Danh mục tại Drammen

Bãi rửa xe ô tôChăm sóc xe hơiChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe moócĐại lý xe moóc chuyên dụngĐại lý xe mô tôĐại lý xe rơ-moócDịch vụ độ xe ô tôKính XeNhà môi giới ô tôSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTiệm sửa vỏ xeTrạm xăngXưởng máy ô tôCông nghiệp gỗCông ty chế biến kim loạiCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng nội thất văn phòngCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn quần áo và vải vócDịch vụ sơn bột tĩnh điệnDịch vụ sửa chữa máy mócMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốNhà bán buôn đồ nội thấtNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp khí prôpanNhà cung cấp kính áp tròngNhà cung cấp nội thất âm tườngNhà cung cấp rèm chắn nắngNhà cung cấp sản phẩm tẩy rửaNhà cung cấp thiết bị an toànNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị nghe nhìnNhà cung cấp thiết bị văn phòngNhà cung cấp thiết bị viễn thông
Hiển thị 1-50 của 515

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Drammen

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Xây dựng các tòa nhà99619 years
Quản lí đoàn thể59623 years
Cửa hàng điện tử37725 years
Mua sắm36832 years
Bất Động Sản34430 years
Sức khoẻ và y tế28417 years
Nhà hàng27516 years
Thẩm mỹ viện26414 years
Giáo dục24131 years

Thông tin về Drammen

Khu vực42.8 km²
Dân số77.796
Dân số nam38.292 (49.2%)
Dân số nữ39.504 (50.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+51.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+24.9%
Độ tuổi trung bình38.6 tuổi (Nam: 37.8, Nữ: 39.5)
Mã Vùng3
Các vùng lân cậnSentrum, Bragernes, Homensbyen, Økern, Drammen
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ59.74389, 10.20449
Mã Bưu Chính30013002300330043005More

Bản đồ Drammen

Bản đồ tương tác

Dân số Drammen

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số51.35757.96062.28073.06177.796
Mật độ dân số1.199,6 / km²1.353,8 / km²1.454,7 / km²1.706,5 / km²1.817,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Drammen từ 2000 đến 2015

Tăng 17.3% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Drammen+42.3%+26.1%+17.3%
Buskerud+31.4%+22.9%+15.7%
Na Uy+30.2%+23.2%+16.4%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Drammen

Tuổi trung vị: 38.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Drammen38.6 yrs39.5 yrs37.8 yrs
Buskerud40 yrs40.8 yrs39.2 yrs
Na Uy38.8 yrs39.6 yrs38 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Drammen

Mật độ dân số: 1.817 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Drammen77.79642,8 km²1.817 / km²
Buskerud276.71915.054,4 km²18,4 / km²
Na Uy4,9 million322.754,2 km²15,2 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Drammen

Dân số ước tính từ 1700 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Drammen

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Drammen

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Drammen

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Drammen

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Drammen

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Drammen

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Drammen1,260,486 tn16.2 tn29,442 tons/km²
Buskerud5,164,730 tn18.66 tn343.1 tons/km²
Na Uy86,855,170 tn17.74 tn269.1 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Drammen
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,260,486 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người16.2 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)29,442 tons/km²

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/19/949:07 AM3.569.9 km10,000 msouthern Norwayusgs.gov
11/27/936:57 PM3.199.2 km10,000 msouthern Norwayusgs.gov
2/19/926:39 AM3.877 km10,000 msouthern Norwayusgs.gov

Drammen

Drammen là thành phố cảng ở phía nam Na Uy, thành phố này tọa lạc ở khu vực sông Drammenselva chảy và Drammensfjord (Drammens Fjord), cách Oslo 47 km. Đây là thủ phủ của hạt Buskerud. Drammen nằm ở khu vực giao cắt của các tuyến đường sắt và đóng vai trò là tr..

Trang Wikipedia về Drammen
Hình ảnh về Drammen

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.