Danh mục tại Yala

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng ắc quyCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng xe máyĐại lý xe cũĐại lý xe HondaĐại lý xe IsuzuĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ thay dầuKính XeNhà buôn bán xe máy cũNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôRửa xe tự phục vụSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngTrạm xăngBán buôn nông nghiệpBán buôn trái câyChợ bán buôn quần áoCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng bánh cupcakeCửa hàng biển hiệu vinylĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn trái câyDịch vụ sửa chữa máy nén khíHợp tác xã nông nghiệpMáy in công nghiệpNhà bán buôn rau quảNhà bán buôn văn phòng phẩmNhà cung cấp đá lạnhNhà cung cấp nước đóng chaiNhà cung cấp phân bónNhà cung cấp sản phẩm làm đẹpNhà cung cấp thực phẩmNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà cung cấp xi măngNhà phân phối đồ uốngNhà sản xuất thực phẩm đông lạnh
Hiển thị 1-50 của 413

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Yala

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng1,409
Mua sắm70625 years
Quán cà phê540
Giáo dục513
Quản lí công chúng360
Cửa hàng quần áo351
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị329
Chỗ ở khác273
Tôn giáo218
Quản lí đoàn thể203
Sửa chữa xe hơi198
Nhà thờ Hồi giáo178

Thông tin về Yala

Khu vực62.1 km²
Dân số127.580
Dân số nam63.205 (49.5%)
Dân số nữ64.375 (50.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+52.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+2.1%
Độ tuổi trung bình32.3 tuổi (Nam: 31.5, Nữ: 33.1)
GDP bình quân đầu người (PPP)$11.418 (2022)
Mã Vùng73
Các vùng lân cậnTambon Sateng, Tambon Sateng Nok, อำเภอเมือง, Tambon Bannang Sata, Sateng Nok
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Đông Dương
Vĩ độ & Kinh độ6.53995, 101.28128
Mã Bưu Chính9500095160

Bản đồ Yala

Bản đồ tương tác

Dân số Yala

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số83.862118.383124.989122.438127.580120.457111.734
Mật độ dân số1.349,9 / km²1.905,6 / km²2.011,9 / km²1.970,8 / km²2.053,6 / km²1.938,9 / km²1.798,5 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Yala từ 2000 đến 2020

Tăng 2.1% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Yala+52.1%+7.8%+2.1%
Yala (tỉnh)
Thái Lan
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Yala

Tuổi trung vị: 32.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Yala32.3 yrs33.1 yrs31.5 yrs
Yala (tỉnh)32.2 yrs33 yrs31.3 yrs
Thái Lan35.2 yrs36 yrs34.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Yala

Mật độ dân số: 2.054 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Yala127.58062,1 km²2.054 / km²
Yala (tỉnh)438.8934.701,6 km²93,3 / km²
Thái Lan67,6 million514.961,7 km²131 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Yala

Dân số ước tính từ 1850 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Yala

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Yala

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Yala

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Yala

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Yala

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Yala

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$9.005$11.896$9.415$13.930$17.798$11.572$11.127$11.418
Tổng GDP$1,3 T$1,7 T$1,3 T$2 T$2,5 T$1,6 T$1,4 T$1,4 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Yala

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Yala550,459 tn4.31 tn8,860.5 tons/km²
Yala (tỉnh)1,813,383 tn4.13 tn385.7 tons/km²
Thái Lan278,589,420 tn4.12 tn541 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Yala
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)550,459 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người4.31 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)8,860.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (10)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.