Doanh nghiệp tại Boothbay Harbor

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 20,8%
 Khách sạn & Du lịch: 12,9%
 Nhà hàng: 11,9%
 Y học: 10%
 Đồ ăn: 6,9%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 5,8%
 Khác: 31,7%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Trạm xăng64.36,1
Thẩm mỹ viện1124,5 năm4.511,2
Tiệm cắt tóc727,1 năm4.47,1
Công việc xã hội64.66,1
Quản lí công chúng630,5 năm4.46,1
Phòng trưng bày nghệ thuật1432,3 năm4.714,3
Atm của95.09,2
Công Ty Tín Dụng77,1
Ngân hàng113.911,2
Tài chính khác77,1
Cửa hàng hải sản1034,7 năm4.410,2
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị1150,5 năm4.311,2
Bất Động Sản1151,5 năm4.111,2
Lắp đặt điện54.95,1
Nhà Thầu Chính1235,8 năm4.812,2
Chỗ ở khác3652,9 năm4.536,7
Giường ngủ và bữa sáng1346,7 năm4.813,3
Hãng Du Lịch1139,8 năm4.611,2
Khách sạn và nhà nghỉ2753,2 năm4.427,5
Quản lí du lịch55,1
Thuyền chở khách54.55,1
Các tổ chức thành viên khác837,9 năm4.58,2
Các nha sĩ736,1 năm4.37,1
Sức khoẻ và y tế5034,3 năm4.851,0
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật2837,6 năm5.028,5
Luật sư hợp pháp834 năm4.78,2
Nhân viên kế toán635,1 năm6,1
Quản lí đoàn thể534,9 năm5,1
Nhà thờ852,1 năm4.68,2
Nhà hàng Mỹ1442,4 năm4.214,3
Nhà hàng hải sản1836,7 năm4.218,3
Quán bar, quán rượu và quán rượu743,3 năm4.57,1
Quán cà phê617,3 năm4.66,1
Cửa hàng bán đồ cũ750,7 năm4.57,1
Cửa hàng quần áo1041,8 năm4.410,2
Cửa hàng điện tử66,1
Mua Sắm Khác1948,9 năm4.319,4
Quà tặng, thẻ, vật tư bên2650,4 năm4.726,5
Quần áo của phụ nữ642,1 năm4.16,1
Trang Sức và Đồng Hồ1541,7 năm4.815,3
Đồ Thể Thao54.45,1
Đồ cổ55,1
Công viên công cộng64.76,1
Khu vực Boothbay Harbor, Maine0,849 mi²
Dân số981
Dân số nam437 (44,6%)
Dân số nữ544 (55,4%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +3,2%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +2,5%
Độ tuổi trung bình52,3
Độ tuổi trung bình của nam giới49
Độ tuổi trung bình của nữ giới55
Mã Vùng207
Các vùng lân cậnBoothbay Harbor
Giờ địa phươngThứ Bảy 22:52
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ43.8523° / -69.6281°
Mã Bưu Chính04538

Boothbay Harbor, Maine - Bản đồ

Dân số Boothbay Harbor, Maine

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số951943957981
Mật độ dân số1119 / mi²1110 / mi²1126 / mi²1154 / mi²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của Boothbay Harbor từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 2,5% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Boothbay Harbor, Maine+3,2%+4%+2,5%
Maine+24,9%+12,7%+4,8%
Hoa Kỳ+46,9%+27,2%+13,7%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Boothbay Harbor, Maine

Độ tuổi trung bình: 52,3 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Boothbay Harbor, Maine52,3 năm55 năm49 năm
Maine43,4 năm44,6 năm42,2 năm
Hoa Kỳ37,4 năm38,7 năm36,1 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Boothbay Harbor, Maine

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5162036
5-9191232
10-14192343
15-19152338
20-24262047
25-29232245
30-34152641
35-39303161
40-44302757
45-49333467
50-54393575
55-59385694
60-64344984
65-69405596
70-74172239
75-79183554
80-84202545
85 cộng42934
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Boothbay Harbor, Maine

Mật độ dân số: 1154 / mi²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Boothbay Harbor, Maine9810,849 mi²1154 / mi²
Maine1,3 triệu35.380,3 mi²38,0 / mi²
Hoa Kỳ321,6 triệu3.796.761,2 mi²84,7 / mi²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số dự kiến của Boothbay Harbor, Maine

Dân số ước tính từ năm 1975 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân phối kinh doanh theo giá cho Boothbay Harbor, Maine

 Vừa phải: 61,7%
 Không tốn kém: 24,5%
 Đắt: 10,6%
 Rất đắt: 3,2%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Boothbay Harbor, Maine

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Boothbay Harbor, Maine29.822 tn30,4 tn35.108 tn/mi²
Maine26.320.851 tn19,6 tn743,9 tn/mi²
Hoa Kỳ5.664.619.809 tn17,6 tn1.491 tn/mi²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Boothbay Harbor, Maine

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)29.822 tn
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201330,4 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lốc xoáyCao (8)
Lũ lụtCao (7)
Động đất(2) thấp
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Sources:
1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
16/10/201216:124,6787,5 km16.090 mMaineusgs.gov
07/09/200003:073,259,2 km5.000 mMaineusgs.gov
03/01/200013:053,566,9 km9.700 mMaineusgs.gov
25/02/199919:383,870,3 km3.200 mMaineusgs.gov
05/09/199407:133,131,9 km5.000 mGulf of Maineusgs.gov
27/12/198822:283,577 km10.000 mMaineusgs.gov
13/11/198822:153,887,8 km5.000 mMaineusgs.gov
28/05/198322:454,295,8 km1.800 mMaineusgs.gov
28/07/197916:293,587,5 km5.000 mMaineusgs.gov
17/04/197918:343,819,9 kmNoneGulf of Maineusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Boothbay Harbor, Maine

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.