Danh mục tại Bantay

Hiển thị 1-50 của 69

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Bantay

Thông tin về Bantay

Khu vực50.9 km²
Dân số38.839
Dân số nam19.537 (50.3%)
Dân số nữ19.302 (49.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+322.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+26.9%
Độ tuổi trung bình26 tuổi (Nam: 25.2, Nữ: 26.8)
GDP bình quân đầu người (PPP)$2.806 (2022)
Mã Vùng77
Các vùng lân cậnBulag, Guimod, Quezon City District 1, Bantay, Malingeb
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Philippin
Vĩ độ & Kinh độ17.58472, 120.38917
Mã Bưu Chính2727

Bản đồ Bantay

Bản đồ tương tác

Dân số Bantay

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số9.19322.40430.61738.26838.83941.21743.175
Mật độ dân số180,7 / km²440,4 / km²601,8 / km²752,2 / km²763,4 / km²810,2 / km²848,6 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Bantay từ 2000 đến 2020

Tăng 26.9% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Bantay+322.5%+73.4%+26.9%
Philippines
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Bantay

Tuổi trung vị: 26 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Bantay26 yrs26.8 yrs25.2 yrs
Philippines23.2 yrs23.6 yrs22.8 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Bantay

Mật độ dân số: 763 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Bantay38.83950,9 km²763 / km²
Philippines96,6 million296.939,4 km²325 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Bantay

Dân số ước tính từ 1850 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Bantay

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Bantay

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Bantay

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Bantay

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$1.315$1.233$1.279$1.743$1.941$2.168$2.565$2.806
Tổng GDP$30,1 Tr$32,3 Tr$39 Tr$59,9 Tr$73,5 Tr$89,2 Tr$112,7 Tr$126 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Bantay

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Bantay44,747 tn1.15 tn879.6 tons/km²
Philippines104,920,564 tn1.09 tn353.3 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Bantay
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)44,747 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.15 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)879.6 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Động đấtCao (8)
Lốc xoáyCao (10)
Sạt lởCao (9)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/24/197:27 PM4.526.1 km37,320 m15km NNW of Puro Pingit, Philippinesusgs.gov
11/25/189:21 AM4.746.6 km30,120 m4km SE of Nueva Era, Philippinesusgs.gov
10/30/181:32 AM4.654.3 km35,000 m1km WSW of Callaguip, Philippinesusgs.gov
9/28/1812:03 AM4.349.1 km10,000 m13km SE of Nueva Era, Philippinesusgs.gov
5/30/1810:46 AM4.652.8 km52,710 m4km NW of Espiritu, Philippinesusgs.gov
2/22/188:19 AM453.2 km57,490 m47km WNW of Darapidap, Philippinesusgs.gov
2/13/183:27 PM4.425.4 km61,090 m12km WNW of Tamorong, Philippinesusgs.gov
10/19/177:06 AM4.821.9 km10,000 m17km WSW of Fuerte, Philippinesusgs.gov
6/25/179:18 AM4.118.7 km61,010 m12km SSW of Fuerte, Philippinesusgs.gov
6/24/178:37 PM4.928 km41,350 m22km SW of Fuerte, Philippinesusgs.gov

Bantay

Bantay là một đô thị hạng 4 ở tỉnh Ilocos Sur, Philippines. Theo điều tra dân số năm 2000 của Philipin, đô thị này có dân số 30.519 người trong 6.107 hộ.

Trang Wikipedia về Bantay
Hình ảnh về Bantay

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.