Danh mục tại Ursynów
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ursynów
Thông tin về Ursynów
| Khu vực | 12.8 km² |
| Dân số | 58.102 |
| Dân số nam | 27.373 (47.1%) |
| Dân số nữ | 30.729 (52.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +75.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +13.7% |
| Độ tuổi trung bình | 35.3 tuổi (Nam: 34.4, Nữ: 36.4) |
| Các vùng lân cận | Ursynów Centrum, Ursynów Północny, Ursynów, Służew, Mokotów |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 52.15051, 21.05041 |
| Mã Bưu Chính | 02-721, 02-722, 02-748, 02-766, 02-770, More |
Bản đồ Ursynów
Bản đồ tương tác
Dân số Ursynów
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 33.206 | 46.162 | 51.086 | 56.645 | 58.102 |
| Mật độ dân số | 2.591,7 / km² | 3.602,9 / km² | 3.987,2 / km² | 4.421,1 / km² | 4.534,8 / km² |
Thay đổi dân số Ursynów từ 2000 đến 2015
Tăng 10.9% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Ursynów | +70.6% | +22.7% | +10.9% |
| Ba Lan | +13% | +1.1% | +0.3% |
Tuổi trung vị của Ursynów
Tuổi trung vị: 35.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Ursynów | 35.3 yrs | 36.4 yrs | 34.4 yrs |
| Ba Lan | 34.9 yrs | 35.6 yrs | 34.3 yrs |
Mật độ dân số của Ursynów
Mật độ dân số: 4.535 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Ursynów | 58.102 | 12,8 km² | 4.535 / km² |
| Ba Lan | 38,5 million | 312.592,3 km² | 123 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Ursynów
Dân số ước tính từ 1700 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Ursynów
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Ursynów
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Ursynów
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Ursynów
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Ursynów | 529,903 tn | 9.12 tn | 41,358.3 tons/km² |
| Ba Lan | 230,825,573 tn | 5.99 tn | 738.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 529,903 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.12 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 41,358.3 tons/km² |
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 5/10/90 | 2:31 AM | 3.1 | 80.9 km | 10,000 m | Poland | usgs.gov |
| 11/24/88 | 8:26 PM | 3 | 25.8 km | 10,000 m | Poland | usgs.gov |
| 11/6/88 | 11:11 AM | 3.7 | 60.1 km | 10,000 m | Poland | usgs.gov |
| 2/22/88 | 10:42 PM | 3 | 67.6 km | 10,000 m | Poland | usgs.gov |
| 7/25/87 | 9:30 AM | 3 | 98.8 km | 10,000 m | Poland | usgs.gov |
| 6/27/86 | 9:55 AM | 3 | 97.9 km | 10,000 m | Poland | usgs.gov |
| 1/21/85 | 6:44 PM | 3.4 | 54.5 km | 10,000 m | Poland | usgs.gov |
| 1/7/85 | 2:22 AM | 3.1 | 62.6 km | 10,000 m | Poland | usgs.gov |
Ursynów
Ursynów (đọc là: [ur'sɨnuf] ) là quận cực nam của thành phố Warsaw, thủ đô Ba Lan. Quận này có diện tích là 44,6 km², là quận rộng thứ 3 ở Vác-xa-va, chiếm 8,6% diện tích thành phố. Quận này có dân số khoảng 147.000, và là một trong những quận có dân số tăng n..
Trang Wikipedia về Ursynów
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


