Doanh nghiệp tại Brandenburg

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 15,4%
 Y học: 10,8%
 Các dịch vụ tịa nhà: 10,2%
 Công nghiệp: 9,3%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 7,6%
 Ô tô: 7,1%
 Cộng đồng & Chính phủ: 6,6%
 Khác: 33%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Phụ Tùng Xe1736,6 năm4.26,2
Sửa chữa xe hơi2635,6 năm4.39,4
Trạm xăng1028,1 năm4.33,6
Đại Lý Xe Mới844,8 năm4.52,9
Đại lý xe cũ741 năm4.32,5
Thẩm mỹ viện1329,5 năm4.24,7
Tiệm cắt tóc1533,2 năm4.45,4
Công việc xã hội74.72,5
Cơ quan chính phủ758,2 năm4.12,5
Phòng cháy chữa cháy và cứu hộ83.02,9
Quản lí công chúng2742 năm3.09,8
Tòa án của pháp luật82.12,9
Atm của75.02,5
Công Ty Tín Dụng1351,5 năm3.94,7
Ngân hàng73.52,5
Tài chính khác1150,2 năm3.54,0
Cửa hàng tiện lợi725,5 năm3.92,5
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị1435,7 năm4.15,1
Bất Động Sản2334,1 năm4.48,3
Các công ty di chuyển838,2 năm2.02,9
Ngành xây dựng khác1332,3 năm4.04,7
Nhà Thầu Chính3331,9 năm4.312,0
Chỗ ở khác831,4 năm4.22,9
Các tổ chức thành viên khác1237,9 năm4.34,4
Kho bãi và lưu trữ720,7 năm4.32,5
Vận chuyển hàng hoá/ thương mại836,8 năm1.02,9
Xây dựng các tòa nhà1332,3 năm3.64,7
Chăm sóc trẻ em và chăm sóc ban ngày823,7 năm4.72,9
Nghĩa trang và nhà xác74.12,5
Các nha sĩ1222,3 năm4.14,4
Phép vật lý liệu115.04,0
Sức khoẻ và y tế5731,8 năm4.120,7
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật1430,7 năm4.25,1
Bác sĩ và phòng khám thú y84.72,9
Dịch vụ khoa học và kĩ thuật736,3 năm3.52,5
Luật sư hợp pháp1336,3 năm3.54,7
Nhân viên kế toán1339,1 năm4.54,7
Quản lí đoàn thể726,1 năm4.32,5
Nhà thờ3250,2 năm4.611,6
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc934,3 năm4.03,3
Cửa hàng phần cứng1040,1 năm4.53,6
Mua Sắm Khác1632,4 năm4.25,8
Quà tặng, thẻ, vật tư bên739,5 năm4.92,5
Thiết bị gia dụng và hàng hóa1228,6 năm3.94,4
Khu vực Brandenburg, Kentucky3,977 mi²
Dân số2756
Dân số nam1328 (48,2%)
Dân số nữ1428 (51,8%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +27%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -0,6%
Độ tuổi trung bình36,1
Độ tuổi trung bình của nam giới34,5
Độ tuổi trung bình của nữ giới37,6
Mã Vùng270
Các vùng lân cậnBrandenburg
Giờ địa phươngThứ Bảy 23:16
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ37.99896° / -86.16941°
Mã Bưu Chính40108

Brandenburg, Kentucky - Bản đồ

Dân số Brandenburg, Kentucky

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số2170234927722756
Mật độ dân số545,7 / mi²590,7 / mi²697,0 / mi²693,0 / mi²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của Brandenburg từ năm 2000 đến năm 2015

Giảm 0,6% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Brandenburg, Kentucky+27%+17,3%-0,6%
Kentucky+37,1%+20,9%+9,9%
Hoa Kỳ+46,9%+27,2%+13,7%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Brandenburg, Kentucky

Độ tuổi trung bình: 36,1 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Brandenburg, Kentucky36,1 năm37,6 năm34,5 năm
Kentucky38 năm39,3 năm36,7 năm
Hoa Kỳ37,4 năm38,7 năm36,1 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Brandenburg, Kentucky

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5106103210
5-99682178
10-148396179
15-198299182
20-24101107208
25-29109104213
30-349780178
35-399084175
40-449174165
45-4993106199
50-549089179
55-596768136
60-646568134
65-695065115
70-74364885
75-79335993
80-84293665
85 cộng115970
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Brandenburg, Kentucky

Mật độ dân số: 693,0 / mi²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Brandenburg, Kentucky27563,977 mi²693,0 / mi²
Kentucky4,5 triệu40.408 mi²110,6 / mi²
Hoa Kỳ321,6 triệu3.796.761,2 mi²84,7 / mi²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử của Brandenburg, Kentucky

Dân số ước tính từ năm 1800 đến năm 2015
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân phối kinh doanh theo giá cho Brandenburg, Kentucky

 Không tốn kém: 55,7%
 Vừa phải: 32,8%
 Đắt: 8,2%
 Rất đắt: 3,3%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Brandenburg, Kentucky

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Brandenburg, Kentucky50.868 tn18,5 tn12.791 tn/mi²
Kentucky80.701.117 tn18,1 tn1.997 tn/mi²
Hoa Kỳ5.664.619.809 tn17,6 tn1.491 tn/mi²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Brandenburg, Kentucky

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)50.868 tn
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201318,5 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtCao (9)
Động đất(2) thấp
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Sources:
1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
27/01/199006:053,830,7 km5.300 m16km S of English, Indianausgs.gov
24/01/199010:203,932,2 km10.000 m21km S of English, Indianausgs.gov
23/03/198013:383,161,5 km5.900 m23km SSW of Cloverport, Kentuckyusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.