Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Wola

Thông tin về Wola

Khu vực2.4 km²
Dân số18.683
Dân số nam8.854 (47.4%)
Dân số nữ9.829 (52.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-19.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-11.7%
Độ tuổi trung bình37 tuổi (Nam: 36.1, Nữ: 37.9)
Các vùng lân cậnNowolipki, Koła, Czyste, Mirów, Ulrychów
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ52.24010, 20.98869
Mã Bưu Chính01-05901-06101-06401-12601-127More

Bản đồ Wola

Bản đồ tương tác

Dân số Wola

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số23.09822.70621.14718.17618.683
Mật độ dân số9.725,5 / km²9.560,4 / km²8.904 / km²7.653,1 / km²7.866,5 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Wola từ 2000 đến 2015

Giảm 14% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Wola-21.3%-20%-14%
Ba Lan+13%+1.1%+0.3%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Wola

Tuổi trung vị: 37 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Wola37 yrs37.9 yrs36.1 yrs
Ba Lan34.9 yrs35.6 yrs34.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Wola

Mật độ dân số: 7.867 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Wola18.6832,375 km²7.867 / km²
Ba Lan38,5 million312.592,3 km²123 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Wola

Dân số ước tính từ 1730 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Wola

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Wola

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Wola

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Wola

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Wola

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Wola170,584 tn9.13 tn71,824.8 tons/km²
Ba Lan230,825,573 tn5.99 tn738.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Wola
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)170,584 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.13 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)71,824.8 tons/km²

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/10/902:31 AM3.187.6 km10,000 mPolandusgs.gov
11/24/888:26 PM336.2 km10,000 mPolandusgs.gov
11/6/8811:11 AM3.756.9 km10,000 mPolandusgs.gov
2/22/8810:42 PM367 km10,000 mPolandusgs.gov
1/21/856:44 PM3.447 km10,000 mPolandusgs.gov
1/7/852:22 AM3.164.6 km10,000 mPolandusgs.gov

Wola

Wola là một quận ở phía tây của Warszawa, thủ đô Ba Lan, trước đây là làng Wielka Wola và được sáp nhập vào Vác-sa-va năm 1916. Khu vực này được chuyển thành một vùng công nghiệp đầu thế kỷ 19 và dần chuyển sang khu vực dân cư và văn phòng. Hiện nay có nhiều v..

Trang Wikipedia về Wola
Hình ảnh về Wola

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.