Danh mục tại Os
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹSửa chữa xe hơiTrạm xăngCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaDịch vụ sửa chữa máy mócNhà cung cấp thực phẩmNuôi trồngSản xuất công nghiệp & Xây dựngThợ kim hoànTrang trại bò sữaCửa hàng quần áoHiệu GiàyQuần áo của phụ nữDịch vụ thưHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờVăn phòng chính phủTư vấn viên máy tínhCông ty xây dựngCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtCửa hàng sơnCửa hàng vật liệu xây dựngKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu phá dỡNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu xây dựng tòa nhàSơn và sơn nhà thầuThợ điệnThợ mộcVăn phòng tư vấn kỹ thuậtXây dựng các tòa nhàGiáo dụcTrung tâm giáo dụcTrường mầm non, mẫu giáoTrường mẫu giáoĐiểm thu hút khách du lịchLiên quan đến âm nhạcNghệ sĩNghệ thuật & Thiết kếNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế đồ họa
Hiển thị 1-50 của 119
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Os
Thông tin về Os
| Khu vực | 0.8 km² |
| Dân số | 1.299 |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -29.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -16.9% |
| Các vùng lân cận | Fana, Vågsbunnen, Fyllingsdalen, Os, Bergenhus |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 62.49647, 11.22326 |
| Mã Bưu Chính | 2550 |
Bản đồ Os
Bản đồ tương tác
Dân số Os
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.841 | 1.716 | 1.564 | 1.258 | 1.299 |
| Mật độ dân số | 2.454,7 / km² | 2.288 / km² | 2.085,3 / km² | 1.677,3 / km² | 1.732 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Os từ 2000 đến 2015
Giảm 19.6% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Os | -31.7% | -26.7% | -19.6% |
| Hedmark | -0.5% | +3.1% | +4.2% |
| Na Uy | +30.2% | +23.2% | +16.4% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Mật độ dân số của Os
Mật độ dân số: 1.732 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Os | 1.299 | 0,75 km² | 1.732 / km² |
| Hedmark | 196.387 | 27.409,6 km² | 7,2 / km² |
| Na Uy | 4,9 million | 322.754,2 km² | 15,2 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Os
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Os
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Os
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Os
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Os
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Os
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Os
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Os | 23,445 tn | 18.05 tn | 31,259.4 tons/km² |
| Hedmark | 3,538,521 tn | 18.02 tn | 129.1 tons/km² |
| Na Uy | 86,855,170 tn | 17.74 tn | 269.1 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Os
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 23,445 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 18.05 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 31,259.4 tons/km² |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

