Danh mục tại McCook
Chợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà cung cấp phụ tùng xe tảiSửa chữa xe hơiTiệm sửa chữa hộp sốTrạm xăngXưởng sửa chữa động cơBán buôn nông nghiệpChăn nuôi động vậtChăn nuôi và trồng trọtCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaNgười trồng trọtNhà cung cấp nông cụNhà cung cấp thiết bị an toànNuôi trồngTrang trại bò sữaCửa hàng quần áoQuần áo của nam giớiCửa hàng điện thoại di độngĐài phát thanhNhà cung cấp dịch vụ InternetNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngChăm sóc trẻ em và chăm sóc ban ngàyChính quyền thành phố / địa phươngDịch vụ thưNhân viên xã hộiNhà thờNhà thờ LutheranNhà tư vấnNhà tư vấn các vấn đề gia đìnhTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức huynh đệTổ chức nghề nghiệp & Hội đoànTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTrung tâm chăm sóc ban ngàyVăn phòng chính phủ cấp hạt
Hiển thị 1-50 của 176
…
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở McCook
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 81 | 31 years |
| Mua sắm | 54 | 38 years |
| Nhà hàng | 51 | 36 years |
| Luật sư hợp pháp | 43 | 29 years |
| Dịch vụ tài chính | 43 | 45 years |
| Tôn giáo | 41 | 65 years |
| Công việc xã hội | 41 | 34 years |
| Quản lí công chúng | 39 | 41 years |
| Các nha sĩ | 38 | 40 years |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 37 | 24 years |
| Bất Động Sản | 37 | 31 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 36 | 32 years |
| Tài chính khác | 34 | 73 years |
| Thẩm mỹ viện | 33 | 23 years |
| Ngành xây dựng khác | 32 | 30 years |
| Quản lí đoàn thể | 31 | 31 years |
| Sửa chữa xe hơi | 29 | 37 years |
| Nhân viên kế toán | 28 | 33 years |
| Giáo dục | 26 | 40 years |
| Mua Sắm Khác | 24 | 25 years |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 21 | 37 years |
Thông tin về McCook
| Khu vực | 5.5 mi² |
| Dân số | 7.564 |
| Dân số nam | 3.652 (48.3%) |
| Dân số nữ | 3.912 (51.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +46.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -3.3% |
| Độ tuổi trung bình | 40.3 tuổi (Nam: 37.6, Nữ: 42.8) |
| Các vùng lân cận | Mc Cook, Kittyhawk |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Trung |
| Vĩ độ & Kinh độ | 40.20195, -100.62571 |
| Mã Bưu Chính | 69001 |
Bản đồ McCook
Bản đồ tương tác
Dân số McCook
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 5.169 | 6.428 | 7.825 | 7.306 | 7.564 | 7.678 | 7.839 |
| Mật độ dân số | 947,8 / mi² | 1.178,7 / mi² | 1.434,8 / mi² | 1.339,6 / mi² | 1.387 / mi² | 1.407,9 / mi² | 1.437,4 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số McCook từ 2000 đến 2020
Giảm 3.3% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| McCook | +46.3% | +17.7% | -3.3% |
| Nebraska | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của McCook
Tuổi trung vị: 40.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| McCook | 40.3 yrs | 42.8 yrs | 37.6 yrs |
| Nebraska | 36.3 yrs | 37.5 yrs | 35.1 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của McCook
Mật độ dân số: 1.387 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| McCook | 7.564 | 5,45 sq mi | 1.387 / mi² |
| Nebraska | 1,9 million | 77.347,4 sq mi | 24,2 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của McCook
Dân số ước tính từ 1870 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho McCook
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của McCook
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| McCook | 151,549 tn | 20.04 tn | 27,788.4 tons/mi² |
| Nebraska | 38,508,418 tn | 20.54 tn | 497.9 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của McCook
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 151,549 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 20.04 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 27,788.4 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (5) |
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


