Danh mục tại Skien
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Skien
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Xây dựng các tòa nhà | 770 | 20 years |
| Không tiếp cận được | 399 | — |
| Quản lí đoàn thể | 290 | 24 years |
| Bất Động Sản | 221 | 36 years |
| Cửa hàng điện tử | 221 | 24 years |
| Mua sắm | 189 | 26 years |
| Bán sỉ máy móc | 187 | 28 years |
| Giáo dục | 169 | 26 years |
| Sức khoẻ và y tế | 164 | 20 years |
| Nhà hàng | 152 | 14 years |
| Thẩm mỹ viện | 145 | 13 years |
Thông tin về Skien
| Khu vực | 71.9 km² |
| Dân số | 81.939 |
| Dân số nam | 40.525 (49.5%) |
| Dân số nữ | 41.414 (50.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +5.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +9.3% |
| Độ tuổi trung bình | 40.7 tuổi (Nam: 39.5, Nữ: 41.8) |
| Các vùng lân cận | Sagene, Grünerløkka |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 59.20962, 9.60897 |
| Mã Bưu Chính | 3701, 3702, 3703, 3704, 3705, More |
Bản đồ Skien
Bản đồ tương tác
Dân số Skien
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 77.690 | 76.574 | 74.993 | 76.878 | 81.939 |
| Mật độ dân số | 1.080,9 / km² | 1.065,4 / km² | 1.043,4 / km² | 1.069,6 / km² | 1.140 / km² |
Thay đổi dân số Skien từ 2000 đến 2015
Tăng 2.5% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Skien | -1% | +0.4% | +2.5% |
| Telemark | +1.1% | +3.9% | +4.5% |
| Na Uy | +30.2% | +23.2% | +16.4% |
Tuổi trung vị của Skien
Tuổi trung vị: 40.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Skien | 40.7 yrs | 41.8 yrs | 39.5 yrs |
| Telemark | 41.5 yrs | 42.6 yrs | 40.4 yrs |
| Na Uy | 38.8 yrs | 39.6 yrs | 38 yrs |
Mật độ dân số của Skien
Mật độ dân số: 1.140 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Skien | 81.939 | 71,9 km² | 1.140 / km² |
| Telemark | 173.753 | 16.157,8 km² | 10,8 / km² |
| Na Uy | 4,9 million | 322.754,2 km² | 15,2 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Skien
Dân số ước tính từ 1720 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Skien
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Skien
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Skien
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Skien
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Skien | 1,203,935 tn | 14.69 tn | 16,750.4 tons/km² |
| Telemark | 3,018,619 tn | 17.37 tn | 186.8 tons/km² |
| Na Uy | 86,855,170 tn | 17.74 tn | 269.1 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 1,203,935 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 14.69 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 16,750.4 tons/km² |
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2/19/92 | 6:39 AM | 3.8 | 80.1 km | 10,000 m | southern Norway | usgs.gov |
Skien
Skien là thành phố, thủ phủ của Telemark Fylke ở phía nam Na Uy, cách thủ đô Oslo 103 km về phía tây nam. Thành phố này nằm trên một vùng đồi nhấp nhô có nhiều đã và các thung lũng. Skien nằm ở điểm đầu giao thông của sông Skien, gần các thác nước. Thành phố n..
Trang Wikipedia về Skien
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


