Danh mục tại Bucharest

Bãi rửa xe ô tôChợ ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeChuyển đổi khí hóa lỏng (LPG)Cửa hàng ắc quyCửa hàng bánh xeCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng xe máyĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa tản nhiệtDịch vụ thay dầuĐộ xe ô tôKính XeNhà bán sỉ phụ kiện ô tôNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà môi giới ô tôRửa xe tự phục vụSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTiệm sửa vỏ xeTrạm đăng kiểm xeTrạm nhiên liệu thay thếTrạm xăngXưởng máy ô tôXưởng sửa chữa xe tay gaBán buôn nông nghiệpCông ty dược phẩmCông ty sản xuất đồ nhựaCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng bán gỗCửa hàng bánh cupcake
Hiển thị 1-50 của 965

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Bucharest

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Quản lí đoàn thể1,11123 years
Bất Động Sản1,10716 years
Mua sắm83718 years
Nhà hàng60629 years
Xe buýt và xe lửa598
Cửa hàng điện tử50519 years
Sửa chữa xe hơi49622 years
Thẩm mỹ viện47413 years
Căn hộ420
Nhân viên kế toán335

Thông tin về Bucharest

Khu vực194.0 km²
Dân số1.819.310
Dân số nam842.494 (46.3%)
Dân số nữ976.816 (53.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+12.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-5.3%
Độ tuổi trung bình39.4 tuổi (Nam: 37.5, Nữ: 41)
GDP bình quân đầu người (PPP)$86.965 (2022)
Các vùng lân cậnDorobanți, Militari, Historical Centre, Universitate, Titan
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Đông Âu
Vĩ độ & Kinh độ44.43225, 26.10626
Mã Bưu Chính010011010012010013010014010015More

Bản đồ Bucharest

Bản đồ tương tác

Dân số Bucharest

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số1.615.6531.927.7781.921.0531.669.9471.819.3101.831.3331.833.761
Mật độ dân số8.328,1 / km²9.937 / km²9.902,3 / km²8.608 / km²9.377,9 / km²9.439,9 / km²9.452,4 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Bucharest từ 2000 đến 2020

Giảm 5.3% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Bucharest+12.6%-5.6%-5.3%
Bucharest
România
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Bucharest

Tuổi trung vị: 39.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Bucharest39.4 yrs41 yrs37.5 yrs
Bucharest39.5 yrs41.1 yrs37.5 yrs
România40.1 yrs41.6 yrs38.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Bucharest

Mật độ dân số: 9.378 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Bucharest1,8 million194 km²9.378 / km²
Bucharest1,7 million239,6 km²7.238 / km²
România19,5 million238.387,8 km²81,8 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Bucharest

Dân số ước tính từ 1730 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Bucharest

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Bucharest

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Bucharest

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Bucharest

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Bucharest

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$31.210$28.245$28.254$40.250$50.342$64.566$77.867$86.965
Tổng GDP$26,5 T$23,7 T$23 T$32,1 T$39,7 T$49,9 T$60,5 T$67,8 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Bucharest

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Bucharest11,169,557 tn6.14 tn57,575 tons/km²
Bucharest10,647,173 tn6.14 tn44,436.5 tons/km²
România86,961,323 tn4.46 tn364.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Bucharest
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)11,169,557 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người6.14 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)57,575 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/2/089:04 AM3.422 km27,600 mRomaniausgs.gov
5/15/084:29 AM3.170.9 km30,000 mRomaniausgs.gov
1/26/084:04 AM3.137.8 km6,100 mRomaniausgs.gov
1/11/082:56 PM3.262.1 km80,000 mRomaniausgs.gov
3/17/0612:45 AM3.164 km58,100 mBulgariausgs.gov
2/4/063:55 AM3.192 km17,700 mRomaniausgs.gov
10/31/054:54 PM3.151.7 km6,000 mRomaniausgs.gov
10/16/0511:14 AM3.149.4 km6,700 mRomaniausgs.gov
9/27/052:50 PM3.629 km9,900 mRomaniausgs.gov
9/10/055:29 AM3.374.1 km24,200 mRomaniausgs.gov

Bucharest

Bucharest (tiếng România: București , trong tiếng Việt thường được gọi là Bu-ca-rét do ảnh hưởng từ tên tiếng Pháp Bucarest) là thủ đô và là trung tâm thương mại và công nghiệp của România. Thành phố này nằm ở đông nam quốc gia này, với vị trí 44°25′B, 26°06′Đ..

Trang Wikipedia về Bucharest
Hình ảnh về Bucharest

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.