Danh mục tại Chanthaburi

Bãi rửa xe ô tôChợ ô tôCho Thuê XeCửa hàng ắc quyCửa hàng bán mô tô điệnCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng ô tô cũCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng xe máyĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại lý xe MazdaĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ dán phim cách nhiệt ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ thay dầuKính XeNhà buôn bán xe máy cũNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà môi giới ô tôRửa xe tự phục vụSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngTrạm xăngXưởng sửa chữa máy kéoXưởng sửa chữa xe tay gaAluminium SupplierBán buôn máy mócBán buôn nông nghiệpBán buôn trái câyChung hóa bán buônCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng bán buôn hoaCửa hàng bán buôn trang sứcCửa hàng bán gỗ
Hiển thị 1-50 của 679

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Chanthaburi

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng3,59218 years
Mua sắm1,45328 years
Chỗ ở khác1,31324 years
Quán cà phê1,013
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị864
Quản lí công chúng571
Sửa chữa xe hơi538
Tôn giáo513
Quản lí đoàn thể429
Vườn ươm và cung cấp vườn427
Giáo dục412

Thông tin về Chanthaburi

Khu vực308.0 km²
Dân số252.523
Dân số nam124.461 (49.3%)
Dân số nữ128.062 (50.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+78.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+32.0%
Độ tuổi trung bình36 tuổi (Nam: 35, Nữ: 36.8)
GDP bình quân đầu người (PPP)$25.512 (2022)
Mã Vùng39
Các vùng lân cậnTambon Wat Mai, Tambon Chanthanimit, Tambon Phlap Phla, Tambon Thap Sai, Tambon Na Yai Am
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Đông Dương
Vĩ độ & Kinh độ12.60961, 102.10447
Mã Bưu Chính220002213022210

Bản đồ Chanthaburi

Bản đồ tương tác

Dân số Chanthaburi

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số141.343189.506191.309171.601252.523277.497292.678
Mật độ dân số458,9 / km²615,3 / km²621,1 / km²557,1 / km²819,9 / km²901 / km²950,3 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Chanthaburi từ 2000 đến 2020

Tăng 32% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Chanthaburi+78.7%+33.3%+32%
Chanthaburi (tỉnh)
Thái Lan
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Chanthaburi

Tuổi trung vị: 36 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Chanthaburi36 yrs36.8 yrs35 yrs
Chanthaburi (tỉnh)36 yrs36.8 yrs35 yrs
Thái Lan35.2 yrs36 yrs34.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Chanthaburi

Mật độ dân số: 820 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Chanthaburi252.523308 km²820 / km²
Chanthaburi (tỉnh)439.4105.832 km²75,3 / km²
Thái Lan67,6 million514.961,7 km²131 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Chanthaburi

Dân số ước tính từ 1850 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Chanthaburi

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Chanthaburi

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Chanthaburi

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Chanthaburi

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Chanthaburi

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Chanthaburi

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$11.588$16.535$10.493$13.591$28.862$36.684$28.958$25.512
Tổng GDP$549 Tr$1,3 T$1,3 T$1,7 T$3,5 T$5,4 T$5,3 T$4,9 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Chanthaburi

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Chanthaburi1,100,378 tn4.36 tn3,572.7 tons/km²
Chanthaburi (tỉnh)2,025,928 tn4.61 tn347.4 tons/km²
Thái Lan278,589,420 tn4.12 tn541 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Chanthaburi
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,100,378 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người4.36 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)3,572.7 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (4)
Lũ lụtTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.