Danh mục tại Drammen
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Drammen
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Xây dựng các tòa nhà | 996 | 19 years |
| Quản lí đoàn thể | 596 | 23 years |
| Cửa hàng điện tử | 377 | 25 years |
| Mua sắm | 368 | 32 years |
| Bất Động Sản | 344 | 30 years |
| Sức khoẻ và y tế | 284 | 17 years |
| Nhà hàng | 275 | 16 years |
| Thẩm mỹ viện | 264 | 14 years |
| Giáo dục | 241 | 31 years |
Thông tin về Drammen
| Khu vực | 42.8 km² |
| Dân số | 77.796 |
| Dân số nam | 38.292 (49.2%) |
| Dân số nữ | 39.504 (50.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +51.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +24.9% |
| Độ tuổi trung bình | 38.6 tuổi (Nam: 37.8, Nữ: 39.5) |
| Mã Vùng | 3 |
| Các vùng lân cận | Sentrum, Bragernes, Homensbyen, Økern, Drammen |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 59.74389, 10.20449 |
| Mã Bưu Chính | 3001, 3002, 3003, 3004, 3005, More |
Bản đồ Drammen
Bản đồ tương tác
Dân số Drammen
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 51.357 | 57.960 | 62.280 | 73.061 | 77.796 |
| Mật độ dân số | 1.199,6 / km² | 1.353,8 / km² | 1.454,7 / km² | 1.706,5 / km² | 1.817,1 / km² |
Thay đổi dân số Drammen từ 2000 đến 2015
Tăng 17.3% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Drammen | +42.3% | +26.1% | +17.3% |
| Buskerud | +31.4% | +22.9% | +15.7% |
| Na Uy | +30.2% | +23.2% | +16.4% |
Tuổi trung vị của Drammen
Tuổi trung vị: 38.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Drammen | 38.6 yrs | 39.5 yrs | 37.8 yrs |
| Buskerud | 40 yrs | 40.8 yrs | 39.2 yrs |
| Na Uy | 38.8 yrs | 39.6 yrs | 38 yrs |
Mật độ dân số của Drammen
Mật độ dân số: 1.817 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Drammen | 77.796 | 42,8 km² | 1.817 / km² |
| Buskerud | 276.719 | 15.054,4 km² | 18,4 / km² |
| Na Uy | 4,9 million | 322.754,2 km² | 15,2 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Drammen
Dân số ước tính từ 1700 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Drammen
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Drammen
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Drammen
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Drammen
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Drammen
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Drammen
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Drammen | 1,260,486 tn | 16.2 tn | 29,442 tons/km² |
| Buskerud | 5,164,730 tn | 18.66 tn | 343.1 tons/km² |
| Na Uy | 86,855,170 tn | 17.74 tn | 269.1 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 1,260,486 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 16.2 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 29,442 tons/km² |
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Drammen
Drammen là thành phố cảng ở phía nam Na Uy, thành phố này tọa lạc ở khu vực sông Drammenselva chảy và Drammensfjord (Drammens Fjord), cách Oslo 47 km. Đây là thủ phủ của hạt Buskerud. Drammen nằm ở khu vực giao cắt của các tuyến đường sắt và đóng vai trò là tr..
Trang Wikipedia về Drammen
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


