Danh mục tại Rayong

Bãi rửa xe ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng ắc quyCửa hàng bán bộ giảm âmCửa hàng bánh xeCửa hàng bán mô tô bánh nhỏCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng ô tô cũCửa hàng phụ tùng xe đuaCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng săm lốp cũCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng xe máyĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại lý xe FordĐại lý xe IsuzuĐại lý xe MazdaĐại lý xe MitsubishiĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ dán phim cách nhiệt ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ lốp xeDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa bộ tản nhiệt ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ sửa chữa kính ô tôDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeNhà bán sỉ ắc quyNhà bán sỉ phụ kiện ô tôNhà buôn bán xe máy cũNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôRửa xe tự phục vụSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơi
Hiển thị 1-50 của 997

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Rayong

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng6,41030 years
Chỗ ở khác1,98620 years
Mua sắm1,94122 years
Quán cà phê1,835
Quản lí đoàn thể1,73624 years
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị1,191
Sửa chữa xe hơi89926 years
Thẩm mỹ viện755

Thông tin về Rayong

Khu vực401.4 km²
Dân số300.383
Dân số nam152.661 (50.8%)
Dân số nữ147.722 (49.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+439.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+34.2%
Độ tuổi trung bình35.9 tuổi (Nam: 35, Nữ: 36.8)
GDP bình quân đầu người (PPP)$93.096 (2022)
Mã Vùng38
Các vùng lân cậnTambon Noen Phra, Tambon Choeng Noen, Tambon Thang Kwian, Tambon Mapyangphon, Tambon Ban Chang
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Đông Dương
Vĩ độ & Kinh độ12.68095, 101.25798
Mã Bưu Chính21000

Bản đồ Rayong

Bản đồ tương tác

Dân số Rayong

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số55.657141.328223.819415.136300.383271.015243.438
Mật độ dân số138,7 / km²352,1 / km²557,6 / km²1.034,3 / km²748,4 / km²675,2 / km²606,5 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Rayong từ 2000 đến 2020

Tăng 34.2% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Rayong+439.7%+112.5%+34.2%
Rayong (tỉnh)
Thái Lan
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Rayong

Tuổi trung vị: 35.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Rayong35.9 yrs36.8 yrs35 yrs
Rayong (tỉnh)35.9 yrs36.8 yrs35 yrs
Thái Lan35.2 yrs36 yrs34.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Rayong

Mật độ dân số: 748 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Rayong300.383401,4 km²748 / km²
Rayong (tỉnh)971.9133.660,7 km²266 / km²
Thái Lan67,6 million514.961,7 km²131 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Rayong

Dân số ước tính từ 1900 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Rayong

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Rayong

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Rayong

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Rayong

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Rayong

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Rayong

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$18.238$32.234$59.596$98.601$91.251$95.048$92.126$93.096
Tổng GDP$870,2 Tr$2 T$4,8 T$9,9 T$11,5 T$13 T$13,2 T$13,6 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Rayong

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Rayong1,337,121 tn4.45 tn3,331.4 tons/km²
Rayong (tỉnh)5,006,637 tn5.15 tn1,367.7 tons/km²
Thái Lan278,589,420 tn4.12 tn541 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Rayong
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,337,121 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người4.45 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)3,331.4 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (4)
Lũ lụtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Rayong

Rayong là một thành phố (thesaban nakhon) nằm ở bên bờ vịnh Thái Lan, duyên hải phía đông của Thái Lan. Rayong là tỉnh lỵ của tỉnh Rayong. Thành phố này nằm trên địa giới của tambon Tha Pradu và Pak Nam và một phần của tambon Choeng Noen và Noen Phra, tất cả đ..

Trang Wikipedia về Rayong
Hình ảnh về Rayong

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.