Danh mục tại Horten

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiTrạm xăngCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaDịch vụ sửa chữa máy mócMáy in công nghiệpNhà cung cấp rèm chắn nắngNhà cung cấp sản phẩm làm đẹpNuôi trồngSản xuất công nghiệp & Xây dựngThợ kim hoànCửa hàng quần áoQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữViễn thôngBưu điệnCông ty vận tải biểnDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà tư vấnTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tình nguyệnVăn phòng chính phủCông ty phần mềmCửa hàng bán đồ điện tửTư vấn viên máy tínhCông ty xây dựngCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng đồ nhà bếpCửa hàng dụng cụCửa hàng kim loạtKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu xây dựng tòa nhàSơn và sơn nhà thầuThợ điệnThợ lắp kínhThợ mộc
Hiển thị 1-50 của 173

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Horten

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Xây dựng các tòa nhà20123 years
Quản lí đoàn thể11931 years
Cửa hàng điện tử11632 years
Mua sắm10416 years
Giáo dục8422 years
Nhà hàng7614 years
Bất Động Sản7129 years
Sức khoẻ và y tế6121 years
Thẩm mỹ viện5816 years

Thông tin về Horten

Khu vực10.1 km²
Dân số16.485
Dân số nam8.136 (49.4%)
Dân số nữ8.349 (50.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+11.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+11.9%
Độ tuổi trung bình40.6 tuổi (Nam: 39.5, Nữ: 41.6)
Các vùng lân cậnBorre, Frogner, Sentrum
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ59.41721, 10.48343
Mã Bưu Chính31813182318331843186More

Bản đồ Horten

Bản đồ tương tác

Dân số Horten

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số14.75614.75014.73015.58516.485
Mật độ dân số1.457,4 / km²1.456,8 / km²1.454,8 / km²1.539,3 / km²1.628,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Horten từ 2000 đến 2015

Tăng 5.8% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Horten+5.6%+5.7%+5.8%
Vestfold+35.9%+26.3%+18.2%
Na Uy+30.2%+23.2%+16.4%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Horten

Tuổi trung vị: 40.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Horten40.6 yrs41.6 yrs39.5 yrs
Vestfold40.7 yrs41.8 yrs39.7 yrs
Na Uy38.8 yrs39.6 yrs38 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Horten

Mật độ dân số: 1.628 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Horten16.48510,1 km²1.628 / km²
Vestfold249.5634.121,7 km²60,5 / km²
Na Uy4,9 million322.754,2 km²15,2 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Horten

Dân số ước tính từ 1200 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Horten

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Horten

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Horten

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Horten

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Horten205,810 tn12.48 tn20,326.9 tons/km²
Vestfold2,371,451 tn9.5 tn575.4 tons/km²
Na Uy86,855,170 tn17.74 tn269.1 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Horten
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)205,810 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người12.48 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)20,326.9 tons/km²

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/29/0010:07 PM3.471.9 km10,000 mSwedenusgs.gov
11/19/949:07 AM3.589.6 km10,000 msouthern Norwayusgs.gov
2/19/926:39 AM3.839.5 km10,000 msouthern Norwayusgs.gov

Horten

Horten là một thị xã và đô thị ở hạt Vestfold, Na Uy, nằm dọc theo Oslofjord. Trung tâm hành chính của đô thị này là thị xã Horten. Đô thị này cũng bao gồm các làng Borre, Åsgårdstrand, Skoppum, và Nykirke. trấn Horten đã được tách khỏi đô thị Borre để trở th..

Trang Wikipedia về Horten
Hình ảnh về Horten

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.