi² | 3.372,6 / mi² |
Thay đổi dân số Xã Clinton, Quận Macomb, Michigan từ 2000 đến 2015
Tăng 8.5% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Xã Clinton, Quận Macomb, Michigan | +9% | +8.6% | +8.5% |
| Michigan | +1.8% | +0% | -2.2% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Tuổi trung vị của Xã Clinton, Quận Macomb, Michigan
Tuổi trung vị: 40.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Xã Clinton, Quận Macomb, Michigan | 40.8 yrs | 42.8 yrs | 38.6 yrs |
| Michigan | 39.4 yrs | 40.6 yrs | 38.1 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Xã Clinton, Quận Macomb, Michigan
Mật độ dân số: 3.373 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Xã Clinton, Quận Macomb, Michigan | 103.523 | 30,7 sq mi | 3.373 / mi² |
| Michigan | 9,8 million | 96.713,5 sq mi | 101 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Xã Clinton, Quận Macomb, Michigan
Dân số ước tính từ 1860 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Xã Clinton, Quận Macomb, Michigan
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Xã Clinton, Quận Macomb, Michigan
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Xã Clinton, Quận Macomb, Michigan
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Xã Clinton, Quận Macomb, Michigan | 2,020,922 tn | 19.52 tn | 65,838.6 tons/mi² |
| Michigan | 198,813,055 tn | 20.34 tn | 2,055.7 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 2,020,922 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 19.52 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 65,838.6 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Xã Clinton, Quận Macomb, Michigan
Xã Clinton (tiếng Anh: Clinton Township) là một xã thuộc quận Macomb, tiểu bang Michigan, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của xã này là 96.796 người.
Trang Wikipedia về Xã Clinton, Quận Macomb, MichiganVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
