Danh mục tại Batac
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Batac
Thông tin về Batac
| Khu vực | 115.6 km² |
| Dân số | 64.279 |
| Dân số nam | 32.307 (50.3%) |
| Dân số nữ | 31.972 (49.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +480.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +48.4% |
| Độ tuổi trung bình | 27.6 tuổi (Nam: 26.8, Nữ: 28.4) |
| Mã Vùng | 77 |
| Các vùng lân cận | Quiling Sur, Brgy. 10-N Lacub, Brgy. 17 Tabug, Valdez, Brgy. 8 Acosta |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Philippin |
| Vĩ độ & Kinh độ | 18.05540, 120.56489 |
| Mã Bưu Chính | 2906 |
Bản đồ Batac
Bản đồ tương tác
Dân số Batac
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 11.076 | 28.967 | 43.304 | 59.110 | 64.279 |
| Mật độ dân số | 95,8 / km² | 250,7 / km² | 374,7 / km² | 511,5 / km² | 556,2 / km² |
Thay đổi dân số Batac từ 2000 đến 2015
Tăng 36.5% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Batac | +433.7% | +104.1% | +36.5% |
| Philippines | +146.5% | +63.3% | +29.5% |
Tuổi trung vị của Batac
Tuổi trung vị: 27.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Batac | 27.6 yrs | 28.4 yrs | 26.8 yrs |
| Philippines | 23.2 yrs | 23.6 yrs | 22.8 yrs |
Mật độ dân số của Batac
Mật độ dân số: 556 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Batac | 64.279 | 115,6 km² | 556 / km² |
| Philippines | 96,6 million | 296.939,4 km² | 325 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Batac
Dân số ước tính từ 1870 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Batac
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Batac
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Batac
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Batac
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Batac | 77,882 tn | 1.21 tn | 673.9 tons/km² |
| Philippines | 104,920,564 tn | 1.09 tn | 353.3 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 77,882 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.21 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 673.9 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Trung bình (7) |
| Lốc xoáy | Cao (10) |
| Sạt lở | Trung bình (6) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4/25/19 | 7:00 PM | 4.6 | 26.1 km | 35,000 m | 7km N of Piddig, Philippines | usgs.gov |
| 2/24/19 | 7:27 PM | 4.5 | 40.3 km | 37,320 m | 15km NNW of Puro Pingit, Philippines | usgs.gov |
| 1/12/19 | 1:20 PM | 4.7 | 2.1 km | 49,240 m | 2km ENE of Batac City, Philippines | usgs.gov |
| 11/25/18 | 9:21 AM | 4.7 | 22.8 km | 30,120 m | 4km SE of Nueva Era, Philippines | usgs.gov |
| 10/30/18 | 1:32 AM | 4.6 | 9.5 km | 35,000 m | 1km WSW of Callaguip, Philippines | usgs.gov |
| 9/28/18 | 12:03 AM | 4.3 | 31.9 km | 10,000 m | 13km SE of Nueva Era, Philippines | usgs.gov |
| 9/5/18 | 2:25 AM | 4.3 | 38 km | 37,350 m | 10km NNW of Carasi, Philippines | usgs.gov |
| 6/6/18 | 9:12 AM | 4.5 | 10.5 km | 39,050 m | 1km SSE of San Lorenzo, Philippines | usgs.gov |
| 5/30/18 | 10:46 AM | 4.6 | 8.3 km | 52,710 m | 4km NW of Espiritu, Philippines | usgs.gov |
| 2/6/18 | 4:59 AM | 4.8 | 30.2 km | 54,470 m | 9km WNW of Carasi, Philippines | usgs.gov |
Batac
Batac là một đô thị hạng 1 ở tỉnh Ilocos Norte, Philippines. Thị xã nằm ở góc tây bắc đảo Luzon, khoảng 11,2 km so với bờ đông của Biển Đông. Các đô thị giáp ranh gồm: Banna, Currimao, Paoay, Pinili và San Nicolas. điều tra dân số năm 2007, đô thị này có dân ..
Trang Wikipedia về Batac
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
