Danh mục tại Toruń

Bãi rửa xe ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng ắc quyCửa hàng bánh xeCửa hàng bán mô tô bánh nhỏCửa hàng bán mô tô điệnCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng bộ tản nhiệtCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe đuaCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng xe máyĐại lý máy móc xây dựngĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại lý xe đạp máyĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe OpelĐại lý xe PeugeotĐăng kiểm xeDịch vụ cân bánhDịch vụ dán decal xeDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ lốp xeDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeNhà bán sỉ phụ kiện ô tôRửa xe tự phục vụSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ bọc nội thất ô tôThợ cơ khíThợ sửa thân xe ô tô
Hiển thị 1-50 của 1184

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Toruń

Thông tin về Toruń

Khu vực54.7 km²
Dân số182.460
Dân số nam87.076 (47.7%)
Dân số nữ95.384 (52.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-4.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-6.5%
Độ tuổi trung bình35.5 tuổi (Nam: 34.4, Nữ: 36.6)
Các vùng lân cậnMokre, Stare Miasto, Chełmińskie Przedmieście, Bydgoskie Przedmieście, Rubinkowo
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ53.01375, 18.59814
Mã Bưu Chính87-10087-10187-10287-10487-105More

Bản đồ Toruń

Bản đồ tương tác

Dân số Toruń

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số191.363202.999195.224178.247182.460
Mật độ dân số3.499,2 / km²3.712 / km²3.569,8 / km²3.259,4 / km²3.336,4 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Toruń từ 2000 đến 2015

Giảm 8.7% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Toruń-6.9%-12.2%-8.7%
Kujawsko-Pomorskie+15.4%+2.2%+0.8%
Ba Lan+13%+1.1%+0.3%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Toruń

Tuổi trung vị: 35.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Toruń35.5 yrs36.6 yrs34.4 yrs
Kujawsko-Pomorskie34.8 yrs35.6 yrs34.1 yrs
Ba Lan34.9 yrs35.6 yrs34.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Toruń

Mật độ dân số: 3.336 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Toruń182.46054,7 km²3.336 / km²
Kujawsko-Pomorskie2,1 million17.971,6 km²117 / km²
Ba Lan38,5 million312.592,3 km²123 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Toruń

Dân số ước tính từ 1600 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Toruń

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Toruń

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Toruń

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Toruń

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Toruń

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Toruń1,228,744 tn6.73 tn22,468.5 tons/km²
Kujawsko-Pomorskie12,338,033 tn5.86 tn686.5 tons/km²
Ba Lan230,825,573 tn5.99 tn738.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Toruń
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,228,744 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người6.73 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)22,468.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/11/9712:39 AM388.7 km5,000 mPolandusgs.gov

Toruń

Torun [tɔruɲ] (tiếng Đức: Thorn (nghe), tiếng Kashubian: Torń, tiếng Latinh: Thorunium) là một thành phố ở miền bắc Ba Lan, bên sông Vistula, với dân số trên 205.934 người vào thời điểm tháng sáu năm 2009. Torun là một trong những thành phố cổ nhất và đẹp nhất..

Trang Wikipedia về Toruń
Hình ảnh về Toruń

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.