Danh mục tại Solbergelva
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaĐại lí bán sỉCửa hàng quần áoHiệp hội hoặc Tổ chứcTư vấn viên máy tínhCửa hàng nội thất trẻ emLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công phần lợp tônSơn và sơn nhà thầuThợ điệnVăn phòng tư vấn kỹ thuậtXây dựng các tòa nhàĐiểm thu hút khách du lịchNghệ thuật & Thiết kếNhà thiết kế đồ họaNhà hàngCác cửa hàng đồ nội thấtCông ty đầu tưHiệu làm tócBộ phận hậu cầnDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ tư vấn & Cố vấnTư vấn viên quản trị doanh nghiệpCho thuê bất động sản nhà ởCông ty kinh doanh bất động sảnVận chuyển hàng hoá/ thương mại
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Solbergelva
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Xây dựng các tòa nhà | 77 | 23 years |
| Quản lí đoàn thể | 27 | 14 years |
| Mua sắm | 22 | 16 years |
| Bán sỉ máy móc | 18 | 25 years |
| Sửa chữa xe hơi | 16 | 20 years |
| Ngành xây dựng khác | 16 | — |
| Thẩm mỹ viện | 13 | — |
| Lắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nước | 12 | 20 years |
| Giáo dục | 12 | — |
| Đại lí bán sỉ | 11 | — |
| Cửa hàng điện tử | 11 | — |
| Hoạt động vận chuyển khác | 10 | — |
Thông tin về Solbergelva
| Khu vực | 7.0 km² |
| Dân số | 4.537 |
| Dân số nam | 2.254 (49.7%) |
| Dân số nữ | 2.283 (50.3%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +37.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +20.9% |
| Độ tuổi trung bình | 38.4 tuổi (Nam: 37.8, Nữ: 39) |
| Các vùng lân cận | Grünerløkka |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 59.76341, 10.07871 |
| Mã Bưu Chính | 3056, 3057 |
Bản đồ Solbergelva
Bản đồ tương tác
Dân số Solbergelva
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 3.303 | 3.401 | 3.753 | 4.277 | 4.537 |
| Mật độ dân số | 471,9 / km² | 485,9 / km² | 536,1 / km² | 611 / km² | 648,1 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Solbergelva từ 2000 đến 2015
Tăng 14% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Solbergelva | +29.5% | +25.8% | +14% |
| Buskerud | +31.4% | +22.9% | +15.7% |
| Na Uy | +30.2% | +23.2% | +16.4% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Solbergelva
Tuổi trung vị: 38.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Solbergelva | 38.4 yrs | 39 yrs | 37.8 yrs |
| Buskerud | 40 yrs | 40.8 yrs | 39.2 yrs |
| Na Uy | 38.8 yrs | 39.6 yrs | 38 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Solbergelva
Mật độ dân số: 648 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Solbergelva | 4.537 | 7 km² | 648 / km² |
| Buskerud | 276.719 | 15.054,4 km² | 18,4 / km² |
| Na Uy | 4,9 million | 322.754,2 km² | 15,2 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Solbergelva
Dân số ước tính từ 1700 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Solbergelva
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Solbergelva
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Solbergelva | 84,259 tn | 18.57 tn | 12,037 tons/km² |
| Buskerud | 5,164,730 tn | 18.66 tn | 343.1 tons/km² |
| Na Uy | 86,855,170 tn | 17.74 tn | 269.1 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Solbergelva
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 84,259 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 18.57 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 12,037 tons/km² |
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


