Danh mục tại Batac

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng xe máyĐại lý xe mô tôSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyTrạm xăngĐại lí bán sỉDịch vụ in kỹ thuật sốNgười mua trang sứcNhà cung cấp nông cụNhà cung cấp nước đóng chaiNhà sản xuất thực phẩmNuôi trồngCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoHiệu GiàyQuần áo của phụ nữCửa hàng điện thoại di độngĐài phát thanhHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờTổ chức thanh niênTôn giáoTrung tâm cộng đồngVăn phòng chính phủCửa hàng bán đồ điện tửTư vấn viên máy tínhCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtCửa hàng thiết bị điệnCửa hàng vật liệu xây dựngDự án nhàKỹ sưXây dựng các tòa nhàCơ sở giáo dụcĐại học và Cao đẳngDịch vụ gia sưGiáo dụcTrường cao đẳngTrường cấp baTrường đại họcTrường tiểu họcDịch vụ nhiếp ảnhNhà nhiếp ảnhStudio chụp ảnhBán hàng rongCửa hàng bánhCửa hàng tạp hoá và siêu thị
Hiển thị 1-50 của 101

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Batac

Thông tin về Batac

Khu vực115.6 km²
Dân số64.279
Dân số nam32.307 (50.3%)
Dân số nữ31.972 (49.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+480.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+48.4%
Độ tuổi trung bình27.6 tuổi (Nam: 26.8, Nữ: 28.4)
Mã Vùng77
Các vùng lân cậnQuiling Sur, Brgy. 10-N Lacub, Brgy. 17 Tabug, Valdez, Brgy. 8 Acosta
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Philippin
Vĩ độ & Kinh độ18.05540, 120.56489
Mã Bưu Chính2906

Bản đồ Batac

Bản đồ tương tác

Dân số Batac

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số11.07628.96743.30459.11064.279
Mật độ dân số95,8 / km²250,7 / km²374,7 / km²511,5 / km²556,2 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Batac từ 2000 đến 2015

Tăng 36.5% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Batac+433.7%+104.1%+36.5%
Philippines+146.5%+63.3%+29.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Batac

Tuổi trung vị: 27.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Batac27.6 yrs28.4 yrs26.8 yrs
Philippines23.2 yrs23.6 yrs22.8 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Batac

Mật độ dân số: 556 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Batac64.279115,6 km²556 / km²
Philippines96,6 million296.939,4 km²325 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Batac

Dân số ước tính từ 1870 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Batac

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Batac

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Batac

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Batac

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Batac77,882 tn1.21 tn673.9 tons/km²
Philippines104,920,564 tn1.09 tn353.3 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Batac
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)77,882 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.21 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)673.9 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Động đấtTrung bình (7)
Lốc xoáyCao (10)
Sạt lởTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/25/197:00 PM4.626.1 km35,000 m7km N of Piddig, Philippinesusgs.gov
2/24/197:27 PM4.540.3 km37,320 m15km NNW of Puro Pingit, Philippinesusgs.gov
1/12/191:20 PM4.72.1 km49,240 m2km ENE of Batac City, Philippinesusgs.gov
11/25/189:21 AM4.722.8 km30,120 m4km SE of Nueva Era, Philippinesusgs.gov
10/30/181:32 AM4.69.5 km35,000 m1km WSW of Callaguip, Philippinesusgs.gov
9/28/1812:03 AM4.331.9 km10,000 m13km SE of Nueva Era, Philippinesusgs.gov
9/5/182:25 AM4.338 km37,350 m10km NNW of Carasi, Philippinesusgs.gov
6/6/189:12 AM4.510.5 km39,050 m1km SSE of San Lorenzo, Philippinesusgs.gov
5/30/1810:46 AM4.68.3 km52,710 m4km NW of Espiritu, Philippinesusgs.gov
2/6/184:59 AM4.830.2 km54,470 m9km WNW of Carasi, Philippinesusgs.gov

Batac

Batac là một đô thị hạng 1 ở tỉnh Ilocos Norte, Philippines. Thị xã nằm ở góc tây bắc đảo Luzon, khoảng 11,2 km so với bờ đông của Biển Đông. Các đô thị giáp ranh gồm: Banna, Currimao, Paoay, Pinili và San Nicolas. điều tra dân số năm 2007, đô thị này có dân ..

Trang Wikipedia về Batac
Hình ảnh về Batac

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.