Danh mục tại Albertson

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôTrạm xăngCửa hàng quần áoHiệu GiàyQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôNhân viên xã hộiTổ chức cựu chiến binhTư vấn phần mềmLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu cơ sở hạ tầngNhà thầu HVACNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu thi công phần xây tườngThợ điệnXây dựng nhà ởTrường dạy khiêu vũĐơn vị cung cấp giải tríNhà thiết kế đồ họaCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng Nhật BảnNhà hàng sushiNhà hàng thức ăn nhanhCửa hàng vật nuôi và vật nuôiLàm Sạch Thảm và Thảm Trải SànThợ KhóaAtm củaCông ty bảo hiểmCông ty luậtCông ty mẹDịch vụ pháp lýLuật sưBác sĩ chữa bệnh nghề nghiệpBác sĩ nội khoaCác nha sĩChuyên gia nhãn khoa và kính mắtNgheNhà tâm lý họcPhép vật lý liệuPhòng khám vật lý trị liệuThầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu ThuậtTrị liệu bài phát biểuTrị liệu cột sốngVăn phòng y tếY sĩ nhãn khoaChế độ ăn uốngHiệu làm tócSơn sửa móng tay và móng chânSpa y tếThẩm mỹ việnDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ dọn dẹp nhà cửaDịch vụ tư vấn tiếp thịTư vấn viên quản trị doanh nghiệpCông ty kinh doanh bất động sảnĐại lý bất động sảnCửa Hàng Bách HóaCửa hàng tiện lợiHiệu thuốcMua sắmMua Sắm KhácNhà kim hoànChương trình thể dục thẩm mỹTrung tâm giải tríĐại lý du lịchGiao nhận vận tảiTrạm xe buýt

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Albertson

Thông tin về Albertson

Khu vực0.7 mi²
Dân số5.088
Dân số nam2.494 (49.0%)
Dân số nữ2.594 (51.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+29.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+3.6%
Độ tuổi trung bình44.3 tuổi (Nam: 43, Nữ: 45.5)
Mã Vùng516
Các vùng lân cậnAlbertson, Greater Roslyn, Searingtown, Roslyn Heights, Williston Park
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ40.77343, -73.64318

Bản đồ Albertson

Bản đồ tương tác

Dân số Albertson

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số3.9294.5744.9114.8625.088
Mật độ dân số5.814,9 / mi²6.769,5 / mi²7.268,2 / mi²7.195,7 / mi²7.530,2 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Albertson từ 2000 đến 2015

Giảm 1% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Albertson+23.7%+6.3%-1%
Tiểu bang New York+15.2%+7.1%+1.6%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Albertson

Tuổi trung vị: 44.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Albertson44.3 yrs45.5 yrs43 yrs
Tiểu bang New York38.1 yrs39.6 yrs36.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Albertson

Mật độ dân số: 7.530 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Albertson5.0880,676 sq mi7.530 / mi²
Tiểu bang New York19,4 million54.555 sq mi355 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Albertson

Dân số ước tính từ 1810 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Albertson

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Albertson

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Albertson

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Albertson

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Albertson92,751 tn18.23 tn137,270.9 tons/mi²
Tiểu bang New York334,299,374 tn17.25 tn6,127.8 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Albertson
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)92,751 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.23 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)137,270.9 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (4)
EarthquakeLow (2)
CycloneHigh (8)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/9/928:50 AM3.174.6 km7,900 mNew Jerseyusgs.gov
10/28/918:58 PM333.4 km10,000 mNew Yorkusgs.gov
10/19/8510:07 AM3.627.8 km6,000 mNew Yorkusgs.gov
2/26/837:59 PM386.7 km7,000 mNew Yorkusgs.gov
10/21/814:49 PM3.898.8 km5,600 msouthern New Englandusgs.gov
10/25/8012:41 AM389.1 km0 msouthern New Englandusgs.gov
10/24/805:27 PM3.188.8 km0 msouthern New Englandusgs.gov
3/10/794:49 AM3.172.9 km3,000 mNew Jerseyusgs.gov
1/30/794:30 PM3.572.7 km5,000 mNew Jerseyusgs.gov
4/13/763:39 PM3.132.8 km0 mGreater New York area, New Jerseyusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.