Danh mục tại Gniewkowo
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Gniewkowo
Thông tin về Gniewkowo
| Khu vực | 1.6 km² |
| Dân số | 4.320 |
| Dân số nam | 2.196 (50.8%) |
| Dân số nữ | 2.124 (49.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -18.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -15.2% |
| Độ tuổi trung bình | 34 tuổi (Nam: 33.6, Nữ: 34.6) |
| Các vùng lân cận | Gniewkowo |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 52.89461, 18.40785 |
| Mã Bưu Chính | 88-140 |
Bản đồ Gniewkowo
Bản đồ tương tác
Dân số Gniewkowo
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 5.327 | 5.375 | 5.096 | 4.459 | 4.320 |
| Mật độ dân số | 3.278,2 / km² | 3.307,7 / km² | 3.136 / km² | 2.744 / km² | 2.658,5 / km² |
Thay đổi dân số Gniewkowo từ 2000 đến 2015
Giảm 12.5% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Gniewkowo | -16.3% | -17% | -12.5% |
| Kujawsko-Pomorskie | +15.4% | +2.2% | +0.8% |
| Ba Lan | +13% | +1.1% | +0.3% |
Tuổi trung vị của Gniewkowo
Tuổi trung vị: 34 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Gniewkowo | 34 yrs | 34.6 yrs | 33.6 yrs |
| Kujawsko-Pomorskie | 34.8 yrs | 35.6 yrs | 34.1 yrs |
| Ba Lan | 34.9 yrs | 35.6 yrs | 34.3 yrs |
Mật độ dân số của Gniewkowo
Mật độ dân số: 2.659 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Gniewkowo | 4.320 | 1,625 km² | 2.659 / km² |
| Kujawsko-Pomorskie | 2,1 million | 17.971,6 km² | 117 / km² |
| Ba Lan | 38,5 million | 312.592,3 km² | 123 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Gniewkowo
Dân số ước tính từ 300 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Gniewkowo
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Gniewkowo
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Gniewkowo | 25,391 tn | 5.88 tn | 15,625.1 tons/km² |
| Kujawsko-Pomorskie | 12,338,033 tn | 5.86 tn | 686.5 tons/km² |
| Ba Lan | 230,825,573 tn | 5.99 tn | 738.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 25,391 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 5.88 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 15,625.1 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Gniewkowo
Gniewkowo là một thị trấn thuộc huyện Inowrocławski, tỉnh Kujawsko-Pomorskie ở trung-bắc Ba Lan. Thị trấn có diện tích 9 km². Đến ngày 1 tháng 1 năm 2011, dân số của thị trấn là 7182 người và mật độ 782 người/km².
Trang Wikipedia về Gniewkowo
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


