Danh mục tại Inowrocław

Bãi rửa xe ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng bánh xeCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý máy móc xây dựngĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngChung hóa bán buônCông nghiệp gỗCông ty chế biến kim loạiCông ty in lụa ép nhiệtCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng nội thất văn phòngĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ điện tửĐại lý bán buôn đồ uống có cồnĐại lý bán buôn mỹ phẩmĐại lý bán buôn quần áoĐại lý bán buôn rau quảĐại lý cung ứng dịch vụ nông nghiệpĐại lý thu mua phế liệuĐồ thủ công mỹ nghệGia công kim loạiMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốNhà bán buôn văn phòng phẩmNhà cung cấp cửaNhà cung cấp cửa garaNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp kim loại
Hiển thị 1-50 của 542

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Inowrocław

Thông tin về Inowrocław

Khu vực15.3 km²
Dân số62.758
Dân số nam30.627 (48.8%)
Dân số nữ32.131 (51.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-0.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-4.5%
Độ tuổi trung bình37.2 tuổi (Nam: 35.7, Nữ: 38.7)
Mã Vùng52, 53
Các vùng lân cậnInowrocław, Radłówek, Barcin-Wieś, Krusza Podlotowa
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ52.79886, 18.26387
Mã Bưu Chính88-10088-10188-10288-10388-104More

Bản đồ Inowrocław

Bản đồ tương tác

Dân số Inowrocław

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số63.29967.70465.70261.31562.758
Mật độ dân số4.150,8 / km²4.439,6 / km²4.308,3 / km²4.020,7 / km²4.115,3 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Inowrocław từ 2000 đến 2015

Giảm 6.7% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Inowrocław-3.1%-9.4%-6.7%
Kujawsko-Pomorskie+15.4%+2.2%+0.8%
Ba Lan+13%+1.1%+0.3%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Inowrocław

Tuổi trung vị: 37.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Inowrocław37.2 yrs38.7 yrs35.7 yrs
Kujawsko-Pomorskie34.8 yrs35.6 yrs34.1 yrs
Ba Lan34.9 yrs35.6 yrs34.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Inowrocław

Mật độ dân số: 4.115 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Inowrocław62.75815,3 km²4.115 / km²
Kujawsko-Pomorskie2,1 million17.971,6 km²117 / km²
Ba Lan38,5 million312.592,3 km²123 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Inowrocław

Dân số ước tính từ 1300 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Inowrocław

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Inowrocław

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Inowrocław

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Inowrocław

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Inowrocław377,696 tn6.02 tn24,767 tons/km²
Kujawsko-Pomorskie12,338,033 tn5.86 tn686.5 tons/km²
Ba Lan230,825,573 tn5.99 tn738.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Inowrocław
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)377,696 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người6.02 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)24,767 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/11/9712:39 AM355.9 km5,000 mPolandusgs.gov
4/26/8810:05 AM369.2 km10,000 mPolandusgs.gov
12/31/855:46 AM3.784.3 km10,000 mPolandusgs.gov
8/19/8112:41 PM3.490.5 km10,000 mPolandusgs.gov

Inowrocław

Inowrocław là một thị trấn thuộc huyện Inowrocławski, tỉnh Kujawsko-Pomorskie ở trung-bắc Ba Lan. Thị trấn có diện tích 30 km². Đến ngày 1 tháng 1 năm 2011, dân số của thị trấn là 75802 người và mật độ 2492 người/km².

Trang Wikipedia về Inowrocław
Hình ảnh về Inowrocław

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.