Danh mục tại Marki

Bãi rửa xe ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng ô tô cũCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng xe máyĐại lý máy móc xây dựngĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTiệm sửa vỏ xeTrạm xăngXưởng máy ô tôChung hóa bán buônCông nghiệp gỗCông ty chế biến kim loạiCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng nội thất văn phòngCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ điện tửDịch vụ in kỹ thuật sốĐồ thủ công mỹ nghệMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốNgười nhân giống chóNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp đá granitNhà cung cấp nhiên liệuNhà cung cấp sản phẩm làm đẹpNhà cung cấp thiết bị năng lượng mặt trờiNhà cung cấp thiết bị nghe nhìnNhà cung cấp thiết bị xây dựng
Hiển thị 1-50 của 360

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Marki

Thông tin về Marki

Khu vực9.3 km²
Dân số21.208
Dân số nam10.298 (48.6%)
Dân số nữ10.910 (51.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+152.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+40.4%
Độ tuổi trung bình33.2 tuổi (Nam: 32.8, Nữ: 33.6)
Các vùng lân cậnPustelnik, Struga, Targówek, Śródmieście Północne, Natolin
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ52.32065, 21.10474
Mã Bưu Chính03-29905-26005-270

Bản đồ Marki

Bản đồ tương tác

Dân số Marki

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số8.40912.30515.10120.64821.208
Mật độ dân số903 / km²1.321,3 / km²1.621,6 / km²2.217,2 / km²2.277,4 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Marki từ 2000 đến 2015

Tăng 36.7% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Marki+145.5%+67.8%+36.7%
Ba Lan+13%+1.1%+0.3%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Marki

Tuổi trung vị: 33.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Marki33.2 yrs33.6 yrs32.8 yrs
Ba Lan34.9 yrs35.6 yrs34.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Marki

Mật độ dân số: 2.277 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Marki21.2089,3 km²2.277 / km²
Ba Lan38,5 million312.592,3 km²123 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Marki

Dân số ước tính từ 1760 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Marki

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Marki

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Marki

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Marki

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Marki

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Marki

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Marki168,145 tn7.93 tn18,055.8 tons/km²
Ba Lan230,825,573 tn5.99 tn738.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Marki
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)168,145 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người7.93 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)18,055.8 tons/km²

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/10/902:31 AM3.199.2 km10,000 mPolandusgs.gov
11/24/888:26 PM344.8 km10,000 mPolandusgs.gov
11/6/8811:11 AM3.766.8 km10,000 mPolandusgs.gov
2/22/8810:42 PM378 km10,000 mPolandusgs.gov
1/21/856:44 PM3.453.2 km10,000 mPolandusgs.gov
1/7/852:22 AM3.176.4 km10,000 mPolandusgs.gov

Marki

Marki là một thị trấn thuộc huyện Wołomiński, tỉnh Mazowieckie ở trung-đông Ba Lan. Thị trấn có diện tích 26 km². Đến ngày 1 tháng 1 năm 2013, dân số của thị trấn là 29032 người và mật độ 1115 người/km².

Trang Wikipedia về Marki
Hình ảnh về Marki

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.