Danh mục tại Benkelman
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôTrạm xăngNgười trồng trọtNuôi trồngNhà thờTổ chức dịch vụ xã hộiVăn phòng chính phủ cấp hạtNhà thầuGiáo dụcĐơn vị cung cấp giải tríCửa hàng tạp hoá và siêu thịQuán bar, quán rượu và quán rượuCửa hàng vật nuôi và vật nuôiAtm củaBảo hiểm nhàBảo hiểm ô tôCông ty bảo hiểmKế toán & Ghi chép sổ sách tổng hợpLuật sưNgân hàngNhà cung cấp Bảo hiểmBác sĩ thực hành tại nhàDịch vụ thú y lâm sàngNghĩa trangPhòng mạchThẩm mỹ việnDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpCông ty kinh doanh bất động sảnCửa hàng tiện lợiCông ty vận tải đường bộ
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Benkelman
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Quản lí công chúng | 21 | 45 years |
| Luật sư hợp pháp | 15 | 33 years |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 12 | 45 years |
| Tôn giáo | 12 | 59 years |
| Sức khoẻ và y tế | 10 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 9 | — |
| Nhà hàng | 9 | — |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 8 | — |
| Giáo dục | 8 | — |
| Nuôi trồng | 7 | — |
| Dịch vụ tài chính | 6 | — |
| Thẩm mỹ viện | 6 | 52 years |
| Tiệm cắt tóc | 6 | 40 years |
| Nghĩa trang và nhà xác | 6 | — |
| Bác sĩ và phòng khám thú y | 5 | — |
| Bất Động Sản | 5 | — |
| Tài chính khác | 5 | — |
| Nhân viên kế toán | 5 | — |
| Mua sắm | 5 | — |
Thông tin về Benkelman
| Khu vực | 0.8 mi² |
| Dân số | 875 |
| Dân số nam | 407 (46.5%) |
| Dân số nữ | 468 (53.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +53.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -13.5% |
| Độ tuổi trung bình | 48.3 tuổi (Nam: 46, Nữ: 50.7) |
| Mã Vùng | 308 |
| Các vùng lân cận | Benkelman |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền núi |
| Vĩ độ & Kinh độ | 40.04916, -101.53294 |
| Mã Bưu Chính | 69021 |
Bản đồ Benkelman
Bản đồ tương tác
Dân số Benkelman
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 569 | 757 | 1.012 | 817 | 875 | 888 | 907 |
| Mật độ dân số | 693,5 / mi² | 922,6 / mi² | 1.233,4 / mi² | 995,8 / mi² | 1.066,5 / mi² | 1.082,3 / mi² | 1.105,5 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Benkelman từ 2000 đến 2020
Giảm 13.5% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Benkelman | +53.8% | +15.6% | -13.5% |
| Nebraska | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Benkelman
Tuổi trung vị: 48.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Benkelman | 48.3 yrs | 50.7 yrs | 46 yrs |
| Nebraska | 36.3 yrs | 37.5 yrs | 35.1 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Benkelman
Mật độ dân số: 1.067 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Benkelman | 875 | 0,82 sq mi | 1.067 / mi² |
| Nebraska | 1,9 million | 77.347,4 sq mi | 24,2 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Benkelman
Dân số ước tính từ 1870 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Benkelman
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Benkelman
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Benkelman | 19,428 tn | 22.2 tn | 23,679 tons/mi² |
| Nebraska | 38,508,418 tn | 20.54 tn | 497.9 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Benkelman
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 19,428 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 22.2 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 23,679 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (5) |
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

