Danh mục tại Dingras
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Dingras
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Giáo dục | 38 |
| Mua sắm | 23 |
| Nhà hàng | 23 |
| Tôn giáo | 19 |
| Quản lí công chúng | 16 |
| Nhà thờ | 12 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 11 |
| Du lịch và đi lại | 9 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 9 |
| Tài chính khác | 8 |
| Trạm xăng | 8 |
| Cửa hàng tiện lợi | 8 |
Thông tin về Dingras
| Khu vực | 62.3 km² |
| Dân số | 37.106 |
| Dân số nam | 19.047 (51.3%) |
| Dân số nữ | 18.059 (48.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +349.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +35.5% |
| Độ tuổi trung bình | 25.9 tuổi (Nam: 25.2, Nữ: 26.7) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $3.521 (2022) |
| Mã Vùng | 77 |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Philippin |
| Vĩ độ & Kinh độ | 18.10320, 120.69670 |
| Mã Bưu Chính | 2913 |
Bản đồ Dingras
Bản đồ tương tác
Dân số Dingras
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 8.248 | 19.826 | 27.383 | 33.905 | 37.106 | 39.070 | 40.684 |
| Mật độ dân số | 132,4 / km² | 318,2 / km² | 439,4 / km² | 544,1 / km² | 595,5 / km² | 627 / km² | 652,9 / km² |
Thay đổi dân số Dingras từ 2000 đến 2020
Tăng 35.5% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Dingras | +349.9% | +87.2% | +35.5% |
| Philippines | — | — | — |
Tuổi trung vị của Dingras
Tuổi trung vị: 25.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Dingras | 25.9 yrs | 26.7 yrs | 25.2 yrs |
| Philippines | 23.2 yrs | 23.6 yrs | 22.8 yrs |
Mật độ dân số của Dingras
Mật độ dân số: 596 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Dingras | 37.106 | 62,3 km² | 596 / km² |
| Philippines | 96,6 million | 296.939,4 km² | 325 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Dingras
Dân số ước tính từ 1860 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Dingras
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Dingras
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Dingras
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $1.280 | $1.326 | $1.481 | $1.837 | $2.488 | $3.353 | $3.348 | $3.521 |
| Tổng GDP | $39,3 Tr | $46,3 Tr | $59,6 Tr | $82,5 Tr | $121,3 Tr | $175,5 Tr | $185,9 Tr | $199,7 Tr |
Phát thải CO2 của Dingras
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Dingras | 47,430 tn | 1.28 tn | 761.2 tons/km² |
| Philippines | 104,920,564 tn | 1.09 tn | 353.3 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 47,430 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.28 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 761.2 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Trung bình (7) |
| Lốc xoáy | Cao (10) |
| Sạt lở | Cao (8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4/25/19 | 7:00 PM | 4.6 | 14.6 km | 35,000 m | 7km N of Piddig, Philippines | usgs.gov |
| 1/12/19 | 1:20 PM | 4.7 | 12.8 km | 49,240 m | 2km ENE of Batac City, Philippines | usgs.gov |
| 11/25/18 | 9:21 AM | 4.7 | 23.6 km | 30,120 m | 4km SE of Nueva Era, Philippines | usgs.gov |
| 10/30/18 | 1:32 AM | 4.6 | 23.7 km | 35,000 m | 1km WSW of Callaguip, Philippines | usgs.gov |
| 10/27/18 | 10:39 AM | 4.6 | 35.2 km | 10,000 m | 11km S of Adams, Philippines | usgs.gov |
| 10/16/18 | 8:02 PM | 4.8 | 37.3 km | 10,000 m | 16km WNW of Kabugao, Philippines | usgs.gov |
| 9/28/18 | 12:03 AM | 4.3 | 29.9 km | 10,000 m | 13km SE of Nueva Era, Philippines | usgs.gov |
| 9/5/18 | 2:25 AM | 4.3 | 24.8 km | 37,350 m | 10km NNW of Carasi, Philippines | usgs.gov |
| 6/6/18 | 9:12 AM | 4.5 | 6.8 km | 39,050 m | 1km SSE of San Lorenzo, Philippines | usgs.gov |
| 5/30/18 | 10:46 AM | 4.6 | 13.3 km | 52,710 m | 4km NW of Espiritu, Philippines | usgs.gov |
Dingras
Dingras là một đô thị hạng 3 ở tỉnh Ilocos Norte, Philippines. Theo điều tra dân số năm 2007, đô thị này có dân số 35.793 người trong 6.921 hộ.
Trang Wikipedia về Dingras
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

