Doanh nghiệp tại Chernivtsi
Các ngành công nghiệp
Phân phối kinh doanh theo ngành Mua sắm: 23,2%
Công nghiệp: 8,9%
Nhà hàng: 8,6%
Dịch vụ chuyên nghiệp: 7,1%
Đồ ăn: 5,7%
Khách sạn & Du lịch: 5,6%
Giáo dục: 5,5%
Khác: 35,4%
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình | Doanh nghiệp trên 1.000 dân |
|---|---|---|---|
| Sửa chữa xe hơi | 83 | 4.2 | 0,4 |
| Thẩm mỹ viện | 119 | 4.5 | 0,5 |
| Tiệm cắt tóc | 66 | 4.4 | 0,3 |
| Quản lí công chúng | 86 | 4.2 | 0,4 |
| Giáo dục trung học | 72 | 4.3 | 0,3 |
| Nền giáo dục cao hơn (cao đẳng, đại học) | 117 | 4.5 | 0,5 |
| Công Ty Tín Dụng | 121 | 3.9 | 0,5 |
| Ngân hàng | 131 | 3.9 | 0,6 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 84 | 4.0 | 0,4 |
| Bất Động Sản | 181 | 4.6 | 0,8 |
| Chỗ ở khác | 86 | 4.1 | 0,4 |
| Hãng Du Lịch | 78 | 4.2 | 0,3 |
| Xây dựng các tòa nhà | 68 | 3.9 | 0,3 |
| Bệnh viện | 82 | 3.8 | 0,4 |
| Sức khoẻ và y tế | 89 | 4.0 | 0,4 |
| Nhà thờ | 74 | 4.5 | 0,3 |
| Quán cà phê | 183 | 4.2 | 0,8 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 94 | 4.1 | 0,4 |
| Cửa hàng phần cứng | 77 | 4.3 | 0,3 |
| Cửa hàng quần áo | 99 | 4.0 | 0,4 |
| Cửa hàng điện tử | 124 | 4.2 | 0,6 |
| Mua Sắm Khác | 69 | 4.1 | 0,3 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 80 | 4.1 | 0,4 |
| Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm | 76 | 4.3 | 0,3 |
| Khu vực Chernivtsi, Chernivtsi (tỉnh) | 153 km² |
| Dân số | 224429 |
| Dân số nam | 102980 (45,9%) |
| Dân số nữ | 121449 (54,1%) |
| Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 | +37,9% |
| Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 | +4,9% |
| Độ tuổi trung bình | 37,2 |
| Độ tuổi trung bình của nam giới | 34,5 |
| Độ tuổi trung bình của nữ giới | 39,4 |
| Mã Vùng | 37, 372, 3722, 4357 |
| Các vùng lân cận | Lenins'kyi district, Pershotravnevyi district |
| Giờ địa phương | Thứ Sáu 18:57 |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Đông Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 48.29149° / 25.94034° |
| Mã Bưu Chính | 58000, 58001, 58002, 58003, 58004, Nhiều hơn |
Chernivtsi, Chernivtsi (tỉnh) - Bản đồ
Dân số Chernivtsi, Chernivtsi (tỉnh)
Năm 1975 đến năm 2015| Dữ liệu | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 |
|---|---|---|---|---|
| Dân số | 162705 | 206844 | 213987 | 224429 |
| Mật độ dân số | 1063 / km² | 1351 / km² | 1398 / km² | 1466 / km² |
Thay đổi dân số của Chernivtsi từ năm 2000 đến năm 2015
Tăng 4,9% từ năm 2000 đến năm 2015| Đến từ | Thay đổi từ năm 1975 | Thay đổi từ năm 1990 | Thay đổi từ năm 2000 |
|---|---|---|---|
| Chernivtsi, Chernivtsi (tỉnh) | +37,9% | +8,5% | +4,9% |
| Chernivtsi (administrative region) | +7,4% | -4% | -2,6% |
| Ukraina | -8,6% | -13,1% | -8,3% |
Độ tuổi trung bình ở Chernivtsi, Chernivtsi (tỉnh)
Độ tuổi trung bình: 37,2 năm| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Chernivtsi, Chernivtsi (tỉnh) | 37,2 năm | 39,4 năm | 34,5 năm |
| Chernivtsi (administrative region) | 37,1 năm | 39,4 năm | 34,5 năm |
| Ukraina | 40 năm | 43 năm | 36,5 năm |
Cây dân số của Chernivtsi, Chernivtsi (tỉnh)
Dân số theo độ tuổi và giới tính| Tuổi tác | Nam giới | Nữ giới | Toàn bộ |
|---|---|---|---|
| Dưới 5 | 6959 | 6796 | 13755 |
| 5-9 | 6041 | 5915 | 11956 |
| 10-14 | 5812 | 5836 | 11648 |
| 15-19 | 7228 | 7407 | 14636 |
| 20-24 | 8451 | 8709 | 17160 |
| 25-29 | 9401 | 9926 | 19328 |
| 30-34 | 8366 | 8823 | 17189 |
| 35-39 | 7862 | 8325 | 16187 |
| 40-44 | 7412 | 7915 | 15327 |
| 45-49 | 6909 | 7751 | 14661 |
| 50-54 | 7384 | 8739 | 16123 |
| 55-59 | 5870 | 7648 | 13519 |
| 60-64 | 5095 | 7192 | 12288 |
| 65-69 | 2835 | 4683 | 7518 |
| 70-74 | 3045 | 5692 | 8738 |
| 75-79 | 2209 | 4600 | 6810 |
| 80-84 | 1385 | 3347 | 4732 |
| 85 cộng | 715 | 2148 | 2864 |
Mật độ dân số của Chernivtsi, Chernivtsi (tỉnh)
Mật độ dân số: 1466 / km²| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ dân số |
|---|---|---|---|
| Chernivtsi, Chernivtsi (tỉnh) | 224429 | 153 km² | 1466 / km² |
| Chernivtsi (administrative region) | 879636 | 8.106 km² | 108,5 / km² |
| Ukraina | 42,3 triệu | 574.117,9 km² | 73,8 / km² |
Dân số lịch sử của Chernivtsi, Chernivtsi (tỉnh)
Dân số ước tính từ năm 1780 đến năm 2015Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các vùng lân cận
Phân phối kinh doanh theo khu phố ở Chernivtsi Lenins'kyi district: 56,8%
Pershotravnevyi district: 43%
Khác: 0,2%
Phân phối kinh doanh theo giá cho Chernivtsi, Chernivtsi (tỉnh)
Không tốn kém: 50,6%
Vừa phải: 38,7%
Đắt: 10,3%
Rất đắt: 0,4%
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Lượng khí thải CO2 Chernivtsi, Chernivtsi (tỉnh)
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Chernivtsi, Chernivtsi (tỉnh) | 1.037.699 tn | 4,62 tn | 6.782 tn/km² |
| Chernivtsi (administrative region) | 3.714.016 tn | 4,22 tn | 458,2 tn/km² |
| Ukraina | 197.794.395 tn | 4,67 tn | 344,5 tn/km² |
Lượng khí thải CO2 Chernivtsi, Chernivtsi (tỉnh)
| Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 1.037.699 tn |
| Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 2013 | 4,62 tn |
| Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm) | 6.782 tn/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10| Lũ lụt | Cao (7) |
| Động đất | (2) thấp |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Sources: 1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Chernivtsi, Chernivtsi (tỉnh)
Chernivtsi (tiếng Ukraina: Чернівці, phát âm tiếng Ukraina: [t͡ʃerɲiu̯ˈt͡sʲi]; tiếng Đức: Czernowitz; tiếng Ba Lan: Czerniowce; tiếng Romania: Cernăuți, phát âm tiếng Romania: [t͡ʃernəˈut͡sʲ]; tiếng Nga: Черновцы; Yiddish: טשערנאוויץ, tiếng Nga: Черновцы) là m.. Trang Wikipedia về Chernivtsi
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.



