Danh mục tại Rayong
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Rayong
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|---|
| Nhà hàng | 1,487 | — | 4.1 |
| Mua sắm | 1,106 | 30 years | 4.1 |
| Bất Động Sản | 714 | — | 4 |
| Quản lí công chúng | 491 | — | 4 |
| Nhà hàng Thái Lan | 490 | — | 4.3 |
| Quán cà phê | 486 | — | 4.1 |
| Chỗ ở khác | 458 | — | 4 |
| Tôn giáo | 385 | — | 4.4 |
| Sửa chữa xe hơi | 376 | — | 4.2 |
| Giáo dục | 337 | — | 4.3 |
| Sức khoẻ và y tế | 330 | — | 4.2 |
| Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm | 293 | — | 4.3 |
| Ô tô | 278 | — | 4.2 |
| Trạm xăng | 269 | — | 4 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 256 | — | 4.1 |
| Xây dựng các tòa nhà | 255 | — | 4.1 |
| Ngân hàng | 226 | — | 4.2 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 216 | — | 4 |
| Công Ty Tín Dụng | 204 | — | 4.2 |
| Nhà hàng Mỹ | 199 | — | 4 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 193 | — | 4 |
| Nhà hàng hải sản | 192 | — | 4.1 |
| Thể thao và giải trí | 185 | — | 4.2 |
| Những chỗ bán sĩ khác | 180 | — | 4.2 |
| Nhà nghỉ, cabin và khu nghỉ dưỡng | 176 | — | 4.1 |
Thông tin về Rayong
| Khu vực | 401.4 km² |
| Dân số | 428.512 |
| Dân số nam | 217.779 (50.8%) |
| Dân số nữ | 210.733 (49.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +669.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +91.5% |
| Độ tuổi trung bình | 35.9 tuổi (Nam: 35, Nữ: 36.8) |
| Mã Vùng | 38 |
| Các vùng lân cận | Tambon Noen Phra, Tambon Choeng Noen, Tambon Thang Kwian, Tambon Mapyangphon, Tambon Ban Chang |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Đông Dương |
| Vĩ độ & Kinh độ | 12.68095, 101.25798 |
| Mã Bưu Chính | 21000 |
Bản đồ Rayong
Bản đồ tương tác
Dân số Rayong
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 55.657 | 141.328 | 223.819 | 415.136 | 428.512 |
| Mật độ dân số | 138,7 / km² | 352,1 / km² | 557,6 / km² | 1.034,3 / km² | 1.067,6 / km² |
Thay đổi dân số Rayong từ 2000 đến 2015
Tăng 85.5% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Rayong | +645.9% | +193.7% | +85.5% |
| Rayong (tỉnh) | +665.6% | +210.6% | +85.4% |
| Thái Lan | +60.4% | +20.1% | +8.3% |
Tuổi trung vị của Rayong
Tuổi trung vị: 35.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Rayong | 35.9 yrs | 36.8 yrs | 35 yrs |
| Rayong (tỉnh) | 35.9 yrs | 36.8 yrs | 35 yrs |
| Thái Lan | 35.2 yrs | 36 yrs | 34.3 yrs |
Mật độ dân số của Rayong
Mật độ dân số: 1.068 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Rayong | 428.512 | 401,4 km² | 1.068 / km² |
| Rayong (tỉnh) | 971.913 | 3.660,7 km² | 266 / km² |
| Thái Lan | 67,6 million | 514.961,7 km² | 131 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Rayong
Dân số ước tính từ 1920 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Rayong
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Rayong
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Rayong
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Rayong
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Rayong
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Rayong
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Rayong | 1,907,473 tn | 4.45 tn | 4,752.3 tons/km² |
| Rayong (tỉnh) | 5,006,637 tn | 5.15 tn | 1,367.7 tons/km² |
| Thái Lan | 278,589,420 tn | 4.12 tn | 541 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 1,907,473 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 4.45 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 4,752.3 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Medium (4) |
| Flood | Medium (4) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Rayong
Rayong là một thành phố (thesaban nakhon) nằm ở bên bờ vịnh Thái Lan, duyên hải phía đông của Thái Lan. Rayong là tỉnh lỵ của tỉnh Rayong. Thành phố này nằm trên địa giới của tambon Tha Pradu và Pak Nam và một phần của tambon Choeng Noen và Noen Phra, tất cả đ..
Trang Wikipedia về Rayong
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

