Danh mục tại Waldorf

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán bộ giảm âmCửa hàng bánh xeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng săm lốp cũCửa hàng vật tư xe moócĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe moócĐại lý xe rơ-moócĐại lý xe tải cũĐăng kiểm xeDịch vụ cân bánhDịch vụ dán decal xeDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà cung cấp phụ tùng xe tảiRửa Xe và Thông tin về XeSơn và sửa chữa thân xeSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTiệm sửa vỏ xeTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng máy ô tôXưởng sửa chữa động cơBán sỉ vật liệu xây dựng
Hiển thị 1-50 của 790

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Waldorf

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế89027 years
Bất Động Sản48324 years
Xây dựng các tòa nhà33427 years
Nhà hàng29632 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật28128 years
Mua sắm27632 years
Quản lí đoàn thể26821 years
Các nha sĩ26225 years
Sửa chữa xe hơi24629 years
Tôn giáo19726 years
Tiệm cắt tóc19320 years
Thẩm mỹ viện19122 years
Luật sư hợp pháp18328 years
Nhân viên kế toán18327 years
Cửa hàng điện tử15824 years
Ngành xây dựng khác14832 years
Cửa hàng quần áo13527 years

Thông tin về Waldorf

Khu vực36.7 mi²
Dân số71.249
Dân số nam33.443 (46.9%)
Dân số nữ37.806 (53.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+15.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+27.1%
Độ tuổi trung bình34.1 tuổi (Nam: 32.1, Nữ: 35.5)
GDP bình quân đầu người (PPP)$84.361 (2022)
Mã Vùng240, 301, 304
Các vùng lân cậnSt. Charles, Waldorf, Smallwood, Westlake, Huntington
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ38.62456, -76.93914
Mã Bưu Chính20601206022060320604

Bản đồ Waldorf

Bản đồ tương tác

Dân số Waldorf

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số61.74953.16156.05374.00071.24970.53768.647
Mật độ dân số1.681,3 / mi²1.447,4 / mi²1.526,2 / mi²2.014,8 / mi²1.939,9 / mi²1.920,5 / mi²1.869,1 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Waldorf từ 2000 đến 2020

Tăng 27.1% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Waldorf+15.4%+34%+27.1%
Maryland
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Waldorf

Tuổi trung vị: 34.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Waldorf34.1 yrs35.5 yrs32.1 yrs
Maryland38.2 yrs39.6 yrs36.8 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Waldorf

Mật độ dân số: 1.940 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Waldorf71.24936,73 sq mi1.940 / mi²
Maryland6 million12.405,9 sq mi483 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Waldorf

Dân số ước tính từ 1740 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Waldorf

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Waldorf

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Waldorf

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Waldorf

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Waldorf

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Waldorf

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$42.638$47.367$62.186$77.228$82.710$87.228$80.023$84.361
Tổng GDP$2 T$2,4 T$3,3 T$4,6 T$5,3 T$6 T$5,5 T$5,8 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Waldorf

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Waldorf1,294,616 tn18.17 tn35,248.8 tons/mi²
Maryland98,007,598 tn16.37 tn7,900.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Waldorf
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,294,616 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.17 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)35,248.8 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
10/2/108:17 PM399.5 km19,200 m10km NNW of Ashland, Virginiausgs.gov
7/16/109:04 AM3.681.6 km7,030 m1km NW of Germantown, Marylandusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.