Danh mục tại Boyne Falls
Trạm xăngGia công kim loạiCửa hàng kim loạtNghề mộcNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu thi công nội thấtXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởTrung tâm giáo dụcTrường cấp baCông viên nướcĐiểm thu hút khách du lịchĐơn vị cung cấp giải tríKhu bảo tồn thiên nhiênNhà hàngNhà hàng MỹQuán bar, quán rượu và quán rượuNgân hàng quốc giaNghĩa trangNơi tổ chức sự kiệnDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ dọn dẹp vệ sinhCông ty kinh doanh bất động sảnKhu tổ hợp công quảnCông viên công cộngHoạt động phiêu lưu & Ngoài trờiSân GolfTrung tâm giải tríGiao nhận vận tảiKhách sạnKhách sạn và nhà nghỉKhu nghỉ dưỡng
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Boyne Falls
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Xây dựng các tòa nhà | 23 | 35 years |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 21 | — |
| Nhà hàng | 16 | 31 years |
| Chỗ ở khác | 14 | 40 years |
| Công viên công cộng | 12 | — |
| Quản lí đoàn thể | 12 | — |
| Mua sắm | 10 | — |
| Nghĩa trang và nhà xác | 8 | — |
| Giáo dục | 8 | — |
| Ngành xây dựng khác | 5 | — |
| Địa điểm cắm trại. | 5 | — |
| Công việc xã hội | 5 | — |
| Hãng Du Lịch | 5 | — |
| Quản lí công chúng | 5 | — |
Thông tin về Boyne Falls
| Khu vực | 0.5 mi² |
| Dân số | 285 |
| Dân số nam | 136 (47.8%) |
| Dân số nữ | 149 (52.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -13.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +4.4% |
| Độ tuổi trung bình | 43 tuổi (Nam: 44.9, Nữ: 41) |
| Mã Vùng | 231 |
| Các vùng lân cận | Boyne City |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 45.16806, -84.91616 |
| Mã Bưu Chính | 49713 |
Bản đồ Boyne Falls
Bản đồ tương tác
Dân số Boyne Falls
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 331 | 302 | 273 | 267 | 285 | 290 | 282 |
| Mật độ dân số | 653,2 / mi² | 595,9 / mi² | 538,7 / mi² | 526,9 / mi² | 562,4 / mi² | 572,3 / mi² | 556,5 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Boyne Falls từ 2000 đến 2020
Tăng 4.4% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Boyne Falls | -13.9% | -5.6% | +4.4% |
| Michigan | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Boyne Falls
Tuổi trung vị: 43 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Boyne Falls | 43 yrs | 41 yrs | 44.9 yrs |
| Michigan | 39.4 yrs | 40.6 yrs | 38.1 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Boyne Falls
Mật độ dân số: 562 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Boyne Falls | 285 | 0,507 sq mi | 562 / mi² |
| Michigan | 9,8 million | 96.713,5 sq mi | 101 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Boyne Falls
Dân số ước tính từ 1840 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Boyne Falls
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Boyne Falls
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Boyne Falls | 7,247 tn | 25.43 tn | 14,301.7 tons/mi² |
| Michigan | 198,813,055 tn | 20.34 tn | 2,055.7 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Boyne Falls
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 7,247 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 25.43 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 14,301.7 tons/mi² |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

