Danh mục tại Narathiwat

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng ắc quyCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng xe máyĐại lý xe cũĐại lý xe MitsubishiĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ phục chế ô tôKính XeNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôRửa xe tự phục vụSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngTrạm xăngAluminium SupplierBán buôn máy mócBán buôn nông nghiệpBán buôn trái câyCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán gỗCửa hàng biển hiệu vinylĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn mỹ phẩmĐại lý bán buôn thiết bị quang họcDịch vụ sửa chữa máy nén khíHợp tác xã nông nghiệpNhà bán buôn rau quảNhà bán buôn thịtNhà cung cấp bê tông trộn sẵnNhà cung cấp containerNhà cung cấp đá lạnhNhà cung cấp nước đóng chaiNhà cung cấp phân bónNhà cung cấp thiết bị xây dựngNhà cung cấp thực phẩmNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà phân phối đồ uốngNhà sản xuất đồ uống có cồnNhà sản xuất thépNhà xuất khẩu thực phẩm và đồ uống
Hiển thị 1-50 của 378

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Narathiwat

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng1,323
Mua sắm59329 years
Giáo dục518
Quán cà phê431
Quản lí công chúng363
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị305
Tôn giáo277
Cửa hàng quần áo237
Chỗ ở khác232
Nhà thờ Hồi giáo188

Thông tin về Narathiwat

Khu vực58.8 km²
Dân số66.196
Dân số nam32.820 (49.6%)
Dân số nữ33.376 (50.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+21.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-11.8%
Độ tuổi trung bình32.2 tuổi (Nam: 31.4, Nữ: 33.1)
GDP bình quân đầu người (PPP)$4.488 (2022)
Mã Vùng73
Các vùng lân cậnTambon Bang Nak, Tambon Chehe, Tambon Rueso Ok, อำเภอเมือง, Tambon Tanyongmat
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Đông Dương
Vĩ độ & Kinh độ6.42639, 101.82308
Mã Bưu Chính96000

Bản đồ Narathiwat

Bản đồ tương tác

Dân số Narathiwat

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số54.58174.29475.03168.99166.19663.43365.483
Mật độ dân số929 / km²1.264,6 / km²1.277,1 / km²1.174,3 / km²1.126,7 / km²1.079,7 / km²1.114,6 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Narathiwat từ 2000 đến 2020

Giảm 11.8% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Narathiwat+21.3%-10.9%-11.8%
Narathiwat (tỉnh)
Thái Lan
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Narathiwat

Tuổi trung vị: 32.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Narathiwat32.2 yrs33.1 yrs31.4 yrs
Narathiwat (tỉnh)32.2 yrs33.1 yrs31.3 yrs
Thái Lan35.2 yrs36 yrs34.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Narathiwat

Mật độ dân số: 1.127 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Narathiwat66.19658,8 km²1.127 / km²
Narathiwat (tỉnh)629.1754.428,8 km²142 / km²
Thái Lan67,6 million514.961,7 km²131 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Narathiwat

Dân số ước tính từ 1600 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Narathiwat

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Narathiwat

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Narathiwat

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Narathiwat

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Narathiwat

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$5.088$3.826$3.657$5.073$6.599$4.035$4.379$4.488
Tổng GDP$253,3 Tr$271,5 Tr$373,2 Tr$518,2 Tr$654,5 Tr$363,8 Tr$370,1 Tr$369,4 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Narathiwat

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Narathiwat247,735 tn3.74 tn4,216.8 tons/km²
Narathiwat (tỉnh)2,318,599 tn3.69 tn523.5 tons/km²
Thái Lan278,589,420 tn4.12 tn541 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Narathiwat
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)247,735 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người3.74 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)4,216.8 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (10)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.