Danh mục tại Løten
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹSửa chữa xe hơiTrạm xăngCông nghiệp gỗCông ty xuất nhập khẩuDịch vụ sửa chữa máy mócNuôi trồngSản xuất công nghiệp & Xây dựngTrang trại bò sữaCửa hàng quần áoHiệp hội hoặc Tổ chứcTư vấn viên máy tínhCầuNhà thầuNhà thầu máy xúcNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công nội thấtSơn và sơn nhà thầuThợ điệnThợ mộcThợ mộcXây dựng các tòa nhàGiáo dụcTrường mẫu giáoĐiểm thu hút khách du lịchLiên quan đến âm nhạcNghệ sĩNghệ thuật & Thiết kếNhà nhiếp ảnhCửa hàng tạp hoá và siêu thịNgười cung cấp thực phẩmNhà hàngQuán cà phêKem Dưỡng DaVật nuôi chải chuốt và lên máy bayCông ty đầu tưCác nha sĩPhép vật lý liệuHiệu làm tócBộ phận hậu cầnDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ quảng cáoDịch vụ tư vấn & Cố vấnCho thuê bất động sản nhà ởCông ty kinh doanh bất động sảnCâu lạc bộ thể thaoCâu lạc bộ thể thaoCửa hàng hồ thể thao
Hiển thị 1-50 của 57
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Løten
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Không tiếp cận được | 347 | — |
| Xe buýt và xe lửa | 57 | — |
| Đại lí bán sỉ | 33 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 28 | 18 years |
| Bán sỉ máy móc | 19 | — |
| Chỗ ở khác | 17 | — |
| Giáo dục | 17 | — |
| Mua sắm | 16 | — |
| Xây dựng dân dụng | 15 | — |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 15 | — |
Bản đồ Løten
Bản đồ tương tác
Dân số Løten
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 2.887 | 2.472 | 2.211 | 1.799 | 1.919 |
| Mật độ dân số | 1.847,7 / km² | 1.582,1 / km² | 1.415 / km² | 1.151,4 / km² | 1.228,2 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Løten từ 2000 đến 2015
Giảm 18.6% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Løten | -37.7% | -27.2% | -18.6% |
| Hedmark | -0.5% | +3.1% | +4.2% |
| Na Uy | +30.2% | +23.2% | +16.4% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Mật độ dân số của Løten
Mật độ dân số: 1.228 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Løten | 1.919 | 1,563 km² | 1.228 / km² |
| Hedmark | 196.387 | 27.409,6 km² | 7,2 / km² |
| Na Uy | 4,9 million | 322.754,2 km² | 15,2 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Løten
Dân số ước tính từ 100 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Løten
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Løten
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Løten
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Løten | 34,634 tn | 18.05 tn | 22,166 tons/km² |
| Hedmark | 3,538,521 tn | 18.02 tn | 129.1 tons/km² |
| Na Uy | 86,855,170 tn | 17.74 tn | 269.1 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Løten
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 34,634 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 18.05 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 22,166 tons/km² |
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

