Danh mục tại Kearney

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe BuickĐại lý xe ChevroletĐại lý xe cũĐại lý xe GMCĐại Lý Xe MớiĐại lý xe moócĐại lý xe rơ-moócĐại lý xe tải cũDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeSơn và sửa chữa thân xeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTiệm sửa vỏ xeTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa động cơBán buôn nông nghiệpBán sỉ máy mócChăn nuôi động vậtChăn nuôi và trồng trọtCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉKho chứa ngũ cốcMáy in công nghiệpMáy in lướiMáy Kéo và Thiết Bị Nông TrạiNgười trồng trọtNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp decalNhà cung cấp kính áp tròng
Hiển thị 1-50 của 565

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Kearney

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế71027 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật27035 years
Nhà hàng22931 years
Bất Động Sản20532 years
Xây dựng các tòa nhà19430 years
Mua sắm18634 years
Luật sư hợp pháp18235 years
Dịch vụ tài chính17136 years
Công việc xã hội14026 years
Sửa chữa xe hơi11732 years
Ngành xây dựng khác11435 years
Các nha sĩ11231 years
Tôn giáo11048 years
Tài chính khác10649 years
Quản lí đoàn thể10536 years
Quản lí công chúng10052 years
Mua Sắm Khác8631 years
Thẩm mỹ viện8423 years

Thông tin về Kearney

Khu vực13.1 mi²
Dân số31.231
Dân số nam15.295 (49.0%)
Dân số nữ15.936 (51.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+25.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+12.1%
Độ tuổi trung bình28.9 tuổi (Nam: 27.9, Nữ: 30.2)
GDP bình quân đầu người (PPP)$97.273 (2022)
Mã Vùng308
Các vùng lân cậnKearney, Edgewood, Papillion, Bradford Park, Northeast Washington
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ40.69946, -99.08148
Mã Bưu Chính68845688476884868849

Bản đồ Kearney

Bản đồ tương tác

Dân số Kearney

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số24.99226.41327.84831.26031.23131.73332.426
Mật độ dân số1.903,8 / mi²2.012 / mi²2.121,4 / mi²2.381,3 / mi²2.379,1 / mi²2.417,3 / mi²2.470,1 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Kearney từ 2000 đến 2020

Tăng 12.1% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Kearney+25%+18.2%+12.1%
Nebraska
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Kearney

Tuổi trung vị: 28.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Kearney28.9 yrs30.2 yrs27.9 yrs
Nebraska36.3 yrs37.5 yrs35.1 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Kearney

Mật độ dân số: 2.379 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Kearney31.23113,13 sq mi2.379 / mi²
Nebraska1,9 million77.347,4 sq mi24,2 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Kearney

Dân số ước tính từ 1870 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Kearney

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Kearney

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Kearney

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$44.849$48.051$54.845$54.117$65.258$75.367$87.947$97.273
Tổng GDP$684,9 Tr$775,5 Tr$923,7 Tr$950,1 Tr$1,2 T$1,4 T$1,7 T$1,9 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Kearney

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Kearney559,812 tn17.92 tn42,644.3 tons/mi²
Nebraska38,508,418 tn20.54 tn497.9 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Kearney
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)559,812 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.92 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)42,644.3 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (5)
Lũ lụtTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/4/164:04 PM3.592.4 km5,690 m16km ENE of Broken Bow, Nebraskausgs.gov
9/26/107:55 PM3.168.7 km10,000 mNebraskausgs.gov
6/20/024:29 AM3.397.8 km5,000 mNebraskausgs.gov
7/18/902:47 AM390.3 km5,000 mNebraskausgs.gov
10/9/819:54 PM3.369.1 km5,000 mNebraskausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.