Danh mục tại Dokka
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiTrạm xăngCông nghiệp gỗCông ty xuất nhập khẩuDịch vụ sửa chữa máy mócNhà sản xuất đồ nội thấtNuôi trồngSản xuất công nghiệp & Xây dựngTrang trại bò sữaCửa hàng quần áoHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờCầuCửa hàng đồ gia dụngLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà thầu phá dỡNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công nội thấtSơn và sơn nhà thầuThợ mộcXây dựng các tòa nhàLiên quan đến âm nhạcThiết kế nội thất & Quy hoạch không gianCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNgười cung cấp thực phẩmNhà hàngQuán cà phêCác cửa hàng đồ nội thấtVật nuôi chải chuốt và lên máy bayCông ty đầu tưKế toánKế toán & Ghi chép sổ sách tổng hợpNgân hàngCác nha sĩHiệu làm tócBộ phận hậu cầnDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ quảng cáoDịch vụ tư vấn & Cố vấnTư vấn viên quản trị doanh nghiệpCho thuê bất động sản nhà ởCông ty kinh doanh bất động sảnCâu lạc bộ thể thaoPhòng tập thể dục
Hiển thị 1-50 của 57
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Dokka
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Không tiếp cận được | 153 | — |
| Xe buýt và xe lửa | 80 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 63 | — |
| Ngành xây dựng khác | 29 | 21 years |
| Đại lí bán sỉ | 25 | — |
| Quản lí đoàn thể | 25 | 40 years |
| Mua sắm | 21 | — |
| Xây dựng dân dụng | 17 | — |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 17 | 37 years |
| Hoạt động vận chuyển khác | 16 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 16 | — |
| Cửa hàng kim loạt | 16 | — |
Bản đồ Dokka
Bản đồ tương tác
Dân số Dokka
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 5.388 | 4.533 | 3.680 | 2.756 | 2.877 |
| Mật độ dân số | 1.834,2 / km² | 1.543,1 / km² | 1.252,8 / km² | 938,2 / km² | 979,4 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Dokka từ 2000 đến 2015
Giảm 25.1% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Dokka | -48.8% | -39.2% | -25.1% |
| Oppland | -1.1% | +2.4% | +3.6% |
| Na Uy | +30.2% | +23.2% | +16.4% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Mật độ dân số của Dokka
Mật độ dân số: 979 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Dokka | 2.877 | 2,938 km² | 979 / km² |
| Oppland | 190.710 | 25.191,6 km² | 7,6 / km² |
| Na Uy | 4,9 million | 322.754,2 km² | 15,2 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Dokka
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Dokka
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Dokka
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Dokka
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Dokka | 52,170 tn | 18.13 tn | 17,759.9 tons/km² |
| Oppland | 3,458,425 tn | 18.13 tn | 137.3 tons/km² |
| Na Uy | 86,855,170 tn | 17.74 tn | 269.1 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Dokka
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 52,170 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 18.13 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 17,759.9 tons/km² |
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
