Danh mục tại Svelvik
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Svelvik
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Hãng Du Lịch | 65 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 59 | 22 years |
| Không tiếp cận được | 42 | — |
| Quản lí đoàn thể | 26 | 44 years |
| Sức khoẻ và y tế | 23 | — |
| Nhà hàng | 20 | 11 years |
| Mua sắm | 19 | — |
| Thẩm mỹ viện | 19 | — |
| Ngành xây dựng khác | 18 | — |
| Giáo dục | 16 | — |
| Bất Động Sản | 15 | 35 years |
Thông tin về Svelvik
| Khu vực | 2.6 km² |
| Dân số | 2.746 |
| Dân số nam | 1.378 (50.2%) |
| Dân số nữ | 1.368 (49.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -8.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +3.3% |
| Độ tuổi trung bình | 41.8 tuổi (Nam: 41.2, Nữ: 42.6) |
| Các vùng lân cận | Sentrum, Nordstrand, Grünerløkka øst |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 59.61370, 10.40872 |
| Mã Bưu Chính | 3060, 3061 |
Bản đồ Svelvik
Bản đồ tương tác
Dân số Svelvik
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 2.988 | 2.851 | 2.657 | 2.591 | 2.746 |
| Mật độ dân số | 1.166 / km² | 1.112,6 / km² | 1.036,9 / km² | 1.011,1 / km² | 1.071,6 / km² |
Thay đổi dân số Svelvik từ 2000 đến 2015
Giảm 2.5% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Svelvik | -13.3% | -9.1% | -2.5% |
| Vestfold | +35.9% | +26.3% | +18.2% |
| Na Uy | +30.2% | +23.2% | +16.4% |
Tuổi trung vị của Svelvik
Tuổi trung vị: 41.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Svelvik | 41.8 yrs | 42.6 yrs | 41.2 yrs |
| Vestfold | 40.7 yrs | 41.8 yrs | 39.7 yrs |
| Na Uy | 38.8 yrs | 39.6 yrs | 38 yrs |
Mật độ dân số của Svelvik
Mật độ dân số: 1.072 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Svelvik | 2.746 | 2,563 km² | 1.072 / km² |
| Vestfold | 249.563 | 4.121,7 km² | 60,5 / km² |
| Na Uy | 4,9 million | 322.754,2 km² | 15,2 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Svelvik
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Svelvik
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Svelvik
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Svelvik
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Svelvik | 16,800 tn | 6.12 tn | 6,556 tons/km² |
| Vestfold | 2,371,451 tn | 9.5 tn | 575.4 tons/km² |
| Na Uy | 86,855,170 tn | 17.74 tn | 269.1 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 16,800 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 6.12 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 6,556 tons/km² |
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Svelvik
Svelvik là một thị xã và đô thị ở hạt Vestfold, Na Uy. Trung tâm hành chính của đô thị này là thị xã Svelvik. Thị trấn Svelvik đã được tách khỏi đô thị nông nghiệp Strømm để trở thành một đô thị riêng vào năm 1845. Hai thành phố được sáp nhập lại với nhau ngày..
Trang Wikipedia về Svelvik
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


