Danh mục tại Trat

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng ắc quyCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng xe máyĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ thay dầuKính XeSơn xe ô tôSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngTrạm xăngBán buôn nông nghiệpBán buôn trái câyChung hóa bán buônCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán gỗĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn rau quảĐại lý bán buôn trái câyDịch vụ sửa chữa máy nén khíHợp tác xã nông nghiệpMáy in công nghiệpNhà bán buôn hải sảnNhà bán buôn rau quảNhà cung cấp bê tông trộn sẵnNhà cung cấp đá lạnhNhà cung cấp hóa chất nông nghiệpNhà cung cấp nước đóng chaiNhà cung cấp phân bónNhà cung cấp sản phẩm cao suNhà cung cấp thiết bị xây dựngNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà máy đóng tàuNhà phân phối đồ uốngNuôi trồngThợ kim hoànTrang trại hải sảnTrang trại hữu cơTrang trại nuôi tôm
Hiển thị 1-50 của 360

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Trat

Thông tin về Trat

Khu vực90.6 km²
Dân số59.617
Dân số nam30.393 (51.0%)
Dân số nữ29.224 (49.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+16.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-33.7%
Độ tuổi trung bình36.1 tuổi (Nam: 35.1, Nữ: 37)
GDP bình quân đầu người (PPP)$8.577 (2022)
Mã Vùng39
Các vùng lân cậnTambon Ko Chang, Tambon Bang Phra, Tambon Wang Krachae, อำเภอเมือง, Tambon Saen Tung
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Đông Dương
Vĩ độ & Kinh độ12.24364, 102.51514
Mã Bưu Chính2300023150

Bản đồ Trat

Bản đồ tương tác

Dân số Trat

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số51.41685.38789.88490.69459.61756.45352.876
Mật độ dân số567,7 / km²942,9 / km²992,5 / km²1.001,5 / km²658,3 / km²623,4 / km²583,9 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Trat từ 2000 đến 2020

Giảm 33.7% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Trat+16%-30.2%-33.7%
Trat (tỉnh)
Thái Lan
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Trat

Tuổi trung vị: 36.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Trat36.1 yrs37 yrs35.1 yrs
Trat (tỉnh)36 yrs37 yrs35.1 yrs
Thái Lan35.2 yrs36 yrs34.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Trat

Mật độ dân số: 658 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Trat59.61790,6 km²658 / km²
Trat (tỉnh)216.7812.609,3 km²83,1 / km²
Thái Lan67,6 million514.961,7 km²131 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Trat

Dân số ước tính từ 1720 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Trat

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Trat

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Trat

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Trat

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Trat

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Trat

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$5.166$7.011$4.214$4.946$7.987$9.653$8.293$8.577
Tổng GDP$56,8 Tr$84,8 Tr$51,8 Tr$62,4 Tr$103,5 Tr$122,5 Tr$94,2 Tr$95,2 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Trat

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Trat266,099 tn4.46 tn2,938.3 tons/km²
Trat (tỉnh)942,659 tn4.35 tn361.3 tons/km²
Thái Lan278,589,420 tn4.12 tn541 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Trat
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)266,099 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người4.46 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)2,938.3 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.