Danh mục tại Adelphi

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSửa chữa xe hơiCửa hàng quần áoHiệu giặt tự độngQuần áo của phụ nữCửa hàng điện thoại di độngHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà thờ dòng Báp-títTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTrung tâm chăm sóc ban ngàyVăn phòng chính phủCửa hàng bán đồ điện tửTư vấn viên máy tínhDịch vụ lắp đặt điệnLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu xây dựng tòa nhàSơn và sơn nhà thầuXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởĐại học và Cao đẳngGiáo dụcGiáo dục đại học & Chuyên biệtTrung tâm giáo dụcTrường tiểu họcĐơn vị cung cấp giải tríCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng MexicoNhà hàng Trung QuốcThợ cây cảnhThợ KhóaAtm củaCông ty bảo hiểmCông ty mẹDịch vụ chuyển tiềnDịch vụ pháp lýKế toánKế toán & Ghi chép sổ sách tổng hợpNgân hàngTổ chức tài chínhCác nha sĩDịch vụ chăm sóc y tế tại nhàPhòng khám y tếPhòng mạchThầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu ThuậtVăn phòng y tếHiệu làm tócThẩm mỹ việnCông ty tư vấn quản lýDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ dọn dẹp nhà cửaDịch vụ dọn dẹp vệ sinhDịch vụ quét dọn nhà cửaDịch vụ tư vấn & Cố vấnTư vấn viên quản trị doanh nghiệpCăn hộChung cưCông ty kinh doanh bất động sảnKhu liên hợp căn hộKhu tổ hợp công quảnCửa hàng bán buônCửa hàng mỹ phẩmCửa hàng thuốcCửa hàng tiện lợiHiệu thuốcSiêu thịTrung tâm mua sắmCông viên công cộngSân chơiThể thao và giải tríTrung tâm giải tríCông ty vận tải đường bộDịch vụ đưa đón bằng xe LimousineGiao thông vận tải hậu cầnTrạm xe buýt

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Adelphi

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bình
Tôn giáo2441 years4.6
Nhà thờ2241 years4.6
Sức khoẻ và y tế1927 years3.5
Mua sắm1631 years3.9
Bất Động Sản1325 years2.9

Thông tin về Adelphi

Khu vực2.8 mi²
Dân số16.774
Dân số nam8.557 (51.0%)
Dân số nữ8.217 (49.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+85.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+15.7%
Độ tuổi trung bình28.3 tuổi (Nam: 27.8, Nữ: 29)
Các vùng lân cậnInternational Corridor, Silver Spring, Hyattsville, Knollwood, Lewisdale
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ39.00317, -76.97192
Mã Bưu Chính20783

Bản đồ Adelphi

Bản đồ tương tác

Dân số Adelphi

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số9.05012.64714.49316.00716.774
Mật độ dân số3.233 / mi²4.518 / mi²5.177,5 / mi²5.718,3 / mi²5.992,3 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Adelphi từ 2000 đến 2015

Tăng 10.4% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Adelphi+76.9%+26.6%+10.4%
Maryland+47.6%+25.8%+12.2%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Adelphi

Tuổi trung vị: 28.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Adelphi28.3 yrs29 yrs27.8 yrs
Maryland38.2 yrs39.6 yrs36.8 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Adelphi

Mật độ dân số: 5.992 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Adelphi16.7742,799 sq mi5.992 / mi²
Maryland6 million12.405,9 sq mi483 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Adelphi

Dân số ước tính từ 1790 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Adelphi

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Adelphi

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Adelphi

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Adelphi

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Adelphi

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Adelphi215,705 tn12.86 tn77,058.4 tons/mi²
Maryland98,007,598 tn16.37 tn7,900.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Adelphi
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)215,705 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người12.86 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)77,058.4 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodHigh (8)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/17/167:12 PM3.0381.9 km4,740 m3km NE of Ranson, West Virginiausgs.gov
7/16/109:04 AM3.647.5 km7,030 m1km NW of Germantown, Marylandusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.