Danh mục tại Marki
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Marki
Thông tin về Marki
| Khu vực | 9.3 km² |
| Dân số | 21.208 |
| Dân số nam | 10.298 (48.6%) |
| Dân số nữ | 10.910 (51.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +152.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +40.4% |
| Độ tuổi trung bình | 33.2 tuổi (Nam: 32.8, Nữ: 33.6) |
| Các vùng lân cận | Pustelnik, Struga, Targówek, Śródmieście Północne, Natolin |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 52.32065, 21.10474 |
| Mã Bưu Chính | 03-299, 05-260, 05-270 |
Bản đồ Marki
Bản đồ tương tác
Dân số Marki
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 8.409 | 12.305 | 15.101 | 20.648 | 21.208 |
| Mật độ dân số | 903 / km² | 1.321,3 / km² | 1.621,6 / km² | 2.217,2 / km² | 2.277,4 / km² |
Thay đổi dân số Marki từ 2000 đến 2015
Tăng 36.7% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Marki | +145.5% | +67.8% | +36.7% |
| Ba Lan | +13% | +1.1% | +0.3% |
Tuổi trung vị của Marki
Tuổi trung vị: 33.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Marki | 33.2 yrs | 33.6 yrs | 32.8 yrs |
| Ba Lan | 34.9 yrs | 35.6 yrs | 34.3 yrs |
Mật độ dân số của Marki
Mật độ dân số: 2.277 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Marki | 21.208 | 9,3 km² | 2.277 / km² |
| Ba Lan | 38,5 million | 312.592,3 km² | 123 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Marki
Dân số ước tính từ 1760 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Marki
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Marki
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Marki
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Marki
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Marki
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Marki
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Marki | 168,145 tn | 7.93 tn | 18,055.8 tons/km² |
| Ba Lan | 230,825,573 tn | 5.99 tn | 738.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 168,145 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 7.93 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 18,055.8 tons/km² |
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 5/10/90 | 2:31 AM | 3.1 | 99.2 km | 10,000 m | Poland | usgs.gov |
| 11/24/88 | 8:26 PM | 3 | 44.8 km | 10,000 m | Poland | usgs.gov |
| 11/6/88 | 11:11 AM | 3.7 | 66.8 km | 10,000 m | Poland | usgs.gov |
| 2/22/88 | 10:42 PM | 3 | 78 km | 10,000 m | Poland | usgs.gov |
| 1/21/85 | 6:44 PM | 3.4 | 53.2 km | 10,000 m | Poland | usgs.gov |
| 1/7/85 | 2:22 AM | 3.1 | 76.4 km | 10,000 m | Poland | usgs.gov |
Marki
Marki là một thị trấn thuộc huyện Wołomiński, tỉnh Mazowieckie ở trung-đông Ba Lan. Thị trấn có diện tích 26 km². Đến ngày 1 tháng 1 năm 2013, dân số của thị trấn là 29032 người và mật độ 1115 người/km².
Trang Wikipedia về Marki
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


