Danh mục tại Cozad
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại lý xe cũSửa chữa xe hơiTrạm xăngBán buôn nông nghiệpNgười trồng trọtNuôi trồngCửa hàng quần áoChăm sóc trẻ em và chăm sóc ban ngàyNhà thờTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng kim loạtNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu thi công nội thấtXây dựng nhà ởGiáo dụcTrung tâm giáo dụcTrường cấp baĐơn vị cung cấp giải tríCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuCác cửa hàng đồ nội thấtDịch vụ cắt cỏAtm củaBảo hiểm nhàCông ty bảo hiểmDịch vụ khai thuếKế toán & Ghi chép sổ sách tổng hợpLuật sưNgân hàngPháp lí và tài chínhBác sĩ thực hành tại nhàCác nha sĩĐiều dưỡng cao cấpNghĩa trangPhép vật lý liệuPhòng khám vật lý trị liệuPhòng mạchTrị liệu cột sốngY sĩ nhãn khoaThẩm mỹ việnTiệm cắt tóc
Hiển thị 1-50 của 64
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Cozad
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 38 | 19 years |
| Nhà hàng | 30 | 35 years |
| Giáo dục | 29 | 42 years |
| Tôn giáo | 25 | 60 years |
| Sửa chữa xe hơi | 23 | 30 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 20 | 28 years |
| Mua sắm | 19 | 31 years |
| Luật sư hợp pháp | 18 | 50 years |
| Mua Sắm Khác | 17 | 30 years |
| Quản lí đoàn thể | 15 | 26 years |
| Tiệm cắt tóc | 14 | 29 years |
| Xây dựng cảnh quan | 13 | 26 years |
| Không tiếp cận được | 12 | — |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 12 | 39 years |
| Nuôi trồng | 12 | 43 years |
| Các nha sĩ | 11 | — |
| Dịch vụ tài chính | 11 | — |
| Tài chính khác | 11 | 87 years |
| Công việc xã hội | 11 | 42 years |
| Bất Động Sản | 11 | — |
Thông tin về Cozad
| Khu vực | 2.5 mi² |
| Dân số | 4.086 |
| Dân số nam | 1.983 (48.5%) |
| Dân số nữ | 2.103 (51.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +23.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +7.4% |
| Độ tuổi trung bình | 40.5 tuổi (Nam: 40.1, Nữ: 41) |
| Mã Vùng | 308 |
| Các vùng lân cận | Cozad |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Trung |
| Vĩ độ & Kinh độ | 40.85973, -99.98734 |
| Mã Bưu Chính | 69130 |
Bản đồ Cozad
Bản đồ tương tác
Dân số Cozad
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 3.298 | 3.906 | 3.806 | 3.738 | 4.086 | 4.152 | 4.240 |
| Mật độ dân số | 1.326,9 / mi² | 1.571,5 / mi² | 1.531,3 / mi² | 1.503,9 / mi² | 1.643,9 / mi² | 1.670,5 / mi² | 1.705,9 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Cozad từ 2000 đến 2020
Tăng 7.4% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Cozad | +23.9% | +4.6% | +7.4% |
| Nebraska | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Cozad
Tuổi trung vị: 40.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Cozad | 40.5 yrs | 41 yrs | 40.1 yrs |
| Nebraska | 36.3 yrs | 37.5 yrs | 35.1 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Cozad
Mật độ dân số: 1.644 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Cozad | 4.086 | 2,486 sq mi | 1.644 / mi² |
| Nebraska | 1,9 million | 77.347,4 sq mi | 24,2 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Cozad
Dân số ước tính từ 1870 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Cozad
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Cozad
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Cozad | 79,835 tn | 19.54 tn | 32,119.7 tons/mi² |
| Nebraska | 38,508,418 tn | 20.54 tn | 497.9 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Cozad
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 79,835 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 19.54 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 32,119.7 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (5) |
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12/13/18 | 4:47 PM | 3 | 55.1 km | 5,000 m | 31km ESE of Stapleton, Nebraska | usgs.gov |
| 7/26/18 | 5:09 AM | 3.6 | 59 km | 1,230 m | 34km ESE of Stapleton, Nebraska | usgs.gov |
| 7/3/18 | 8:15 PM | 3.6 | 61.2 km | 3,060 m | 32km ESE of Stapleton, Nebraska | usgs.gov |
| 7/2/18 | 4:25 PM | 3.8 | 62.5 km | 5,000 m | 29km ESE of Stapleton, Nebraska | usgs.gov |
| 7/1/18 | 8:42 AM | 3.9 | 56.9 km | 5,000 m | 34km ESE of Stapleton, Nebraska | usgs.gov |
| 7/1/18 | 8:12 AM | 3.7 | 56.4 km | 5,000 m | 36km ESE of Stapleton, Nebraska | usgs.gov |
| 6/30/18 | 4:20 AM | 4.1 | 59.9 km | 5,000 m | 31km ESE of Stapleton, Nebraska | usgs.gov |
| 4/19/18 | 1:15 PM | 3.3 | 55.3 km | 5,000 m | 34km ESE of Stapleton, Nebraska | usgs.gov |
| 4/16/18 | 9:48 PM | 3.1 | 57.8 km | 5,000 m | 35km ESE of Stapleton, Nebraska | usgs.gov |
| 4/10/18 | 3:49 PM | 3.1 | 61.8 km | 5,000 m | 30km ESE of Stapleton, Nebraska | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

