Danh mục tại Åsa
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSản xuất công nghiệp & Xây dựngCửa hàng quần áoHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờTư vấn viên máy tínhDịch vụ kỹ thuậtDịch vụ lắp đặt điệnNhà thầuNhà thầu thi công mặt bằngNhà thầu xây dựng tòa nhàVăn phòng tư vấn kỹ thuậtXây dựng các tòa nhàTrường mầm nonNhà hàngKế toán & Ghi chép sổ sách tổng hợpHiệu làm tócLàm đẹp & Chăm sóc daCông ty tư vấn quản lýCơ quan quảng cáoDịch vụ tư vấn & Cố vấnTư vấn kinh tếTư vấn viên quản trị doanh nghiệpSở hữu của người thuê nhàCửa Hàng Bách HóaMua sắmMua Sắm KhácTiệm internetHiệp hội thể thaoPhòng tập thể dụcSân chơiBến xe buýtGiường ngủ và bữa sángKhách sạnTrạm xe buýt
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Åsa
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Quản lí đoàn thể | 56 | 23 years |
| Không tiếp cận được | 52 | 28 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 39 | 24 years |
| Các tổ chức thành viên khác | 38 | 26 years |
| Bất Động Sản | 36 | 29 years |
| Nhà Thầu Chính | 32 | 16 years |
| Mua sắm | 30 | 26 years |
| Dịch vụ xây dựng công nghệ | 27 | 30 years |
| Nhà hàng | 20 | 23 years |
| Nuôi trồng | 20 | 29 years |
| Giáo dục | 20 | — |
| Xe buýt và xe lửa | 19 | — |
| Quảng Cáo và Tiếp Thị | 18 | 25 years |
| Tiệm cắt tóc | 16 | — |
Thông tin về Åsa
| Khu vực | 4.8 km² |
| Dân số | 3.833 |
| Dân số nam | 1.887 (49.2%) |
| Dân số nữ | 1.946 (50.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +40.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +14.4% |
| Độ tuổi trung bình | 40.9 tuổi (Nam: 40.3, Nữ: 41.4) |
| Các vùng lân cận | Vasastaden, Kungsbacka S |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 57.35000, 12.11667 |
| Mã Bưu Chính | 430 31, 439 05, 439 51, 439 52, 439 53, More |
Bản đồ Åsa
Bản đồ tương tác
Dân số Åsa
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 2.738 | 3.111 | 3.351 | 3.689 | 3.833 |
| Mật độ dân số | 568,9 / km² | 646,4 / km² | 696,3 / km² | 766,5 / km² | 796,5 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Åsa từ 2000 đến 2015
Tăng 10.1% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Åsa | +34.7% | +18.6% | +10.1% |
| Halland | +29.2% | +18.9% | +12.5% |
| Thụy Điển | +19.2% | +14.2% | +10.2% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Åsa
Tuổi trung vị: 40.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Åsa | 40.9 yrs | 41.4 yrs | 40.3 yrs |
| Halland | 42 yrs | 43 yrs | 41 yrs |
| Thụy Điển | 40.8 yrs | 41.8 yrs | 39.8 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Åsa
Mật độ dân số: 797 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Åsa | 3.833 | 4,813 km² | 797 / km² |
| Halland | 312.919 | 8.751,5 km² | 35,8 / km² |
| Thụy Điển | 9,6 million | 449.151,6 km² | 21,3 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Åsa
Dân số ước tính từ 1200 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Åsa
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Åsa
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Åsa
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Åsa
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Åsa | 16,963 tn | 4.43 tn | 3,524.8 tons/km² |
| Halland | 2,134,171 tn | 6.82 tn | 243.9 tons/km² |
| Thụy Điển | 93,354,240 tn | 9.75 tn | 207.8 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Åsa
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 16,963 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 4.43 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 3,524.8 tons/km² |
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7/29/15 | 7:46 PM | 3.4 | 51.7 km | 13,380 m | 7km WSW of Surte, Sweden | usgs.gov |
| 8/6/12 | 2:57 AM | 4.2 | 82.8 km | 9,800 m | Sweden | usgs.gov |
| 11/24/04 | 12:19 PM | 3 | 55.4 km | 10,200 m | Denmark | usgs.gov |
| 11/24/04 | 11:25 AM | 3.1 | 67 km | 15,000 m | Denmark | usgs.gov |
| 10/4/95 | 8:49 PM | 3.9 | 73.9 km | 10,000 m | Sweden | usgs.gov |
| 5/10/94 | 7:08 PM | 3.2 | 97.1 km | 35,000 m | Sweden | usgs.gov |
| 5/24/90 | 9:52 AM | 3.6 | 23.1 km | 5,000 m | Sweden | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

