Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Corbeanca

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bình
Mua sắm124.2

Thông tin về Corbeanca

Khu vực5.1 km²
Dân số5.341
Dân số nam2.585 (48.4%)
Dân số nữ2.756 (51.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+175.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+18.1%
Độ tuổi trung bình37 tuổi (Nam: 36.3, Nữ: 37.6)
Các vùng lân cậnHystria Residence, Petreşti, Ostratu, Iancului, Militari
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Đông Âu
Vĩ độ & Kinh độ44.60000, 26.05000
Mã Bưu Chính077017077065077067

Bản đồ Corbeanca

Bản đồ tương tác

Dân số Corbeanca

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số1.9413.7074.5215.2465.341
Mật độ dân số378,7 / km²723,3 / km²882,1 / km²1.023,6 / km²1.042,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Corbeanca từ 2000 đến 2015

Tăng 16% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Corbeanca+170.3%+41.5%+16%
Ilfov+216.9%+75.3%+32.9%
România-9.9%-16.9%-11.8%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Corbeanca

Tuổi trung vị: 37 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Corbeanca37 yrs37.6 yrs36.3 yrs
Ilfov37.7 yrs38.9 yrs36.4 yrs
România40.1 yrs41.6 yrs38.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Corbeanca

Mật độ dân số: 1.042 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Corbeanca5.3415,1 km²1.042 / km²
Ilfov403.3611.561,3 km²258 / km²
România19,5 million238.387,8 km²81,8 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Corbeanca

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Corbeanca

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Corbeanca

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Corbeanca

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Corbeanca

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Corbeanca

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Corbeanca

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Corbeanca32,468 tn6.08 tn6,335.3 tons/km²
Ilfov2,393,701 tn5.93 tn1,533.2 tons/km²
România86,961,323 tn4.46 tn364.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Corbeanca
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)32,468 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người6.08 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)6,335.3 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (7)
EarthquakeMedium (6)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
3/29/141:55 AM4.184.8 km147,100 m3km E of Chiojdu, Romaniausgs.gov
1/23/146:15 AM4.792.8 km127,000 m3km W of Nehoiu, Romaniausgs.gov
8/2/089:04 AM3.416.1 km27,600 mRomaniausgs.gov
7/16/0812:27 PM3.797.9 km143,400 mRomaniausgs.gov
7/15/085:41 PM3.696.6 km135,600 mRomaniausgs.gov
5/15/084:29 AM3.152 km30,000 mRomaniausgs.gov
3/16/0811:31 PM3.289 km150,000 mRomaniausgs.gov
1/26/084:04 AM3.124.3 km6,100 mRomaniausgs.gov
1/11/082:56 PM3.259.6 km80,000 mRomaniausgs.gov
12/21/077:35 PM3.298.4 km121,700 mRomaniausgs.gov

Corbeanca

Corbeanca là một xã thuộc hạt Ilfov, România. Dân số thời điểm năm 2002 là 3745 người.

Trang Wikipedia về Corbeanca

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.