Danh mục tại Pattani

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng ô tô cũCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng xe máyĐại lý xe cũĐại lý xe HondaĐại lý xe MazdaĐại lý xe MitsubishiĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ thay dầuKính XeNhà buôn bán xe máy cũNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôRửa xe tự phục vụSơn xe ô tôSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngTrạm xăngBán buôn máy mócBán buôn nông nghiệpBán buôn trái câyChợ bán buôn quần áoCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng bán gỗCửa hàng biển hiệu vinylĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn gạoĐại lý bán buôn thiết bị quang họcDịch vụ sửa chữa máy nén khíĐồ thủ công mỹ nghệMáy in công nghiệpMáy in lướiNhà bán buôn đồ gia dụngNhà bán buôn hải sảnNhà bán buôn rau quảNhà cung cấp bê tông trộn sẵn
Hiển thị 1-50 của 481

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Pattani

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng1,926
Mua sắm96824 years
Giáo dục823
Quán cà phê720
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị522
Quản lí công chúng416
Cửa hàng quần áo393
Tôn giáo377
Nhà thờ Hồi giáo348
Chỗ ở khác276
Sửa chữa xe hơi271

Thông tin về Pattani

Khu vực66.1 km²
Dân số109.144
Dân số nam53.425 (48.9%)
Dân số nữ55.719 (51.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+52.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+3.3%
Độ tuổi trung bình32.2 tuổi (Nam: 31.4, Nữ: 33.1)
GDP bình quân đầu người (PPP)$5.026 (2022)
Mã Vùng73
Các vùng lân cậnTambon Bana, Tambon Sabarang, Tambon Anoru, Tambon Rusamilae, อำเภอเมือง
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Đông Dương
Vĩ độ & Kinh độ6.86814, 101.25009
Mã Bưu Chính94000

Bản đồ Pattani

Bản đồ tương tác

Dân số Pattani

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số71.69299.665105.654102.401109.144106.745109.095
Mật độ dân số1.085,2 / km²1.508,6 / km²1.599,3 / km²1.550,1 / km²1.652,1 / km²1.615,8 / km²1.651,4 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Pattani từ 2000 đến 2020

Tăng 3.3% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Pattani+52.2%+9.5%+3.3%
Pattani (tỉnh)
Thái Lan
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Pattani

Tuổi trung vị: 32.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Pattani32.2 yrs33.1 yrs31.4 yrs
Pattani (tỉnh)32.2 yrs33.1 yrs31.4 yrs
Thái Lan35.2 yrs36 yrs34.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Pattani

Mật độ dân số: 1.652 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Pattani109.14466,1 km²1.652 / km²
Pattani (tỉnh)573.4652.001,6 km²287 / km²
Thái Lan67,6 million514.961,7 km²131 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Pattani

Dân số ước tính từ 800 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Pattani

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Pattani

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Pattani

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Pattani

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Pattani

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Pattani

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$4.990$5.789$5.315$4.106$4.383$5.009$4.539$5.026
Tổng GDP$85 Tr$101,6 Tr$90,9 Tr$71,5 Tr$78 Tr$87,7 Tr$73,9 Tr$79,8 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Pattani

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Pattani283,138 tn2.59 tn4,285.9 tons/km²
Pattani (tỉnh)2,082,313 tn3.63 tn1,040.3 tons/km²
Thái Lan278,589,420 tn4.12 tn541 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Pattani
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)283,138 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người2.59 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)4,285.9 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (10)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.