Danh mục tại Fagernes

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại Lý Xe MớiKính XeTrạm xăngCông nghiệp gỗCông ty xuất nhập khẩuNuôi trồngSản xuất công nghiệp & Xây dựngTrang trại bò sữaCửa hàng quần áoHiệp hội hoặc Tổ chứcCầuCửa hàng đồ gia dụngNhà thầuNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công nội thấtSơn và sơn nhà thầuThợ điệnVăn phòng tư vấn kỹ thuậtXây dựng các tòa nhàTrường học lái xeLiên quan đến âm nhạcNhà nhiếp ảnhCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNgười cung cấp thực phẩmNhà hàngQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêCác cửa hàng đồ nội thấtKem Dưỡng DaCác tổ chức ngân hàngCông ty đầu tưCông ty kế toánKế toánKế toán & Ghi chép sổ sách tổng hợpLuật sưNgân hàngHọc chungHiệu làm tócBộ phận hậu cầnDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ quảng cáoDịch vụ tư vấn & Cố vấnTư vấn viên quản trị doanh nghiệpCho thuê bất động sản nhà ởCông ty kinh doanh bất động sản
Hiển thị 1-50 của 62

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Fagernes

Thông tin về Fagernes

Khu vực3.0 km²
Dân số1.629
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-31.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-17.0%
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ60.98584, 9.23236
Mã Bưu Chính290029012907

Bản đồ Fagernes

Bản đồ tương tác

Dân số Fagernes

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số2.3842.2321.9631.5141.6291.5841.571
Mật độ dân số794,7 / km²744 / km²654,3 / km²504,7 / km²543 / km²528 / km²523,7 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Fagernes từ 2000 đến 2020

Giảm 17% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Fagernes-31.7%-27%-17%
Oppland
Na Uy
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Mật độ dân số của Fagernes

Mật độ dân số: 543 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Fagernes1.6293 km²543 / km²
Oppland190.71025.191,6 km²7,6 / km²
Na Uy4,9 million322.754,2 km²15,2 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Fagernes

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Fagernes

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Fagernes

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Fagernes

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Fagernes29,539 tn18.13 tn9,846.4 tons/km²
Oppland3,458,425 tn18.13 tn137.3 tons/km²
Na Uy86,855,170 tn17.74 tn269.1 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Fagernes
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)29,539 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.13 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)9,846.4 tons/km²

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.