Danh mục tại Lagayan, Abra
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Lagayan, Abra
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Hãng Du Lịch | 9 |
Thông tin về Lagayan, Abra
| Khu vực | 120.3 km² |
| Dân số | 4.758 |
| Dân số nam | 2.447 (51.4%) |
| Dân số nữ | 2.311 (48.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +601.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +66.2% |
| Độ tuổi trung bình | 21.4 tuổi (Nam: 20.5, Nữ: 22.6) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $3.906 (2022) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Philippin |
| Vĩ độ & Kinh độ | 17.72080, 120.70670 |
| Mã Bưu Chính | 2824 |
Bản đồ Lagayan, Abra
Bản đồ tương tác
Dân số Lagayan, Abra
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 678 | 1.865 | 2.862 | 4.470 | 4.758 | 4.864 | 4.895 |
| Mật độ dân số | 5,6 / km² | 15,5 / km² | 23,8 / km² | 37,2 / km² | 39,6 / km² | 40,4 / km² | 40,7 / km² |
Thay đổi dân số Lagayan, Abra từ 2000 đến 2020
Tăng 66.2% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Lagayan, Abra | +601.8% | +155.1% | +66.2% |
| Philippines | — | — | — |
Tuổi trung vị của Lagayan, Abra
Tuổi trung vị: 21.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Lagayan, Abra | 21.4 yrs | 22.6 yrs | 20.5 yrs |
| Philippines | 23.2 yrs | 23.6 yrs | 22.8 yrs |
Mật độ dân số của Lagayan, Abra
Mật độ dân số: 39,6 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Lagayan, Abra | 4.758 | 120,3 km² | 39,6 / km² |
| Philippines | 96,6 million | 296.939,4 km² | 325 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Lagayan, Abra
Dân số ước tính từ 1840 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Lagayan, Abra
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $1.282 | $1.300 | $1.782 | $2.276 | $2.745 | $3.244 | $3.532 | $3.906 |
| Tổng GDP | $897,5 N | $1 Tr | $1,6 Tr | $2,4 Tr | $3,3 Tr | $4,3 Tr | $5 Tr | $5,7 Tr |
Phát thải CO2 của Lagayan, Abra
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Lagayan, Abra | 5,286 tn | 1.11 tn | 44 tons/km² |
| Philippines | 104,920,564 tn | 1.09 tn | 353.3 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 5,286 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.11 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 44 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Cao (8) |
| Lốc xoáy | Cao (10) |
| Sạt lở | Cao (9) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2/24/19 | 7:27 PM | 4.5 | 44.9 km | 37,320 m | 15km NNW of Puro Pingit, Philippines | usgs.gov |
| 1/12/19 | 1:20 PM | 4.7 | 40.2 km | 49,240 m | 2km ENE of Batac City, Philippines | usgs.gov |
| 11/25/18 | 9:21 AM | 4.7 | 18.7 km | 30,120 m | 4km SE of Nueva Era, Philippines | usgs.gov |
| 10/30/18 | 1:32 AM | 4.6 | 45.6 km | 35,000 m | 1km WSW of Callaguip, Philippines | usgs.gov |
| 9/28/18 | 12:03 AM | 4.3 | 14.8 km | 10,000 m | 13km SE of Nueva Era, Philippines | usgs.gov |
| 6/6/18 | 9:12 AM | 4.5 | 45 km | 39,050 m | 1km SSE of San Lorenzo, Philippines | usgs.gov |
| 5/30/18 | 10:46 AM | 4.6 | 32.7 km | 52,710 m | 4km NW of Espiritu, Philippines | usgs.gov |
| 6/25/17 | 9:18 AM | 4.1 | 51.6 km | 61,010 m | 12km SSW of Fuerte, Philippines | usgs.gov |
| 2/10/17 | 12:10 PM | 4.6 | 51.4 km | 10,000 m | 15km WNW of Kabugao, Philippines | usgs.gov |
| 1/9/17 | 9:20 AM | 4.8 | 41.3 km | 36,860 m | 1km NNW of Batac City, Philippines | usgs.gov |
Lagayan, Abra
Lagayan là một đô thị hạng 6 ở tỉnh Abra, Philippines. Theo điều tra dân số năm 2007, đô thị này có dân số 4.134 người trong 796 hộ.
Trang Wikipedia về Lagayan, AbraVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


