Doanh nghiệp tại Buhi, Camarines Sur
Các ngành công nghiệp
Phân phối kinh doanh theo ngành Giáo dục: 15,4%
Tôn giáo: 12,4%
Nhà hàng: 11,7%
Mua sắm: 11,5%
Đồ ăn: 10,6%
Khách sạn & Du lịch: 9,9%
Khác: 28,5%
| Khu vực Buhi, Camarines Sur | 246,7 km² |
| Dân số | 100883 |
| Dân số nam | 51198 (50,7%) |
| Dân số nữ | 49685 (49,3%) |
| Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 | +389,7% |
| Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 | +34,4% |
| Độ tuổi trung bình | 21,2 |
| Độ tuổi trung bình của nam giới | 20,7 |
| Độ tuổi trung bình của nữ giới | 21,7 |
| Mã Vùng | 54 |
| Các vùng lân cận | San Buena, San Pedro |
| Giờ địa phương | Chủ Nhật 11:41 |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Philippin |
| Vĩ độ & Kinh độ | 13.4322° / 123.517° |
| Mã Bưu Chính | 4433 |
Buhi, Camarines Sur - Bản đồ
Dân số Buhi, Camarines Sur
Năm 1975 đến năm 2015| Dữ liệu | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 |
|---|---|---|---|---|
| Dân số | 20602 | 53387 | 75077 | 100883 |
| Mật độ dân số | 83,5 / km² | 216,4 / km² | 304,4 / km² | 409,0 / km² |
Thay đổi dân số của Buhi, Camarines Sur từ năm 2000 đến năm 2015
Tăng 34,4% từ năm 2000 đến năm 2015| Đến từ | Thay đổi từ năm 1975 | Thay đổi từ năm 1990 | Thay đổi từ năm 2000 |
|---|---|---|---|
| Buhi, Camarines Sur | +389,7% | +89% | +34,4% |
| Camarines Sur | +567,2% | +132,5% | +50,8% |
| Philippines | +146,5% | +63,3% | +29,5% |
Độ tuổi trung bình ở Buhi, Camarines Sur
Độ tuổi trung bình: 21,2 năm| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Buhi, Camarines Sur | 21,2 năm | 21,7 năm | 20,7 năm |
| Camarines Sur | 20,3 năm | 20,7 năm | 19,9 năm |
| Philippines | 23,2 năm | 23,6 năm | 22,8 năm |
Cây dân số của Buhi, Camarines Sur
Dân số theo độ tuổi và giới tính| Tuổi tác | Nam giới | Nữ giới | Toàn bộ |
|---|---|---|---|
| Dưới 5 | 6241 | 5638 | 11879 |
| 5-9 | 6767 | 6345 | 13112 |
| 10-14 | 6376 | 6348 | 12724 |
| 15-19 | 5626 | 5235 | 10862 |
| 20-24 | 4395 | 3861 | 8256 |
| 25-29 | 3444 | 3193 | 6637 |
| 30-34 | 3151 | 2998 | 6150 |
| 35-39 | 2868 | 2947 | 5816 |
| 40-44 | 2841 | 2755 | 5596 |
| 45-49 | 2493 | 2503 | 4997 |
| 50-54 | 2017 | 1941 | 3958 |
| 55-59 | 1518 | 1724 | 3242 |
| 60-64 | 1393 | 1605 | 2998 |
| 65-69 | 941 | 1192 | 2133 |
| 70-74 | 735 | 846 | 1581 |
| 75-79 | 391 | 558 | 950 |
| 80-84 | 0 | 0 | 0 |
| 85 cộng | 0 | 0 | 0 |
Mật độ dân số của Buhi, Camarines Sur
Mật độ dân số: 409,0 / km²| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ dân số |
|---|---|---|---|
| Buhi, Camarines Sur | 100883 | 246,7 km² | 409,0 / km² |
| Camarines Sur | 1,8 triệu | 5.171,6 km² | 347,3 / km² |
| Philippines | 96,6 triệu | 296.939,4 km² | 325,3 / km² |
Dân số lịch sử và dự kiến của Buhi, Camarines Sur
Dân số ước tính từ năm 1850 đến năm 2100Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các vùng lân cận
Phân phối kinh doanh theo khu phố ở Buhi, Camarines Sur San Pedro: 38,9%
San Buena: 33,3%
San Pascual: 11,1%
San Jose Baybayon: 11,1%
Balong-Bato: 5,6%
Mã vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Buhi, Camarines Sur Mã Vùng 54: 20,8%
Mã Vùng 927: 16,7%
Mã Vùng 915: 8,3%
Mã Vùng 917: 8,3%
Mã Vùng 2: 4,2%
Mã Vùng 905: 4,2%
Mã Vùng 906: 4,2%
Mã Vùng 907: 4,2%
Mã Vùng 910: 4,2%
Mã Vùng 918: 4,2%
Mã Vùng 920: 4,2%
Mã Vùng 921: 4,2%
Mã Vùng 926: 4,2%
Mã Vùng 93: 4,2%
Mã Vùng 949: 4,2%
Phân phối kinh doanh theo giá cho Buhi, Camarines Sur
Vừa phải: 60%
Không tốn kém: 20%
Đắt: 20%
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Lượng khí thải CO2 Buhi, Camarines Sur
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Buhi, Camarines Sur | 111.660 tn | 1,11 tn | 452,7 tn/km² |
| Camarines Sur | 1.886.987 tn | 1,05 tn | 364,9 tn/km² |
| Philippines | 104.920.564 tn | 1,09 tn | 353,3 tn/km² |
Lượng khí thải CO2 Buhi, Camarines Sur
| Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 111.660 tn |
| Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 2013 | 1,11 tn |
| Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm) | 452,7 tn/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10| Sạt lở | Cao (10) |
| Lốc xoáy | Cao (10) |
| Hạn hán | Trung bình (5) |
| Lũ lụt | Cao (7) |
| Núi lửa | Cao (10) |
| Động đất | Cao (8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Sources: 1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Volcano Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BR8Q45.
4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
6. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
7. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên| Ngày | Thời gian | Độ lớn | Khoảng cách | Độ sâu | Đến từ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 05/11/2017 | 07:36 | 4,6 | 48,5 km | 54.840 m | 4km E of Maslog, Philippines | usgs.gov |
| 13/01/2016 | 12:46 | 4,2 | 43 km | 35.000 m | 5km NNE of Cagmanaba, Philippines | usgs.gov |
| 15/03/2015 | 17:09 | 4,4 | 47,2 km | 35.000 m | 3km WSW of Pio Duran, Philippines | usgs.gov |
| 27/02/2015 | 16:31 | 4,2 | 58,1 km | 29.050 m | 0km NW of Pilar, Philippines | usgs.gov |
| 02/04/2014 | 18:05 | 4 | 46,7 km | 53.350 m | 4km NW of Cagmanaba, Philippines | usgs.gov |
| 17/11/2013 | 07:25 | 4,3 | 19,8 km | 51.360 m | 0km NW of Iraya, Philippines | usgs.gov |
| 27/05/2012 | 20:50 | 4,4 | 50,7 km | 52.100 m | Luzon, Philippines | usgs.gov |
| 21/03/2011 | 06:29 | 4 | 31,2 km | 35.100 m | Luzon, Philippines | usgs.gov |
| 06/04/2009 | 03:37 | 4,6 | 41,7 km | 51.900 m | Luzon, Philippines | usgs.gov |
| 28/02/2008 | 22:24 | 4,7 | 57,9 km | 35.000 m | Masbate region, Philippines | usgs.gov |
Tìm trận động đất lịch sử gần Buhi, Camarines Sur
Cuộc hẹn sớm nhất Ngày cuối
Độ lớn 3.0 trở lên Độ lớn 4.0 trở lên Độ lớn 5.0 trở lên

Buhi, Camarines Sur
Buhi, là một đô thị ở tỉnh Camarines Sur, Philippines. Theo điều tra dân số năm 2007, đô thị này có dân số 70.756 người. Trang Wikipedia về Buhi, Camarines Sur
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ doanh nghiệp theo Mã Bưu Chính ở Buhi, Camarines Sur Mã Bưu Chính 4433: 93,9%
Mã Bưu Chính 4400: 3%
Mã Bưu Chính 4431: 3%
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.



