Danh mục tại Buftea
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Buftea
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 29 | 4 |
| Nhà hàng | 17 | 4.3 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 12 | 3.9 |
| Giáo dục | 12 | 4.1 |
| Bất Động Sản | 11 | 4 |
| Công viên công cộng | 11 | 4.3 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 10 | 4.8 |
| Quán cà phê | 9 | 4.5 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 9 | 3.9 |
| Cửa Hàng Bách Hóa | 9 | 4.2 |
| Trung tâm thể dục | 8 | 4.2 |
| Ngân hàng | 8 | 3.8 |
| Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm | 8 | 3.6 |
| Nghệ thuật sáng tạo | 7 | 4.6 |
| Cửa hàng kim loạt | 7 | 4.3 |
| Hiệu Bánh Mỳ | 6 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 6 | 4.7 |
| Nhà thờ | 6 | 4.4 |
| Nền giáo dục cao hơn (cao đẳng, đại học) | 6 | 4.1 |
| Xây dựng các tòa nhà | 6 | 4.2 |
| Nhà Thầu Chính | 6 | 3.9 |
| Vườn ươm và cung cấp vườn | 6 | 5 |
| Công Ty Tín Dụng | 5 | 3.4 |
| Cửa hàng điện tử | 5 | 3.5 |
| Spa ngày | 5 | 4.7 |
Thông tin về Buftea
| Khu vực | 7.8 km² |
| Dân số | 16.417 |
| Dân số nam | 7.973 (48.6%) |
| Dân số nữ | 8.444 (51.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +166.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +21.6% |
| Độ tuổi trung bình | 37.6 tuổi (Nam: 36.3, Nữ: 38.9) |
| Các vùng lân cận | Berceni, Aviației, Vitan, Rahova, Resita |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Đông Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 44.56139, 25.94889 |
| Mã Bưu Chính | 070000, 137183 |
Bản đồ Buftea
Bản đồ tương tác
Dân số Buftea
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 6.169 | 10.642 | 13.497 | 16.569 | 16.417 |
| Mật độ dân số | 796 / km² | 1.373,2 / km² | 1.741,5 / km² | 2.137,9 / km² | 2.118,3 / km² |
Thay đổi dân số Buftea từ 2000 đến 2015
Tăng 22.8% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Buftea | +168.6% | +55.7% | +22.8% |
| Ilfov | +216.9% | +75.3% | +32.9% |
| România | -9.9% | -16.9% | -11.8% |
Tuổi trung vị của Buftea
Tuổi trung vị: 37.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Buftea | 37.6 yrs | 38.9 yrs | 36.3 yrs |
| Ilfov | 37.7 yrs | 38.9 yrs | 36.4 yrs |
| România | 40.1 yrs | 41.6 yrs | 38.5 yrs |
Mật độ dân số của Buftea
Mật độ dân số: 2.118 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Buftea | 16.417 | 7,8 km² | 2.118 / km² |
| Ilfov | 403.361 | 1.561,3 km² | 258 / km² |
| România | 19,5 million | 238.387,8 km² | 81,8 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Buftea
Dân số ước tính từ 1100 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Buftea
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Buftea
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Buftea
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Buftea
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Buftea
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Buftea | 92,286 tn | 5.62 tn | 11,907.9 tons/km² |
| Ilfov | 2,393,701 tn | 5.93 tn | 1,533.2 tons/km² |
| România | 86,961,323 tn | 4.46 tn | 364.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 92,286 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 5.62 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 11,907.9 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (7) |
| Earthquake | Medium (6) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3/29/14 | 1:55 AM | 4.1 | 90.7 km | 147,100 m | 3km E of Chiojdu, Romania | usgs.gov |
| 1/23/14 | 6:15 AM | 4.7 | 98.7 km | 127,000 m | 3km W of Nehoiu, Romania | usgs.gov |
| 8/2/08 | 9:04 AM | 3.4 | 24.5 km | 27,600 m | Romania | usgs.gov |
| 5/15/08 | 4:29 AM | 3.1 | 53.2 km | 30,000 m | Romania | usgs.gov |
| 3/16/08 | 11:31 PM | 3.2 | 95 km | 150,000 m | Romania | usgs.gov |
| 1/26/08 | 4:04 AM | 3.1 | 19 km | 6,100 m | Romania | usgs.gov |
| 1/11/08 | 2:56 PM | 3.2 | 50.8 km | 80,000 m | Romania | usgs.gov |
| 12/5/07 | 8:19 AM | 3.2 | 89.6 km | 120,000 m | Romania | usgs.gov |
| 4/5/07 | 9:00 AM | 3.4 | 94.4 km | 113,600 m | Romania | usgs.gov |
| 3/17/06 | 12:45 AM | 3.1 | 83 km | 58,100 m | Bulgaria | usgs.gov |
Buftea
Buftea là một thị xã thuộc hạt Ilfov, România. Dân số thời điểm năm 2002 là 20328 người.
Trang Wikipedia về Buftea
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

