Danh mục tại Sannidal
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôTrạm xăngCông ty xuất nhập khẩuSản xuất công nghiệp & Xây dựngCửa hàng quần áoHiệp hội hoặc Tổ chứcCầuNhà thầuNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công nội thấtXây dựng các tòa nhàNhà hàngBộ phận hậu cầnDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpCho thuê bất động sản nhà ởCông ty kinh doanh bất động sảnDịch vụ vận tải
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Sannidal
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Không tiếp cận được | 58 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 41 | 37 years |
| Xây dựng dân dụng | 12 | — |
| Quản lí đoàn thể | 10 | 32 years |
| Bán sỉ máy móc | 7 | — |
| Hoạt động vận chuyển khác | 7 | — |
Bản đồ Sannidal
Bản đồ tương tác
Dân số Sannidal
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 294 | 243 | 203 | 201 | 212 |
| Mật độ dân số | 261,3 / km² | 216 / km² | 180,4 / km² | 178,7 / km² | 188,4 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Sannidal từ 2000 đến 2015
Giảm 1% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Sannidal | -31.6% | -17.3% | -1% |
| Telemark | +1.1% | +3.9% | +4.5% |
| Na Uy | +30.2% | +23.2% | +16.4% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Mật độ dân số của Sannidal
Mật độ dân số: 188 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Sannidal | 212 | 1,125 km² | 188 / km² |
| Telemark | 173.753 | 16.157,8 km² | 10,8 / km² |
| Na Uy | 4,9 million | 322.754,2 km² | 15,2 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Sannidal
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Sannidal
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Sannidal
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Sannidal
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Sannidal | 3,891 tn | 18.35 tn | 3,458.7 tons/km² |
| Telemark | 3,018,619 tn | 17.37 tn | 186.8 tons/km² |
| Na Uy | 86,855,170 tn | 17.74 tn | 269.1 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Sannidal
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 3,891 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 18.35 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 3,458.7 tons/km² |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


