Doanh nghiệp tại Blacksburg

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Y học: 14,8%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 13%
 Mua sắm: 12%
 Giáo dục: 11,5%
 Các dịch vụ tịa nhà: 7,5%
 Nhà hàng: 7,3%
 Công nghiệp: 6,1%
 Khác: 27,7%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Sửa chữa xe hơi4036,5 năm4.10,9
Thẩm mỹ viện3725,4 năm4.30,8
Tiệm cắt tóc3925,8 năm4.30,9
Công việc xã hội4926,5 năm4.61,1
Quản lí công chúng5527,5 năm4.21,2
Giáo dục trung học5136,2 năm3.31,1
Nền giáo dục cao hơn (cao đẳng, đại học)13737,6 năm4.33,1
Công Ty Tín Dụng6143,1 năm4.41,4
Ngân hàng4285 năm4.00,9
Tài chính khác3474 năm4.10,8
Bất Động Sản17232,5 năm2.83,8
Căn hộ6134,8 năm2.71,4
Nhà Thầu Chính6832,6 năm4.61,5
Các tổ chức thành viên khác5544,3 năm4.51,2
Xây dựng các tòa nhà5532,8 năm4.11,2
Dịch vụ cá nhân3227,6 năm4.60,7
Các nha sĩ4734,8 năm4.91,0
Học chung3728,5 năm3.70,8
Sức khoẻ và y tế46528,4 năm4.310,4
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật14827,8 năm3.83,3
Dịch vụ khoa học và kĩ thuật5727,7 năm4.01,3
Dịch vụ nghiên cứu, phát triển và kiểm nghiệm3828,6 năm4.60,8
Dịch vụ xây dựng công nghệ5630,9 năm4.71,2
Luật sư hợp pháp7326 năm4.71,6
Lập trình máy tính, thiết kế web4428,2 năm5.01,0
Nhân viên kế toán3234,8 năm4.40,7
Quản lí đoàn thể7126 năm4.21,6
Nhà thờ7856,7 năm4.71,7
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc3132,2 năm4.60,7
Cửa hàng điện tử8727,9 năm4.01,9
Mua Sắm Khác3333,1 năm4.30,7
Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm3136,3 năm3.20,7
Khu vực Blacksburg, Virginia19,38 mi²
Dân số44825
Dân số nam24663 (55%)
Dân số nữ20162 (45%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +69,3%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +18,1%
Độ tuổi trung bình22,8
Độ tuổi trung bình của nam giới22,8
Độ tuổi trung bình của nữ giới22,9
Mã Vùng434540
Các vùng lân cậnAirport Acres, Downtown, Ellett - Jennelle, Farmview - Ramble, Hethwood - Prices Fork, Kabrich Crescent, McBryde, University
Giờ địa phươngThứ Bảy 23:16
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
FacebookHồ sơ Facebook
Vĩ độ & Kinh độ37.22957° / -80.41394°
Mã Bưu Chính24060240612406224063

Blacksburg, Virginia - Bản đồ

Dân số Blacksburg, Virginia

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số26479320403796544825
Mật độ dân số1366 / mi²1653 / mi²1958 / mi²2312 / mi²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của Blacksburg từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 18,1% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Blacksburg, Virginia+69,3%+39,9%+18,1%
Virginia+63%+36,8%+19,2%
Hoa Kỳ+46,9%+27,2%+13,7%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Blacksburg, Virginia

Độ tuổi trung bình: 22,8 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Blacksburg, Virginia22,8 năm22,9 năm22,8 năm
Virginia37,6 năm38,8 năm36,3 năm
Hoa Kỳ37,4 năm38,7 năm36,1 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Blacksburg, Virginia

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 55635591123
5-95424921035
10-14488445933
15-19468939818670
20-2410694780518499
25-29227315073781
30-3411017891890
35-397256261352
40-446175361153
45-495695651134
50-545185571076
55-594965121009
60-64403458862
65-69304339643
70-74241280522
75-79168244413
80-84158206364
85 cộng114259373
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Blacksburg, Virginia

Mật độ dân số: 2312 / mi²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Blacksburg, Virginia4482519,38 mi²2312 / mi²
Virginia8,5 triệu42.775,2 mi²198,4 / mi²
Hoa Kỳ321,6 triệu3.796.761,2 mi²84,7 / mi²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Blacksburg, Virginia

Dân số ước tính từ năm 1760 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở Blacksburg
 Downtown: 18,1%
 Farmview - Ramble: 16,7%
 Ellett - Jennelle: 12,3%
 University: 12%
 McBryde: 7,4%
 Hethwood - Prices Fork: 5%
 Khác: 28,5%

Phân phối kinh doanh theo giá cho Blacksburg, Virginia

 Vừa phải: 48,4%
 Không tốn kém: 42,5%
 Đắt: 7,8%
 Rất đắt: 1,3%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Blacksburg, Virginia

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Blacksburg, Virginia592.751 tn13,2 tn30.581 tn/mi²
Virginia152.481.034 tn18 tn3.564 tn/mi²
Hoa Kỳ5.664.619.809 tn17,6 tn1.491 tn/mi²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Blacksburg, Virginia

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)592.751 tn
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201313,2 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtCao (8)
Động đất(2) thấp
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Sources:
1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
13/09/201710:333,237,2 km17.770 m16km N of Pearisburg, Virginiausgs.gov
21/04/199118:013,581 km14.700 mWest Virginiausgs.gov
13/09/197611:543,377,9 km5.000 mVirginia-North Carolina border regionusgs.gov
11/11/197500:103,237,9 km15.000 mWest Virginiausgs.gov
30/05/197414:283,616,9 km8.000 mWest Virginiausgs.gov
19/11/196917:004,5452 km3.000 mWest Virginiausgs.gov
23/04/195912:583,930 km1.000 mWest Virginiausgs.gov
13/02/189901:304,558 kmNoneVirginia-North Carolina border regionusgs.gov
25/11/189812:004,558 kmNoneVirginia-North Carolina border regionusgs.gov
05/02/189812:004,458 kmNoneVirginia-North Carolina border regionusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Blacksburg, Virginia

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ doanh nghiệp theo Mã Bưu Chính ở Blacksburg
 Mã Bưu Chính 24060: 91,4%
 Mã Bưu Chính 24061: 6,6%
 Khác: 1,9%

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.