Danh mục tại Bucharest
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Bucharest
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Quản lí đoàn thể | 1,111 | 23 years |
| Bất Động Sản | 1,107 | 16 years |
| Mua sắm | 837 | 18 years |
| Nhà hàng | 606 | 29 years |
| Xe buýt và xe lửa | 598 | — |
| Cửa hàng điện tử | 505 | 19 years |
| Sửa chữa xe hơi | 496 | 22 years |
| Thẩm mỹ viện | 474 | 13 years |
| Căn hộ | 420 | — |
| Nhân viên kế toán | 335 | — |
Thông tin về Bucharest
| Khu vực | 194.0 km² |
| Dân số | 1.819.310 |
| Dân số nam | 842.494 (46.3%) |
| Dân số nữ | 976.816 (53.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +12.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -5.3% |
| Độ tuổi trung bình | 39.4 tuổi (Nam: 37.5, Nữ: 41) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $86.965 (2022) |
| Các vùng lân cận | Dorobanți, Militari, Historical Centre, Universitate, Titan |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Đông Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 44.43225, 26.10626 |
| Mã Bưu Chính | 010011, 010012, 010013, 010014, 010015, More |
Bản đồ Bucharest
Bản đồ tương tác
Dân số Bucharest
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.615.653 | 1.927.778 | 1.921.053 | 1.669.947 | 1.819.310 | 1.831.333 | 1.833.761 |
| Mật độ dân số | 8.328,1 / km² | 9.937 / km² | 9.902,3 / km² | 8.608 / km² | 9.377,9 / km² | 9.439,9 / km² | 9.452,4 / km² |
Thay đổi dân số Bucharest từ 2000 đến 2020
Giảm 5.3% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Bucharest | +12.6% | -5.6% | -5.3% |
| Bucharest | — | — | — |
| România | — | — | — |
Tuổi trung vị của Bucharest
Tuổi trung vị: 39.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Bucharest | 39.4 yrs | 41 yrs | 37.5 yrs |
| Bucharest | 39.5 yrs | 41.1 yrs | 37.5 yrs |
| România | 40.1 yrs | 41.6 yrs | 38.5 yrs |
Mật độ dân số của Bucharest
Mật độ dân số: 9.378 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Bucharest | 1,8 million | 194 km² | 9.378 / km² |
| Bucharest | 1,7 million | 239,6 km² | 7.238 / km² |
| România | 19,5 million | 238.387,8 km² | 81,8 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Bucharest
Dân số ước tính từ 1730 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Bucharest
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Bucharest
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Bucharest
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Bucharest
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Bucharest
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $31.210 | $28.245 | $28.254 | $40.250 | $50.342 | $64.566 | $77.867 | $86.965 |
| Tổng GDP | $26,5 T | $23,7 T | $23 T | $32,1 T | $39,7 T | $49,9 T | $60,5 T | $67,8 T |
Phát thải CO2 của Bucharest
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Bucharest | 11,169,557 tn | 6.14 tn | 57,575 tons/km² |
| Bucharest | 10,647,173 tn | 6.14 tn | 44,436.5 tons/km² |
| România | 86,961,323 tn | 4.46 tn | 364.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 11,169,557 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 6.14 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 57,575 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
| Động đất | Trung bình (6) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8/2/08 | 9:04 AM | 3.4 | 22 km | 27,600 m | Romania | usgs.gov |
| 5/15/08 | 4:29 AM | 3.1 | 70.9 km | 30,000 m | Romania | usgs.gov |
| 1/26/08 | 4:04 AM | 3.1 | 37.8 km | 6,100 m | Romania | usgs.gov |
| 1/11/08 | 2:56 PM | 3.2 | 62.1 km | 80,000 m | Romania | usgs.gov |
| 3/17/06 | 12:45 AM | 3.1 | 64 km | 58,100 m | Bulgaria | usgs.gov |
| 2/4/06 | 3:55 AM | 3.1 | 92 km | 17,700 m | Romania | usgs.gov |
| 10/31/05 | 4:54 PM | 3.1 | 51.7 km | 6,000 m | Romania | usgs.gov |
| 10/16/05 | 11:14 AM | 3.1 | 49.4 km | 6,700 m | Romania | usgs.gov |
| 9/27/05 | 2:50 PM | 3.6 | 29 km | 9,900 m | Romania | usgs.gov |
| 9/10/05 | 5:29 AM | 3.3 | 74.1 km | 24,200 m | Romania | usgs.gov |
Bucharest
Bucharest (tiếng România: București , trong tiếng Việt thường được gọi là Bu-ca-rét do ảnh hưởng từ tên tiếng Pháp Bucarest) là thủ đô và là trung tâm thương mại và công nghiệp của România. Thành phố này nằm ở đông nam quốc gia này, với vị trí 44°25′B, 26°06′Đ..
Trang Wikipedia về Bucharest
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


