Danh mục tại Risør
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng săm lốpTrạm xăngCông nghiệp gỗCông ty xuất nhập khẩuNgười đóng thuyềnNuôi trồngSăn bắt và đánh bắt thương mạiSản xuất công nghiệp & Xây dựngCửa hàng quần áoHiệp hội hoặc Tổ chứcTư vấn viên máy tínhCửa hàng đồ gia dụngNhà thầuNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công nội thấtSơn và sơn nhà thầuThợ mộcThợ mộcVăn phòng tư vấn kỹ thuậtXây dựng các tòa nhàGiáo dụcTrường mẫu giáoĐiểm thu hút khách du lịchLiên quan đến âm nhạcNghệ sĩNghệ thuật & Thiết kếNhà thiết kế đồ họaPhòng trưng bày nghệ thuậtCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêCác cửa hàng đồ nội thấtKem Dưỡng DaCông ty đầu tưTổ chức tài chínhBác sĩ thú yCác nha sĩHọc chungHiệu làm tócBộ phận hậu cầnĐại lý truyền thôngDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ quảng cáoDịch vụ tư vấn & Cố vấnTư vấn viên quản trị doanh nghiệpVăn phòng giới thiệu việc làmCho thuê bất động sản nhà ở
Hiển thị 1-50 của 65
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Risør
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Không tiếp cận được | 62 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 60 | 15 years |
| Quản lí đoàn thể | 45 | 19 years |
| Xe buýt và xe lửa | 28 | — |
| Mua sắm | 27 | — |
| Ngành xây dựng khác | 25 | — |
| Cửa hàng điện tử | 25 | — |
| Bất Động Sản | 23 | 22 years |
| Các tổ chức thành viên khác | 21 | 55 years |
| Nhà hàng | 20 | — |
| Giáo dục | 18 | — |
| Thẩm mỹ viện | 18 | — |
| Sức khoẻ và y tế | 18 | — |
Thông tin về Risør
| Khu vực | 3.4 km² |
| Dân số | 2.129 |
| Dân số nam | 1.060 (49.8%) |
| Dân số nữ | 1.069 (50.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -26.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -5.2% |
| Độ tuổi trung bình | 43.2 tuổi (Nam: 41.8, Nữ: 44.6) |
| Các vùng lân cận | Buvika |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 58.72057, 9.23422 |
| Mã Bưu Chính | 4950, 4951, 4952, 4953, 4955, More |
Bản đồ Risør
Bản đồ tương tác
Dân số Risør
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 2.908 | 2.545 | 2.245 | 2.045 | 2.129 |
| Mật độ dân số | 846 / km² | 740,4 / km² | 653,1 / km² | 594,9 / km² | 619,3 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Risør từ 2000 đến 2015
Giảm 8.9% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Risør | -29.7% | -19.6% | -8.9% |
| Aust-Agder | +21.5% | +16.9% | +12.3% |
| Na Uy | +30.2% | +23.2% | +16.4% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Risør
Tuổi trung vị: 43.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Risør | 43.2 yrs | 44.6 yrs | 41.8 yrs |
| Aust-Agder | 39.3 yrs | 40.3 yrs | 38.4 yrs |
| Na Uy | 38.8 yrs | 39.6 yrs | 38 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Risør
Mật độ dân số: 619 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Risør | 2.129 | 3,438 km² | 619 / km² |
| Aust-Agder | 115.401 | 11.888,6 km² | 9,7 / km² |
| Na Uy | 4,9 million | 322.754,2 km² | 15,2 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Risør
Dân số ước tính từ 1200 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Risør
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Risør
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Risør
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Risør | 39,075 tn | 18.35 tn | 11,367.3 tons/km² |
| Aust-Agder | 1,624,923 tn | 14.08 tn | 136.7 tons/km² |
| Na Uy | 86,855,170 tn | 17.74 tn | 269.1 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Risør
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 39,075 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 18.35 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 11,367.3 tons/km² |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

