Danh mục tại Våler
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngCông nghiệp gỗCông ty xuất nhập khẩuNuôi trồngSản xuất công nghiệp & Xây dựngCửa hàng quần áoHiệp hội hoặc Tổ chứcCầuLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuSơn và sơn nhà thầuVăn phòng tư vấn kỹ thuậtXây dựng các tòa nhàGiáo dụcLiên quan đến âm nhạcNghệ thuật & Thiết kếThắng cảnhCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngCông ty đầu tưTổ chức tài chínhHọc chungHiệu làm tócBộ phận hậu cầnDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ quảng cáoDịch vụ tư vấn & Cố vấnTư vấn viên quản trị doanh nghiệpCho thuê bất động sản nhà ởCông ty kinh doanh bất động sảnCửa hàng đồ mới lạCâu lạc bộ thể thaoChỗ nghỉTaxiTrạm xe buýtVận chuyển hàng hoá/ thương mại
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Våler
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Không tiếp cận được | 106 |
| Xe buýt và xe lửa | 28 |
| Dịch vụ khoa học và kĩ thuật | 10 |
| Xây dựng các tòa nhà | 10 |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 8 |
| Đại lí bán sỉ | 7 |
| Sửa chữa xe hơi | 7 |
Thông tin về Våler
| Khu vực | 2.1 km² |
| Dân số | 556 |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -48.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -18.5% |
| Các vùng lân cận | Gamle Oslo |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 60.67122, 11.83477 |
| Mã Bưu Chính | 2436 |
Bản đồ Våler
Bản đồ tương tác
Dân số Våler
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.080 | 800 | 682 | 533 | 556 |
| Mật độ dân số | 523,6 / km² | 387,9 / km² | 330,7 / km² | 258,4 / km² | 269,6 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Våler từ 2000 đến 2015
Giảm 21.8% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Våler | -50.6% | -33.4% | -21.8% |
| Hedmark | -0.5% | +3.1% | +4.2% |
| Na Uy | +30.2% | +23.2% | +16.4% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Mật độ dân số của Våler
Mật độ dân số: 270 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Våler | 556 | 2,063 km² | 270 / km² |
| Hedmark | 196.387 | 27.409,6 km² | 7,2 / km² |
| Na Uy | 4,9 million | 322.754,2 km² | 15,2 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Våler
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Våler
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Våler
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Våler
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Våler | 10,035 tn | 18.05 tn | 4,865.3 tons/km² |
| Hedmark | 3,538,521 tn | 18.02 tn | 129.1 tons/km² |
| Na Uy | 86,855,170 tn | 17.74 tn | 269.1 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Våler
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 10,035 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 18.05 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 4,865.3 tons/km² |
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


