Danh mục tại Otopeni
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Otopeni
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 101 | 4.1 |
| Du lịch và đi lại | 39 | 3.4 |
| Cho Thuê Xe | 36 | 4.2 |
| Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm | 35 | 4 |
| Nhà hàng | 26 | 4.1 |
| Tài chính khác | 25 | 4.5 |
| Sửa chữa xe hơi | 24 | 4.3 |
| Bất Động Sản | 22 | 4.4 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 21 | 4.1 |
| Quản lí đoàn thể | 21 | 4.6 |
| Các cửa hàng đồ nội thất | 19 | 4.5 |
| Cửa hàng kim loạt | 18 | 4.3 |
| Giáo dục | 18 | 4.4 |
| Bán sỉ máy móc | 18 | 4.5 |
| Quán cà phê | 17 | 4 |
| Chỗ ở khác | 17 | 4.1 |
| Cửa Hàng Bách Hóa | 16 | 4.2 |
| Bưu điện | 16 | 3.2 |
| Ô tô | 16 | 4.3 |
| Công Ty Tín Dụng | 15 | 3.9 |
| Dịch vụ xây dựng công nghệ | 14 | 4.7 |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 14 | 4.7 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 13 | 4.1 |
| Sân bay | 13 | 3.6 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 13 | 4 |
Thông tin về Otopeni
| Khu vực | 16.8 km² |
| Dân số | 15.874 |
| Dân số nam | 7.434 (46.8%) |
| Dân số nữ | 8.440 (53.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +127.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +14.2% |
| Độ tuổi trung bình | 38.9 tuổi (Nam: 37.6, Nữ: 40) |
| Các vùng lân cận | Vatra Nouă, Sector 1, Băneasa, Odăile, Militari |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Đông Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 44.55000, 26.06667 |
| Mã Bưu Chính | 075100, 075101, 075150 |
Bản đồ Otopeni
Bản đồ tương tác
Dân số Otopeni
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 6.971 | 10.618 | 13.902 | 15.600 | 15.874 |
| Mật độ dân số | 416,2 / km² | 633,9 / km² | 830 / km² | 931,3 / km² | 947,7 / km² |
Thay đổi dân số Otopeni từ 2000 đến 2015
Tăng 12.2% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Otopeni | +123.8% | +46.9% | +12.2% |
| Ilfov | +216.9% | +75.3% | +32.9% |
| România | -9.9% | -16.9% | -11.8% |
Tuổi trung vị của Otopeni
Tuổi trung vị: 38.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Otopeni | 38.9 yrs | 40 yrs | 37.6 yrs |
| Ilfov | 37.7 yrs | 38.9 yrs | 36.4 yrs |
| România | 40.1 yrs | 41.6 yrs | 38.5 yrs |
Mật độ dân số của Otopeni
Mật độ dân số: 948 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Otopeni | 15.874 | 16,8 km² | 948 / km² |
| Ilfov | 403.361 | 1.561,3 km² | 258 / km² |
| România | 19,5 million | 238.387,8 km² | 81,8 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Otopeni
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Otopeni
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Otopeni
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Otopeni
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Otopeni
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Otopeni
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Otopeni | 96,867 tn | 6.1 tn | 5,783.1 tons/km² |
| Ilfov | 2,393,701 tn | 5.93 tn | 1,533.2 tons/km² |
| România | 86,961,323 tn | 4.46 tn | 364.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 96,867 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 6.1 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 5,783.1 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (7) |
| Earthquake | Medium (6) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3/29/14 | 1:55 AM | 4.1 | 90 km | 147,100 m | 3km E of Chiojdu, Romania | usgs.gov |
| 1/23/14 | 6:15 AM | 4.7 | 98 km | 127,000 m | 3km W of Nehoiu, Romania | usgs.gov |
| 8/2/08 | 9:04 AM | 3.4 | 15.8 km | 27,600 m | Romania | usgs.gov |
| 5/15/08 | 4:29 AM | 3.1 | 57.6 km | 30,000 m | Romania | usgs.gov |
| 3/16/08 | 11:31 PM | 3.2 | 94.2 km | 150,000 m | Romania | usgs.gov |
| 1/26/08 | 4:04 AM | 3.1 | 27.6 km | 6,100 m | Romania | usgs.gov |
| 1/11/08 | 2:56 PM | 3.2 | 59.7 km | 80,000 m | Romania | usgs.gov |
| 12/5/07 | 8:19 AM | 3.2 | 89.1 km | 120,000 m | Romania | usgs.gov |
| 4/5/07 | 9:00 AM | 3.4 | 92.8 km | 113,600 m | Romania | usgs.gov |
| 3/17/06 | 12:45 AM | 3.1 | 76.4 km | 58,100 m | Bulgaria | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


