Doanh nghiệp tại Aberdeen, Washington
Các ngành công nghiệp
Phân phối kinh doanh theo ngành Y học: 17,4%
Mua sắm: 15,5%
Dịch vụ chuyên nghiệp: 8,4%
Công nghiệp: 8,1%
Các dịch vụ tịa nhà: 7,6%
Nhà hàng: 6,6%
Ô tô: 5,5%
Dịch vụ địa phương: 5,1%
Khác: 25,9%
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình | Doanh nghiệp trên 1.000 dân |
|---|---|---|---|---|
| Phụ Tùng Xe | 31 | 42,9 năm | 4.2 | 1,8 |
| Sửa chữa xe hơi | 48 | 39,9 năm | 4.4 | 2,8 |
| Thẩm mỹ viện | 25 | 30,8 năm | 3.9 | 1,4 |
| Tiệm cắt tóc | 24 | 30,8 năm | 4.0 | 1,4 |
| Công việc xã hội | 38 | 33,9 năm | 3.8 | 2,2 |
| Quản lí công chúng | 39 | 30,3 năm | 3.9 | 2,2 |
| Atm của | 22 | 93,6 năm | 3.4 | 1,3 |
| Công Ty Tín Dụng | 30 | 45 năm | 4.3 | 1,7 |
| Ngân hàng | 28 | 68,9 năm | 4.0 | 1,6 |
| Tài chính khác | 26 | 75,1 năm | 3.5 | 1,5 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 35 | 32,8 năm | 4.1 | 2,0 |
| Bất Động Sản | 40 | 37,7 năm | 3.4 | 2,3 |
| Ngành xây dựng khác | 34 | 48,9 năm | 4.3 | 2,0 |
| Nhà Thầu Chính | 72 | 34,9 năm | 4.1 | 4,1 |
| Các tổ chức thành viên khác | 22 | 56,9 năm | 4.1 | 1,3 |
| Xây dựng các tòa nhà | 36 | 38,6 năm | 4.0 | 2,1 |
| Phát thanh | 17 | 31,6 năm | 4.9 | 1,0 |
| Các nha sĩ | 30 | 33,5 năm | 5.0 | 1,7 |
| Phép vật lý liệu | 19 | 33,4 năm | 4.0 | 1,1 |
| Sức khoẻ và y tế | 358 | 31,6 năm | 4.1 | 20,6 |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 94 | 34,5 năm | 4.1 | 5,4 |
| Trị liệu cột sống | 23 | 37,8 năm | 4.6 | 1,3 |
| Dịch vụ khoa học và kĩ thuật | 23 | 28,9 năm | 4.0 | 1,3 |
| Luật sư hợp pháp | 44 | 35,2 năm | 3.7 | 2,5 |
| Nhân viên kế toán | 35 | 36,8 năm | 4.1 | 2,0 |
| Nhà thờ | 41 | 44,4 năm | 4.3 | 2,4 |
| Quán cà phê | 19 | 23,4 năm | 4.3 | 1,1 |
| Cửa hàng điện tử | 17 | 33,9 năm | 3.6 | 1,0 |
| Mua Sắm Khác | 43 | 38,8 năm | 3.9 | 2,5 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 25 | 44 năm | 4.3 | 1,4 |
| Khu vực Aberdeen, Washington | 12,36 mi² |
| Dân số | 17391 |
| Dân số nam | 8717 (50,1%) |
| Dân số nữ | 8674 (49,9%) |
| Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 | +144,7% |
| Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 | +11,2% |
| Độ tuổi trung bình | 35,6 |
| Độ tuổi trung bình của nam giới | 34,8 |
| Độ tuổi trung bình của nữ giới | 36,5 |
| Mã Vùng | 360 |
| Các vùng lân cận | Aberdeen, Downtown, East Aberdeen, Pilgrim Heights, South Aberdeen |
| Giờ địa phương | Thứ Hai 02:29 |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Thái Bình Dương |
| Vĩ độ & Kinh độ | 46.97537° / -123.81572° |
| Mã Bưu Chính | 98520 |
Aberdeen, Washington - Bản đồ
Dân số Aberdeen, Washington
Năm 1975 đến năm 2015| Dữ liệu | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 |
|---|---|---|---|---|
| Dân số | 7107 | 11454 | 15641 | 17391 |
| Mật độ dân số | 575,0 / mi² | 926,8 / mi² | 1265 / mi² | 1407 / mi² |
Thay đổi dân số của Aberdeen, Washington từ năm 2000 đến năm 2015
Tăng 11,2% từ năm 2000 đến năm 2015| Đến từ | Thay đổi từ năm 1975 | Thay đổi từ năm 1990 | Thay đổi từ năm 2000 |
|---|---|---|---|
| Aberdeen, Washington | +144,7% | +51,8% | +11,2% |
| Tiểu bang Washington | +78,3% | +41,1% | +20,1% |
| Hoa Kỳ | +46,9% | +27,2% | +13,7% |
Độ tuổi trung bình ở Aberdeen, Washington
Độ tuổi trung bình: 35,6 năm| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Aberdeen, Washington | 35,6 năm | 36,5 năm | 34,8 năm |
| Tiểu bang Washington | 37,9 năm | 38,9 năm | 36,9 năm |
| Hoa Kỳ | 37,4 năm | 38,7 năm | 36,1 năm |
Cây dân số của Aberdeen, Washington
Dân số theo độ tuổi và giới tính| Tuổi tác | Nam giới | Nữ giới | Toàn bộ |
|---|---|---|---|
| Dưới 5 | 638 | 663 | 1302 |
| 5-9 | 581 | 559 | 1140 |
| 10-14 | 604 | 561 | 1165 |
| 15-19 | 650 | 608 | 1258 |
| 20-24 | 668 | 621 | 1289 |
| 25-29 | 651 | 619 | 1270 |
| 30-34 | 593 | 561 | 1155 |
| 35-39 | 588 | 491 | 1079 |
| 40-44 | 516 | 482 | 998 |
| 45-49 | 593 | 564 | 1157 |
| 50-54 | 603 | 593 | 1197 |
| 55-59 | 565 | 577 | 1143 |
| 60-64 | 479 | 538 | 1017 |
| 65-69 | 361 | 338 | 700 |
| 70-74 | 240 | 281 | 521 |
| 75-79 | 153 | 198 | 352 |
| 80-84 | 117 | 207 | 325 |
| 85 cộng | 118 | 212 | 331 |
Mật độ dân số của Aberdeen, Washington
Mật độ dân số: 1407 / mi²| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ dân số |
|---|---|---|---|
| Aberdeen, Washington | 17391 | 12,36 mi² | 1407 / mi² |
| Tiểu bang Washington | 7,1 triệu | 71.298,4 mi² | 99,7 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 triệu | 3.796.761,2 mi² | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự kiến của Aberdeen, Washington
Dân số ước tính từ năm 1890 đến năm 2100Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các vùng lân cận
Phân phối kinh doanh theo khu phố ở Aberdeen, Washington South Aberdeen: 30,4%
Aberdeen: 26,1%
East Aberdeen: 17,4%
Downtown: 13,9%
Pilgrim Heights: 7%
Khác: 5,2%
Phân phối kinh doanh theo giá cho Aberdeen, Washington
Không tốn kém: 47,4%
Vừa phải: 47,4%
Đắt: 4,6%
Rất đắt: 0,6%
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Lượng khí thải CO2 Aberdeen, Washington
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Aberdeen, Washington | 274.299 tn | 15,8 tn | 22.193 tn/mi² |
| Tiểu bang Washington | 122.068.940 tn | 17,2 tn | 1.712 tn/mi² |
| Hoa Kỳ | 5.664.619.809 tn | 17,6 tn | 1.491 tn/mi² |
Lượng khí thải CO2 Aberdeen, Washington
| Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 274.299 tn |
| Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 2013 | 15,8 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10| Hạn hán | (2) thấp |
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
| Động đất | Cao (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Sources: 1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên| Ngày | Thời gian | Độ lớn | Khoảng cách | Độ sâu | Đến từ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/05/2019 | 04:11 | 3,38 | 25,5 km | 34.030 m | 16km NNE of Ocean Shores, Washington | usgs.gov |
| 19/11/2018 | 03:09 | 4,07 | 82,8 km | 39.320 m | 33km NE of Quinault Census Designated Place, Washington | usgs.gov |
| 22/02/2017 | 20:59 | 4,09 | 81,5 km | 15.440 m | 15km WNW of Belfair, Washington | usgs.gov |
| 22/01/2017 | 12:05 | 3,58 | 65,9 km | 42.150 m | 25km ENE of Quinault Census Designated Place, Washington | usgs.gov |
| 02/11/2016 | 07:52 | 3,55 | 87,9 km | 37.970 m | 7km WNW of Warrenton, Oregon | usgs.gov |
| 31/07/2016 | 11:53 | 3,5 | 22,8 km | 35.240 m | 21km N of Central Park, Washington | usgs.gov |
| 17/09/2014 | 03:06 | 3,98 | 89,3 km | 16.201 m | 16km WSW of Seabeck, Washington | usgs.gov |
| 18/03/2012 | 11:48 | 3,34 | 35,5 km | 43.795 m | Washington | usgs.gov |
| 24/07/2011 | 05:19 | 3,85 | 94,6 km | 40.554 m | Olympic Peninsula, Washington | usgs.gov |
| 30/09/2009 | 20:10 | 3,4 | 50,2 km | 43.556 m | Olympic Peninsula, Washington | usgs.gov |
Tìm trận động đất lịch sử gần Aberdeen, Washington
Cuộc hẹn sớm nhất Ngày cuối
Độ lớn 3.0 trở lên Độ lớn 4.0 trở lên Độ lớn 5.0 trở lên

Aberdeen, Washington
Aberdeen là một thành phố nằm trong quận Grays Harbor thuộc tiểu bang Washington, Hoa Kỳ. Thành phố này được đặt tên theo. Theo điều tra dân số của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2000, thành phố có dân số 16.461 người. Trang Wikipedia về Aberdeen, Washington
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.



