Danh mục tại Toruń
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Toruń
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Mua sắm | 1,502 | 20 years |
| Sức khoẻ và y tế | 1,250 | 24 years |
| Quản lí đoàn thể | 1,092 | 23 years |
| Nhà hàng | 820 | 11 years |
| Cửa hàng điện tử | 801 | 26 years |
| Cửa hàng quần áo | 799 | 15 years |
| Luật sư hợp pháp | 669 | 19 years |
| Cửa hàng kim loạt | 659 | — |
| Bất Động Sản | 639 | 21 years |
| Thẩm mỹ viện | 611 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 582 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 564 | — |
| Nhân viên kế toán | 536 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 527 | — |
| Bán sỉ máy móc | 512 | 36 years |
| Ngành xây dựng khác | 478 | 24 years |
| Quảng Cáo và Tiếp Thị | 466 | — |
| Tài chính khác | 455 | — |
Thông tin về Toruń
| Khu vực | 54.7 km² |
| Dân số | 182.460 |
| Dân số nam | 87.076 (47.7%) |
| Dân số nữ | 95.384 (52.3%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -4.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -6.5% |
| Độ tuổi trung bình | 35.5 tuổi (Nam: 34.4, Nữ: 36.6) |
| Các vùng lân cận | Mokre, Stare Miasto, Chełmińskie Przedmieście, Bydgoskie Przedmieście, Rubinkowo |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 53.01375, 18.59814 |
| Mã Bưu Chính | 87-100, 87-101, 87-102, 87-104, 87-105, More |
Bản đồ Toruń
Bản đồ tương tác
Dân số Toruń
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 191.363 | 202.999 | 195.224 | 178.247 | 182.460 |
| Mật độ dân số | 3.499,2 / km² | 3.712 / km² | 3.569,8 / km² | 3.259,4 / km² | 3.336,4 / km² |
Thay đổi dân số Toruń từ 2000 đến 2015
Giảm 8.7% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Toruń | -6.9% | -12.2% | -8.7% |
| Kujawsko-Pomorskie | +15.4% | +2.2% | +0.8% |
| Ba Lan | +13% | +1.1% | +0.3% |
Tuổi trung vị của Toruń
Tuổi trung vị: 35.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Toruń | 35.5 yrs | 36.6 yrs | 34.4 yrs |
| Kujawsko-Pomorskie | 34.8 yrs | 35.6 yrs | 34.1 yrs |
| Ba Lan | 34.9 yrs | 35.6 yrs | 34.3 yrs |
Mật độ dân số của Toruń
Mật độ dân số: 3.336 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Toruń | 182.460 | 54,7 km² | 3.336 / km² |
| Kujawsko-Pomorskie | 2,1 million | 17.971,6 km² | 117 / km² |
| Ba Lan | 38,5 million | 312.592,3 km² | 123 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Toruń
Dân số ước tính từ 1600 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Toruń
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Toruń
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Toruń
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Toruń
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Toruń
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Toruń | 1,228,744 tn | 6.73 tn | 22,468.5 tons/km² |
| Kujawsko-Pomorskie | 12,338,033 tn | 5.86 tn | 686.5 tons/km² |
| Ba Lan | 230,825,573 tn | 5.99 tn | 738.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 1,228,744 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 6.73 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 22,468.5 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8/11/97 | 12:39 AM | 3 | 88.7 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
Toruń
Torun [tɔruɲ] (tiếng Đức: Thorn (nghe), tiếng Kashubian: Torń, tiếng Latinh: Thorunium) là một thành phố ở miền bắc Ba Lan, bên sông Vistula, với dân số trên 205.934 người vào thời điểm tháng sáu năm 2009. Torun là một trong những thành phố cổ nhất và đẹp nhất..
Trang Wikipedia về Toruń
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

